PAY ME BACK Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

PAY ME BACK Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [pei miː bæk]pay me back [pei miː bæk] trả lại tôigive mepay me back

Ví dụ về việc sử dụng Pay me back trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Pay me back?Trả ơn tôi?You can pay me back.Anh có thể trả lại tôi sau.Pay me back when you can.Khi nào có thì trả lại tôi.I know you will pay me back.Tôi biết anh sẽ trả lại tôi.You can pay me back when the persecution ends..Anh có thể trả lại tôi khi cuộc bức hại chấm dứt..The right hand never says,“You have to pay me back.Tay phải chưa bao giờ nói:“ Cậu phải trả tiền để tôi trở lại.Then you can pay me back some year.Anh có thể trả cho tôi sau một năm nữa.You pay me back in kind and reap just what you sow.Bạn pay me back in kind and reap just what bạn gieo, lợn nái.If your music makes you rich, you can pay me back.Nếu âm nhạc làm cho anh giàu, anh có thể trả tiền lại cho tôi.I will let you pay me back, if that makes you happy,” he promised.Anh sẽ để em trả lại anh tiền nếu điều đó làm em cảm thấy hạnh phúc”, anh hứa.You still have a lot of money you owe me, and you can't die until you pay me back..Bạn vẫn còn nhiều tiền bạn nợ tôi, và bạn không thể chết cho đến khi bạn trả lại cho tôi..I loan you money but you pay me back or you have scrotum bowtie.Tôi cho cậu vay tiền, nhưng cậu sẽ trả lại tôi hoặc là cậu sẽ có một cái nơ bướm bằng bìu đấy.She spent this afternoon scrubbing that car Parker gave me so she could pay me back the two fifty.Trưa hôm nay, cô ta đã lau chùi chiếc xe mà Parker đưa tới để cô ấy có thể trả lại tao 250 đô đó.Meet me here exactly one year from today, and you can pay me back at that time.”Then he turned and disappeared as quickly as he had come.Đúng ngày này năm sau anh hãy gặp tôi ở đây và khi đó anh có thể trả nó lại cho tôi”, ông già nói xong rồi nhanh chóng biến mất như khi đến.He asked the man his name, wrote out a check, and pushed it into his handsaying,“Take this money and meet me here exactly one year from today, and you can pay me back then.Ông cụ hỏi tên anh rồi viết một tấm séc, đặt nó vào tay anh và nói:“ Hãy cầm số tiền này, vàgặp lại ta ở đây đúng một năm sau… Lúc đó cậu có thể trả lại cho ta.I will lend at 10 percent--if youare a clever breeder, you can increase your flock by 20 percent per year, pay me back, and get rich yourself, too..Tôi sẽ cho mượn tiền ở mức 10% lãi- nếu các anh là những ngườinuôi gà thông minh, mỗi năm đàn gà của các anh có thể tăng 20%, các anh trả lại tôi tiền, và bản thân các anh cũng giàu lên..Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 3487, Thời gian: 0.22

Pay me back trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - pagarme
  • Người pháp - me rembourser
  • Người đan mạch - betale mig tilbage
  • Thụy điển - återgälda mig
  • Hà lan - betaal me terug
  • Tiếng do thái - להחזיר לי
  • Người hungary - visszafizeted
  • Người ăn chay trường - ми платиш
  • Tiếng rumani - să-mi plăteşti
  • Thái - จ่ายเงินให้ฉัน
  • Đánh bóng - oddasz mi
  • Bồ đào nha - pagar-me
  • Người ý - mi ripagherai
  • Tiếng phần lan - maksaa takaisin
  • Tiếng croatia - mi se odužiti
  • Séc - mi to splatit
  • Na uy - betale meg tilbake
  • Người hy lạp - να το ξεπληρώσεις

Từng chữ dịch

payđộng từtrảpaythanh toánphải trả tiềnpaydanh từpaylươngmeđại từtôitamedanh từembacktrở lạitrở vềphía saubacktrạng từlạibackdanh từlưng pay little attentionpay more

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt pay me back English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Pay Me Back Là Gì