(PDF) NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN | Dung Vo

Academia.eduAcademia.eduLog InSign Up
  • Log In
  • Sign Up
  • more
    • About
    • Press
    • Papers
    • Terms
    • Privacy
    • Copyright
    • We're Hiring!
    • Help Center
    • less

Outline

keyboard_arrow_downTitleAbstractReferencesFirst page of “NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN”PDF Icondownload

Download Free PDF

Download Free PDFNGUYÊN LÝ KẾ TOÁNProfile image of Dung VoDung Vovisibility

description

183 pages

descriptionSee full PDFdownloadDownload PDF bookmarkSave to LibraryshareShareclose

Sign up for access to the world's latest research

Sign up for freearrow_forwardcheckGet notified about relevant paperscheckSave papers to use in your researchcheckJoin the discussion with peerscheckTrack your impact

Abstract

Hoạt động tổ chức và quản lý của các doanh nghiệp trong nền kinh tế quốc dân luôn cần những thông tin về các hoạt động kinh tế, tài chính một các đầy đủ, kịp thời, chính xác và có hệ thống. Những thông tin này chỉ có thể có được thông qua hạch toán kế toán.

... Read moreSee full PDFdownloadDownload PDFLoading...

Loading Preview

Sorry, preview is currently unavailable. You can download the paper by clicking the button above.

References (122)

