PHẢI GHÉ THĂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
PHẢI GHÉ THĂM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sphải ghé thăm
must visit
phải ghé thămphải đếnphải truy cậpphải ghé quaphải tham quanphải viếng thămphải gặpnên đến thămphải tớihave to visit
phải ghé thămphải đến thămphải truy cậpphải đi thămcần ghé thămcó ghé thămphải tới thămshould visit
nên ghé thămnên đếnnên truy cậpnên ghé quanên tham quannên đi thămnên tới thămnên viếngnên đi gặpphải đến thămneed to visit
cần truy cậpcần phải truy cậpcần đến thămcần ghé thămphải ghé thămphải đến thămcần đimuốn truy cậpmuốn đến thămcần đến gặpmust-visit
phải ghé thămphải đếnphải truy cậpphải ghé quaphải tham quanphải viếng thămphải gặpnên đến thămphải tớihaving to visit
phải ghé thămphải đến thămphải truy cậpphải đi thămcần ghé thămcó ghé thămphải tới thăm
{-}
Phong cách/chủ đề:
A must visit attraction!Tại sao phải ghé thăm Malmo?
Why should you visit Malana?Phải ghé thăm atraction.
Attraction must be visited.Tại sao phải ghé thăm Barcelona?
Why should I visit Barcelona?Phải ghé thăm Moscow!
Then you have to visit Moscow! Mọi người cũng dịch bạnphảighéthăm
khôngcầnphảighéthăm
Tại sao phải ghé thăm Barcelona?
Why should you visit Barcelona?Phải ghé thăm khi ở Bắc Kinh!
A must visit when in Beijing!Đó là một nơi phải ghé thăm khi ở Rome.
It's a must visit when in Rome.Vì sao phải ghé thăm thung lũng Douro?
How to must visit douro valley?Đây là trang mà bạn phải ghé thăm.
This is the website you need to visit.Bạn phải ghé thăm nơi này!
You should to visit this place!Đây là trang mà bạn phải ghé thăm.
Here is the page that you should visit.Đây chính xác là địa điểm mànhững người yêu thiên nhiên phải ghé thăm.
It's a place where nature lovers need to visit.Đây là trang mà bạn phải ghé thăm.
This is the website that you should visit.Đối với những người yêu thiên nhiên, đây là nơi bạn phải ghé thăm.
For nature lovers, this is a destination that you need to visit.Ngôi đền nhất định phải ghé thăm ở Bali.
Seven temples you must visit in Bali.Một điểm đến phải ghé thăm ở Manila là Bảo tàng quốc gia của Philippines.
Another must-visit destination in Manila is the National Museum of the Philippines.Địa điểm độc đáo của ukraine, phải ghé thăm.
Unique places of ukraine, which must be visited.Nếu chưa, bạn phải ghé thăm nước Đức.
If not, you should visit germany once again.Nếu bạn là một fan Michelangelo thìđây là điều phải ghé thăm.
Being a huge Michelangelo fan, I had to go see it.Lý do tại sao bạn phải ghé thăm Thụy Sĩ.
Reasons why you should visit Switzerland.Có rất nhiều lýdo bạn phải nhất định phải ghé thăm nơi này.
There are plenty of reasons why you should visit here.Đây là tới tiếp theo bạn phải ghé thăm lúc đến Cát Bà.
This is the next date you should visit your Vet.Nếu bạn là người đam mê lịch sử thì nhất định bạn phải ghé thăm Normandy!
If you are a history buff, you should visit Normandy!Nếu bạn ở Portland, bạn phải ghé thăm Powell Books.
If you're in Portland, you have to visit Powell's Books.Marina Bay Sands và Vivocity là những trung tâm phải ghé thăm.
Marina Bay Sands and Vivocity are must-visit malls.Nếu bạn ở Portland, bạn phải ghé thăm Powell Books.
If you come to Portland, you simply MUST visit Powell's.Có rất nhiều lýdo bạn phải nhất định phải ghé thăm nơi này.
There are many reasons why you should visit this place.Đà Lạt nằm trong danh sách 52 nơi phải ghé thăm vào năm 2016: NY Times.
Da Lat among 52 must-visit places in 2016: NY Times.Tất cả những người yêu thiên nhiên phải ghé thăm nơi này ít nhất một lần.
Every nature lover should visit this place at least once in lifetime.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 253, Thời gian: 0.0539 ![]()
![]()
phải gặpphải ghét

Tiếng việt-Tiếng anh
phải ghé thăm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Phải ghé thăm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bạn phải ghé thămyou must visityou have to visityou should visityou need to visitkhông cần phải ghé thămdon't need to visitTừng chữ dịch
phảiđộng từmustshouldphảihave tophảidanh từneedrightghéđộng từcomegoghédanh từvisitdropstopthămdanh từvisitvisitsthămto seethămđộng từvisitingvisited STừ đồng nghĩa của Phải ghé thăm
phải truy cập nên ghé thăm phải đến nên ghé quaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ghé Thăm Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
Ghé Thăm - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
GHÉ THĂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHUYẾN GHÉ THĂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ghé Thăm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
GHÉ THĂM CHÚNG TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
GHÉ THĂM - Translation In English
-
Từ điển Việt Anh "ghé Thăm" - Là Gì?
-
Đặt Câu Với Từ "ghé Thăm"
-
Việc Ghé Thăm Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Cụm động Từ Tiếng Anh Với LOOK | Phrasal Verbs (Cụm ... - LeeRit
-
Call - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Visit | Vietnamese Translation
-
"ghé Thăm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore