Phá Hoại«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "phá hoại" thành Tiếng Anh

sabotage, vandalism, destroy là các bản dịch hàng đầu của "phá hoại" thành Tiếng Anh.

phá hoại noun ngữ pháp + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • sabotage

    noun

    deliberate action of subversion, obstruction, disruption, destruction [..]

    Tôi không nghĩ phá hoại văn phòng sếp mình là cách trả đũa khôn ngoan đâu.

    I don't think sabotaging your boss'office is a wise counterattack.

    omegawiki
  • vandalism

    noun

    needless damage or destruction of property

    Tôi không dạy nó làm kẻ phá hoại.

    I didn't raise him to be a vandal.

    en.wiktionary.org
  • destroy

    verb

    Ngươi có quyền gì mà đi phá hoại nhà cửa của bọn ta hả?

    Who gave you the right to destroy our homes?

    World Loanword Database (WOLD)
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • destructively
    • sap
    • to damage
    • blast
    • break up
    • consumptive
    • destructive
    • nip
    • undermine
    • undid
    • undo
    • wasting
    • wreck
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " phá hoại " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "phá hoại" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Phá Hoại Tài Sản Tiếng Anh Là Gì