Pegasus«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "pegasus" thành Tiếng Việt

ngựa pêgat, thi hứng, thi mã là các bản dịch hàng đầu của "pegasus" thành Tiếng Việt.

pegasus noun ngữ pháp

A winged horse (imaginary or mythical, sometimes figurative). [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngựa pêgat

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • thi hứng

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • thi mã

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pegasus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Pegasus noun proper ngữ pháp

(Greek mythology) A winged horse fabled to have sprung from the neck of Medusa when she was slain. He is noted for causing, with a blow of his hoof, Hippocrene, the inspiring fountain of the Muses, to spring from Mount Helicon. Bellerophon rode Pegasus when he defeated the Chimaera. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Phi Mã

    proper

    Pegasus (constellation)

    HeiNER - the Heidelberg Named Entity Resource

Hình ảnh có "pegasus"

pegasus pegasus Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "pegasus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Pegasus Tiếng Anh Là Gì