  1. Tiền lương phải thanh toán cho CB -CNV trực tiếp sản xuất sản phẩm là 8.000.000 đ, quản lý phân xưởng 1.000.000 đ; bộ phận bán hàng 4.000.000 đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp là 2.000.000 đ.
  2. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định để tính vào các đối tượng chi phí có liên quan kể cả phần trừ BHXH, BHYT của CB -CNV.
  3. Trích khấu hao TSCĐ sử dụng ở phân xưởng sản xuất: 20.500.000 đ, bộ phận bán hàng 440.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp 320.000 đ.
  4. Chi phí khác bằng tiền mặt là 90.000 đ ở bộ phận quản lý phân xưởng, bộ phận bán hàng 600.000 đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp 500.000đ.
  5. Trong tháng nhập kho 1.000 thành phẩm. Chi phí sản xuất sản phẩm dở dang cuối kỳ là
  6. 200.000đ. Biết rằng doanh nghiệp áp dụng phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang theo nguyên vật liệu chính. Xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền.
  7. Xuất kho đi tiêu thụ 1000 sản phẩm, đơn giá 50.000 đ/sp, thuế GTGT 10%, khách hàng thanh toán 50% bằng TGNH, 50% bằng tiền mặt. Yêu cầu:
  8. Định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản.
  9. Tính đơn giá nguyên liệu chính và vật liệu phụ nhập kho.
  10. Tính giá thành sản phẩm.
  11. Tính kết quả kinh doanh trong kỳ. Lời giải đề nghị (đơn vị: đồng) Nhập kho vật liệu chính: 1a Nợ TK 1521 5.700.000
  12. Chi phí vận chuyển bốc dỡ liên quan đến hàng nhập kho vật liệu chính: 1b Nợ TK 1521
  13. Chi phí vận chuyển bốc dỡ liên quan đến hàng nhập kho vật liệu phụ: 2b Nợ TK 1522
  14. Mua nguyên vật liệu nhập kho trừ vào số tiền đã trả trước cho người bán theo giá hoá đơn có cả thuế GTGT 5% là 210.000.
  15. Tính ra tiền lương phải trả bộ phận bán hàng là 15.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp là 20.000.
  16. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ 19% tính vào chi phí
  17. Thanh toán cho người bán bằng tiền vay ngắn hạn 95.000.
  18. Khách hàng thanh toán toàn bộ số hàng gửi bán kỳ trước bằng tiền mặt theo giá hoá đơn có cả thuế GTGT 10% là 176.000.
  19. Trích khấu hao TSCĐ hữu hình 25.000, trong đó dùng cho bán hàng là 12.000, cho quản lý doanh nghiệp là 13.000.
  20. Khách hàng thông báo chấp nhận mua 3/5 số hàng gửi bán trong kỳ.
  21. Thanh toán tiền vay ngắn hạn đến hạn trả bằng chuyển khoản 105.000
  22. Thanh toán tiền lương cho CNV bằng tiền mặt 29.500.
  23. Nhận vốn kinh doanh bằng một tài sản cố định hữu hình theo giá thoả thuận là 260.000 Yêu cầu:
  24. Rút tiền gửi ngân hàng về quĩ tiền mặt 200.000.000 đồng.
  25. Tiềm lương phải trả cho bộ phận trực tiếp sản xuất là 40.000.000đ, bộ phận quản lý phân xưởng là 10.000.000đ, bộ phận bán hàng là 30.000.000đ. bộ phận quản lý doanh nghiệp là 20.000.000đ.
  26. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định.
  27. Nhập kho 5000 sản phẩm A, giá thành đơn vị nhập kho là 20.000 đồng/ sản phẩm.
  28. Mua 2000 sản phẩm B, đơn giá nhập kho là 33.000 đồng/ sản phẩm (đã bao gồm 10% thuế VAT). Chưa thanh toán cho người bán.
  29. Trả lương cho cán bộ , công nhân viên bằng tiền mặt.
  30. Bộ phận bán hàng báo hỏng một số công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ 3 lần, trị giá ban đầu là 6.000.000 đồng.
  31. Mua một thiết bị làm lạnh phục vụ bộ phận bán hàng, thời gian sử dụng hữu ích là 10 năm, giá mua chưa có thuế VAT 10% là 580.000.000đ. Chưa thanh toán cho người bán. Các chi phí phát sinh liên quan đến quá trình lắp đặt chạy thử là 20.000.000đ, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.
  32. Khấu hao máy móc thiết bị ở bộ phận bán hàng là 13.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp là 6.000.000đ
  33. Chi phí khác phát sinh thanh toán bằng tiền mặt là 13.200.000đ (đã có thuế VAT 10%), phân bổ cho bộ phận bán hàng và quản lý doanh nghiệp với tỷ lệ 3:1.
