Paris - Wiktionary Tiếng Việt

Paris
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Đa ngữ
    • 1.1 Danh từ riêng
  • 2 Tiếng Việt
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Địa danh
      • 2.2.1 Đồng nghĩa
      • 2.2.2 Dịch
  • 3 Tiếng Anh
    • 3.1 Địa danh
  • 4 Tiếng Pháp
    • 4.1 Cách phát âm
    • 4.2 Địa danh

Đa ngữ

sửa
Paris quadrifolia.

Danh từ riêng

Paris gc

  1. Danh pháp khoa học của chi Trọng lâu, một chi thực vật thuộc họ Hắc dược hoa (Melanthiaceae).

Tiếng Việt

sửa
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:Paris
Quang cảnh thành phố Paris bên bờ sông Seine với tháp Eiffel ở đằng xa.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
paː˧˧ zi˧˧paː˧˥ ʐi˧˥paː˧˧ ɹi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
paː˧˥ ɹi˧˥paː˧˥˧ ɹi˧˥˧

Địa danh

Paris (phiên âm Pa-ri)

  1. Thủ đô và thành phố lớn nhất của Pháp.

Đồng nghĩa

  • Ba Lê (lỗi thời)

Dịch

Thủ đô Pháp
  • Tiếng Afrikaans: Parys
  • Tiếng Anh: Paris
  • Tiếng Aragon: París
  • Tiếng Asturias: París
  • Tiếng Ba Lan: Paryż
  • Tiếng Catalan: París
  • Tiếng Hà Lan: Parijs gt
  • Tiếng Hawaii: Palika
  • Tiếng Hindi: पेरिस (peris)
  • Tiếng Occitan: París
  • Tiếng Pháp: Paris
  • Tiếng Séc: Paříž gc
  • Tiếng Tây Ban Nha: París
  • Tiếng Trung Quốc: 巴黎 (Ba Lê)

Tiếng Anh

Địa danh

Paris

  1. Thủ đô và thành phố lớn nhất của Pháp.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pa.ʁi/

Địa danh

Paris

  1. Thủ đô và thành phố lớn nhất của Pháp.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Paris&oldid=2020134”

Từ khóa » Phiên âm Eiffel