PHẢI GÁNH CHỊU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

PHẢI GÁNH CHỊU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từphải gánh chịuincurphải chịuphải trảphát sinhgánh chịukhoảnphải gánhbear the bruntgánh chịuchịu đựng gánh nặnggánh chịu hậu quảphải chịuphải chịu gánh nặngphải gánhhave to bearphải chịuphải mangphải sinhphải gánhincurredphải chịuphải trảphát sinhgánh chịukhoảnphải gánhincursphải chịuphải trảphát sinhgánh chịukhoảnphải gánhincurringphải chịuphải trảphát sinhgánh chịukhoảnphải gánhbearing the bruntgánh chịuchịu đựng gánh nặnggánh chịu hậu quảphải chịuphải chịu gánh nặngphải gánhborne the bruntgánh chịuchịu đựng gánh nặnggánh chịu hậu quảphải chịuphải chịu gánh nặngphải gánhhave to be burdened

Ví dụ về việc sử dụng Phải gánh chịu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bây giờ chúng ta phải gánh chịu hậu quả".Now we have to bear the consequences.”.Còn hậu quả thì cả nước lại phải gánh chịu.Now, the entire country must bear the consequences.Có thể là Guzmán phải gánh chịu cơn thịnh nộ của cha mình vì đã cố ngăn ông ta đánh họ.Guzman may have incurred the wrath of his father, trying to prevent him from beating them.Vi phạm luật phápsẽ dẫn đến hậu quả mà chúng ta phải gánh chịu.".Violation of the law will result in consequences we have to bear.”.Những cắt giảm, mà Saudi rabia phần lớn đã phải gánh chịu, sẽ hết hạn vào cuối tháng 6.Those cuts, which Saudi Arabia has borne the brunt of, are due to expire at the end of June. Mọi người cũng dịch sẽphảigánhchịuđãphảigánhchịuNgười được ủy thác cũngchịu trách nhiệm nếu tổ chức từ thiện bị kiện hoặc trách nhiệm phải gánh chịu.The trustees arealso liable if the charity is sued or incurs liability.Chi phí thay thế hiện hànhLà chi phí đơn vị phải gánh chịu để có được tài sản tại ngày báo cáo.Current replacement cost is the cost the entity would incur to acquire the asset on the reporting date.Họ muốn Muhammed phải gánh chịu tất cả chi phí và muốn mời cả làng tới dự đám cưới”.They want Muhammad to incur all the expenses and to invite the whole village to the wedding.”.Làm như vậy gây ra thiệthại không thể khắc phục cho cả hai lốp xe vì tải trọng tăng lên trên một lốp xe phải gánh chịu.Doing so causes irreparabledamage to both tires because the load increases on a tire that incurs.Nghèo phải gánh chịu mọi hậu quả và Việt Nam, cho đến nay vẫn bị xem là một nước.Poor people have to be burdened with the consequences and Vietnam, until now still be viewed as an underdeveloped country.Nếu không, phía Trung Quốc chắc chắn sẽ có những phản ứng mạnh mẽ vàHoa Kỳ sẽ phải gánh chịu mọi hậu quả.Otherwise, the Chinese side will surely make strong reactions,and the US will have to bear all the consequences.Bất kỳ trách nhiệm nào mà chúng tôi phải gánh chịu sẽ được giải quyết với chi phí do chúng tôi chịu..Any responsibilities that should be borne by us will be settled with cost borne by us.Hàn Quốc sẽ phải gánh chịu sự trả đũa của Triều Tiên, mặc dù Nhật Bản cũng phải gánh chịu các đợt tấn công.South Korea would bear the brunt of North Korea's retaliation, though Japan may suffer attacks as well.Giai đoạn này sẽ hạn chế chi phí mà họ đã phải gánh chịu, trong khi cũng thấy được những loại lựa chọn nào có sẵn.This phase was going to limit the costs they already incur, while also seeing what types of options were available.Monroe phải gánh chịu các khoản nợ do lối sống xa hoa của mình và thường bán tài sản( bao gồm cả nô lệ) để trả nợ.Monroe incurred debts by his lavish and expensive lifestyle and often sold property(including slaves) to pay them off.Sinh viên Jingwu bắt đầu để tìm đến Chen là người hướng dẫn mới của họ, mà phải gánh chịu sự ghen tị của Huo Ting';;; en.Jingwu's students begin to look up to Chen as their new instructor and that incurs the jealousy of Huo Ting'en.Mặt khác, sự thua lỗ mà nhà đầu tư phải gánh chịu khi kinh doanh các lựa chọn Binary là tất nhiên là được khấu trừ thuế.On the flip