Peaceful, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "peaceful" thành Tiếng Việt

hoà bình, hòa bình, thanh bình là các bản dịch hàng đầu của "peaceful" thành Tiếng Việt.

peaceful adjective ngữ pháp

inclined to peace [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hoà bình

    adjective

    For elections did not bring peace and stability and security in Libya.

    Vì những cuộc bầu cử không đem lại hoà bình, sự ổn định hay an ninh cho Libya.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • hòa bình

    adjective

    not at war or disturbed by strife or turmoil

    If you wish for peace, prepare for war.

    Nếu bạn muốn hòa bình, hãy chuẩn bị cho chiến tranh.

    en.wiktionary.org
  • thanh bình

    adjective

    Did you think you'd find peace being peaceful, Jim?

    Anh nghĩ mình sẽ tìm được sự thanh bình khi anh thanh thản hả, Jim?

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • yên ổn
    • thái bình
    • yên lặng
    • êm thấm
    • êm ả
    • an yên
    • bình
    • bình an
    • bình lặng
    • bình yên
    • hòa nhã
    • êm đẹp
    • êm ấm
    • an
    • thanh
    • yên tĩnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " peaceful " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Peaceful + Thêm bản dịch Thêm

"Peaceful" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Peaceful trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "peaceful"

peaceful peaceful Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "peaceful" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » đọc Peaceful