  34. Xuất kho 4000 sản phẩm A tiêu thụ, giá bán chưa có 10% thuế VAT là 50.000đ/ sản phẩm, khách hàng chưa thanh toán.
  35. Xuất kho 1000 sản phẩm B tiêu thụ, giá bán chưa có 10% thuế VAT là 60.000 đ/sản phẩm, khách hàng thanh toán bằng tiền mặt. Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và xác định kết quả kinh doanh trong kỳ. Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (đơn vị: 1.000đ):
  36. Nộp tiền mặt vào tài khoản tiền gửi ngân hàng: 30.000
  37. Mua hàng nhập kho trị giá 150.000, trả bằn chuyển khoản 150.000 trả bằng chuyển khoản 50%, còn lại nợ người bán.
  38. Tính tiền lương phải trả ở bộ phận bán hàng: 10.000; ở bộ phận quản lý doanh nghiệp:
  39. Xuất hàng bán tại kho, trị giá: 180.000, giá bán 240.000, thu bằng tiền mặt 5. Trích khấu hao tài sản cố định sử dụng ở bộ phận bán hàng 6.000, ở bộ phận quản lý doanh nghiệp: 10.000.
  40. Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng: 100.000.
  41. Nhận được giấy báo có của ngân hàng với số tiền 80.000, về khoản tiền khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp.
  42. Chi tiền mặt thanh toán lương cho CB-CNV trong doanh nghiệp.
  43. Định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản (đơn vị: ngàn đồng)
  44. Nộp tiền mặt vào tài khoản tiền gửi ngân hàng: 30.000
  45. Nợ TK 111:" Tiền mặt": 30.000
  46. Có TK112: "Tiền gửi Ngân hàng" 30.000
  47. Mua hàng nhập kho trị giá 150.000, đã trả 50% bằng tiền gửi ngân hàng. Nợ TK 156 " Hàng hoá": 150.000
  48. Có TK 112: "Tiền gửi Ngân hàng" 75.000
  49. Có TK 331: "Phải trả người bán" 75.000
  50. Tính tiền lương phải trả ở bộ phận bán hàng: 10.000; ở bộ phận quản lý doanh nghiệp: 7.000. Nợ TK 641: " Chi phí bán hàng": 10.000
  51. Nợ TK 642: " Chi phí Quản lý doanh nghiệp ": 7.000
  52. Có TK 334: "Phải trả công nhân viên" 17.000
  53. Xuất hàng bán tại kho, trị giá: 180.000, giá bán 240.000, thu bằng tiền mặt 4a. Nợ TK 111: "Tiền mặt" 240.000
  54. Có TK 511: " Doanh thu bán hàng" 240.000
  55. Nợ TK 632: " Giá vốn hàng bán": 180.000
  56. Có TK 156: "Hàng hoá" 180.000
  57. Trích khấu hao tài sản cố định sử dụng ở bộ phận bán hàng: 6000, bộ phận quản lý doanh nghiệp: 10.000. Nợ TK 641: " Chi phí bán hàng":
  58. Nợ TK642: " Chi phí quản lý doanh nghiệp": 10.000
  59. Có TK 214: "Khấu hao TSCĐ" 16.000
  60. Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng: 100.000. Nợ TK 311: " Vay ngắn hạn": 100.000
  61. Có TK 111: "Tiền mặt" 100.000
  62. Mua hàng nhập kho trị giá 150.000, đã trả 50% bằng tiền gửi ngân hàng.
  63. Tính tiền lương phải trả ở bộ phận bán hàng: 10.000; ở bộ phận quản lý doanh nghiệp:
  64. Xuất hàng bán tại kho, trị giá: 180.000, giá bán 240.000, thu bằng tiền mặt 4. Trích khấu hao tài sản cố định sử dụng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp: 10.000.
  65. Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng: 100.000.
  66. Nhận được giấy báo có của ngân hàng với số tiền 80.000, về khoản tiền khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp.
  67. Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
  68. Doanh nghiệp nhận vốn góp của các cổ đông bằng dây truyền sản xuất trị giá 200.000.000đ. N ợ TK 211: Tài sản cố định 200.000.000
  69. Có TK 411: nguồn vốn kinh doanh 200.000.000
  70. Xuất kho hàng bán gửi bán trị giá 100.000.000đ N ợ TK 157:Hàng gửi bán 100.000.000
  71. Có TK 156: Hàng hoá 100.000.000
  72. Nhập kho một số công cụ dụng cụ trị giá 10.000.000đ thanh toán bằng tiền mặt N ợ TK 153: Công cụ dụng cụ 10.000.000
  73. Có TK 111: Tiền mặt 10.000.000
  74. Chi tiền mặt 20.000.000đ thanh toán khoản nợ cho người bán và 10.000.000 đ thanh toán nợ khác. N ợ TK 331: Phải trả người bán 20.000.000
  75. Có TK: 111: Tiền mặt 30.000.000
  76. Chi 20.000.000đ tiền mặt thanh toán khoản vay ngắn hạn. N ợ TK 311: Vay ngắn hạn 20.000.000
  77. Có TK 111: Tiền mặt 20.000.000
  78. Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 6.000.000