side though, losses that the trader incurs while trading Binary Options are of course tax deductible.Càng lái xe và độ cao càng mạnh,chi phí bảo trì bạn càng có thể phải gánh chịu trong tương lai,” anh giải thích.The longer the drive and the moredrastic the elevation, the more maintenance cost you may incur in the future,” he explains.Khách hàng cũng phải gánh chịu trách nhiệm về dịch vụ khi những thiệt hại xảy ra trong trường hợp vẽ kịp thời của các dịch vụ.The customer also incurs responsibility for the service when the damage occurred in case of timely rendering of the services.Chẳng lẽ cô thực sự có thể để cho bản thân mình được cứu trong khi biết rằng cậu cũng sẽ phải gánh chịu tội lỗi của cô từ đó trở đi ư?Could she really let herself be saved while knowing he would have to bear her sins from then on as well?Hình phạt này, mà ông ta phải gánh chịu do hành vi trắng trợn của mình, cũng là khẩn trương cần thiết để gây áp lực lên nước ngoài.This punishment, which he incurred because of his brazen conduct, was also urgently necessary to exert pressure on foreign parts.Các học viên khác cảm thấy rất chán nản và nói rằnghọ đã làm không tốt và để tôi phải gánh chịu phần lớn việc bị hành hạ.The other practitioners felt bad and said that theydid not do well and let me bear the brunt of the abuse.Một nhân tố nữa là Hy Lạp, cùng với Italy, đã phải gánh chịu làm sóng dân di cư từ Trung Đông và Bắc Phi sang.Another factor is that Greece, along with Italy, has borne the brunt of the surge in numbers of migrants from the Middle East and North Africa.Mặc dù, con thấy hết sức bực bội khi phải lao đến London như một con thỏ khiếpđảm trước cơn giận dữ bắt người ta phải gánh chịu của ông ấy.Although, I find it excessively galling tohave to tear off to London like a rabbit frightened of incurring his wrath.Chân thường đầu tiên cực phải gánh chịu của cơ bắp tai họa, nhưng lại cũng là một điển hình vấn đề khu vực.The legs are usually the first extremity to bear the brunt of the muscular woes, but the back is also a typical problem area.Nhưng mà chúng đã làm rồi, vậy thì đó chính là tội của chúng,chúng đều sẽ phải gánh chịu cho hết thảy những gì chúng làm.Yet they have, so they have committed a sin,and they will have to bear responsibility for everything they have done.Chi phí tiềm ẩn mà công ty phải gánh chịu là chi phí cơ hội mà một công ty phải đối mặt khi lựa chọn một trong những phương án có sẵn.The implicit costs that a firm incurs are opportunity costs that a firm is faced with in choosing one from the alternatives available.Gã khổng lồ công nghệ Amazon đang tung ra một dịch vụ blockchain đểgiúp khách hàng phát triển các mạng blockchain mà không phải gánh chịu chi phí tạo.Tech giant Amazon is launching a blockchain service tohelp clients develop blockchain networks without incurring the costs of creating.Kể từ khi sơ bộ không phải là“ chi phí phát sinh đúng cách hoặc phải gánh chịu”, các chi phí thực tế cần phải được xác định.Since preliminaries are not‘expenditure properly incurred or to be incurred‘, the actual expenditure needs to be determined.Việc khan hiếm nước là một vấn nạn đang ảnh hưởng đến hầu hết các vùng tại Nam Phi vànhững trang trại đà điểu cũng đang phải gánh chịu tình trạng này.Water scarcity is a problem afflicting most parts of South Africa andthe country's ostrich farms are bearing the brunt of this.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 155, Thời gian: 0.0249

Xem thêm

sẽ phải gánh chịuwill incurwould incurshould bearđã phải gánh chịuhas borne the brunt

Từng chữ dịch

phảiđộng từmustshouldphảihave tophảidanh từneedrightgánhdanh từgánhburdenbeargánhđộng từcarrytakechịudanh từbearresistancechịutính từresistantsubjectchịuđộng từtake S

Từ đồng nghĩa của Phải gánh chịu

phải trả phát sinh phải đương đầuphải gắn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh phải gánh chịu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gánh Chịu Tiếng Anh