Penny - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɛ.ni/
Từ khóa » Penny Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Penny Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Penny Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
PENNY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Penny – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Penny | Vietnamese Translation
-
"Pence" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
'penny|pence|pennies' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
'pennies' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Tra Từ Penny - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
E-talk Vietnam - [Idiom Of The Day] - THE PENNY DROPS ... - Facebook
-
10+ Thành Ngữ Tiếng Anh Về Tiền Thông Dụng Nhất Hiện Nay - Prep
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'penny' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Penny«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Penny Là Gì? Ưu Nhược điểm Của Cổ Phiếu Penny