  79. Có TK Hao mòn TSCĐ 19.000.000
  80. Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 3.000.000
  81. Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ 1.200.000
  82. Có TK Tiền mặt 13.200.000
  83. Xuất kho sản phẩm A đi tiêu thụ 11.a.xác định giá vốn hàng bán Nợ TK Giá vốn hàng bán 80.000.000
  84. Có TK Thành phẩm 80.000.000
  85. Xuất kho sản phẩm B đi tiêu thụ 12.a.xác định giá vốn hàng bán Nợ TK Giá vốn hàng bán 30.000.000
  86. Có TK Hàng hoá 30.000.000
  87. Có TK Xác định kết quả kinh doanh 260.000.000
  88. Định khoản và phản ánh vào tài khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng(đơn vị tính Ngàn đồng):
  89. Nợ TK Hàng mua đang đi đường: 45.000
  90. Nợ TK Thuế GTGT đầu vào: 4.500 Có TK Tiền mặt: 49.500
  91. Nợ TK Nguyên vật liệu: 65.000 Nợ TK Thuế GTGT đầu vào: 6.500
  92. Có TÀI KT gửi NH: 35.750
  93. Có TK Phải trả người bán: 35.750 3a. Nợ TK Nguyên vật liệu: 20.000
  94. Có TK Hàng mua đi trên đường: 20.000 3b. Nợ TK Nguyên vật liệu: 2.500 Nợ TK Thuế GTGT đầu vào: 250 Có TK Tiền mặt: 2.750
  95. Nợ TK Nguyên vật liệu: 1.000 Nợ TK Thuế GTGT đầu vào:
  96. Nợ TK Phải trả người bán: 52.000
  97. Có TK Tiền gửi ngân hàng: 52.000
  98. Mua hàng nhập kho trị giá 150.000, đã trả 50% bằng tiền gửi ngân hàng. Nợ TK " Hàng hoá":
  99. Tính tiền lương phải trả ở bộ phận bán hàng: 10.000; ở bộ phận quản lý doanh nghiệp: 7.000. Nợ TK " Chi phí bán hàng": 10.000
  100. Nợ TK " Chi phí Quản lý doanh nghiệp ": 7.000
  101. Có TK "Phải trả công nhân viên" 17.000
  102. Xuất hàng bán tại kho, trị giá: 180.000, giá bán 240.000, thu bằng tiền mặt 3a. Nợ TK " Giá vốn hàng bán": 180.000
  103. Có TK "Hàng hoá" 180.000
  104. Nợ TK "Tiền mặt" 240.000
  105. Có TK " Doanh thu bán hàng" 240.000
  106. Trích khấu hao tài sản cố định sử dụng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp: 10.000. Nợ TK " Chi phí quản lý doanh nghiệp": 10.000
  107. Có TK "Khấu hao TSCĐ" 10.000
  108. Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng: 100.000. Nợ TK " Vay ngắn hạn": 100.000
  109. Có TK "Tiền mặt" 100.000
  110. Nhận được giấy báo có của ngân hàng với số tiền 80.000, về khoản tiền khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp. Nợ TK " Tiền gửi ngân hàng": 80.000
  111. Có TK "Phải thu của khách hàng" 80.000
  112. Kết chuyển chi phí sản xuất kinh doanh Nợ TK " Xác định kết quả kinh doanh ":
  113. Kết chuyển doanh thu. Nợ TK " Doanh thu": 240.000
  114. Có TK "Xác định kết quả KD" 240.000
  115. Giáo trình Lý thuyết hạch toán kế toán, Đại học Kinh tế Quốc dân, Nhà xuất bản Tài chính, năm 2004.
  116. Giáo trình Lý thuyết hạch toán kế toán, Học viện Tài chính, Nhà xuất bản Tài chính, năm 2004.
  117. Giáo trình Nguyên lý kế toán, Trường Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, năm 2006.
  118. TS. Phan Đức Dũng, Nguyên lý kế toán-Lý thuyết và thực hành, Nhà xuất bản thống kê, năm 2006.
  119. Luật kế toán (Luật số 03/5/2003/QH11). Quốc hội Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khoá XI, kỳ họp thứ 3 thông qua.
  120. Nghị định của chính phủ ( nghị định số: 129/2004/NĐ-CP) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong hoạt động kinh doanh.
  121. Quyết định số 15/2006/ QĐ-BTC của Bộ Tài Chính về việc ban hàng chế độ kế toán doanh nghiệp.
  122. Các chuẩn mực kế toán Việt nam (29 chuẩn mực).
View morearrow_downward Academia
  • Explore
  • Papers
  • Topics
  • Features
  • Mentions
  • Analytics
  • PDF Packages
  • Advanced Search
  • Search Alerts
  • Journals
  • Academia.edu Journals
  • My submissions
  • Reviewer Hub
  • Why publish with us
  • Testimonials
  • Company
  • About
  • Careers
  • Press
  • Help Center
  • Terms
  • Privacy
  • Copyright
  • Content Policy
Academia580 California St., Suite 400San Francisco, CA, 94104© 2026 Academia. All rights reserved

Từ khóa » Slide Nguyên Lý Kế Toán Neu