Patron Saint Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "patron saint" thành Tiếng Việt

Thánh quan thầy, thánh bảo hộ, thần hộ mệnh là các bản dịch hàng đầu của "patron saint" thành Tiếng Việt.

patron saint noun ngữ pháp

A saint from whom a specific group claims special protection or prayers. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Thánh quan thầy

    saint regarded as the tutelary spirit or heavenly advocate of a nation, place, craft, activity, class, clan, family, or person

    wikidata
  • thánh bảo hộ

    noun

    For example, throughout Mexico one can observe the popular practice of praying to “patron saints.”

    Thí dụ, trên khắp nước Mễ Tây Cơ, người ta có thể thấy thực hành phổ biến là cầu nguyện “các thánh bảo hộ”.

    GlosbeMT_RnD
  • thần hộ mệnh

    noun

    I'm the patron saint of lost causes.

    Anh là thần hộ mệnh mấy cái chuyện thất bại này mà

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " patron saint " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "patron saint" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Thánh Bổn Mạng Tiếng Anh Là Gì