Peasant - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɛ.zᵊnt/
Từ khóa » Peasant Phát âm Tiếng Anh
-
PEASANT | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Peasant - Forvo
-
PEASANT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'peasant' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điển Anh Việt "peasant" - Là Gì?
-
Peasant Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Peasant Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Peasant Là Gì, Nghĩa Của Từ Peasant | Từ điển Anh - Việt
-
1) A. Scream B. Death C. Ready D. Peasant. 2) A. Traveled B. Stared C ...
-
Peasant Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Peasant
-
Peasant Ý Nghĩa, Định Nghĩa, Bản Dịch, Cách Phát âm Tiếng Việt
-
Breakfast Feature Peasant Pleasure