Việc Ghé Thăm Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ việc ghé thăm tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | việc ghé thăm (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ việc ghé thăm | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
việc ghé thăm tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ việc ghé thăm trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ việc ghé thăm tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - おみまい - 「お見舞い」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "việc ghé thăm" trong tiếng Nhật
- - chúng tôi nhận thấy là mấy tháng nay không có ai ghé thăm Clara cả và chúng tôi chỉ muốn thông báo cho anh biết về bệnh tình hiện thời của cô ấy thôi:この数カ月間、クララ様にお見舞いの方はなく、現在のクララ様のご病状をお知らせしたかったのです
Tóm lại nội dung ý nghĩa của việc ghé thăm trong tiếng Nhật
* n - おみまい - 「お見舞い」Ví dụ cách sử dụng từ "việc ghé thăm" trong tiếng Nhật- chúng tôi nhận thấy là mấy tháng nay không có ai ghé thăm Clara cả và chúng tôi chỉ muốn thông báo cho anh biết về bệnh tình hiện thời của cô ấy thôi:この数カ月間、クララ様にお見舞いの方はなく、現在のクララ様のご病状をお知らせしたかったのです,
Đây là cách dùng việc ghé thăm tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ việc ghé thăm trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới việc ghé thăm
- sự gắn kết tiếng Nhật là gì?
- khó nghe tiếng Nhật là gì?
- hong tiếng Nhật là gì?
- lũng đoạn tiếng Nhật là gì?
- sự kinh doanh độc lập tiếng Nhật là gì?
- ranh ma tiếng Nhật là gì?
- cảm tính tiếng Nhật là gì?
- đức mẹ đồng trinh tiếng Nhật là gì?
- phá diệt tiếng Nhật là gì?
- xã hội giai cấp tiếng Nhật là gì?
- điều mê tín tiếng Nhật là gì?
- dị kỳ tiếng Nhật là gì?
- sự nhẵn bóng tiếng Nhật là gì?
- sự phân tích vi mô tiếng Nhật là gì?
- truyền khẩu tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Ghé Thăm Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
Ghé Thăm - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
GHÉ THĂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHUYẾN GHÉ THĂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ghé Thăm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
GHÉ THĂM CHÚNG TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
PHẢI GHÉ THĂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
GHÉ THĂM - Translation In English
-
Từ điển Việt Anh "ghé Thăm" - Là Gì?
-
Đặt Câu Với Từ "ghé Thăm"
-
Cụm động Từ Tiếng Anh Với LOOK | Phrasal Verbs (Cụm ... - LeeRit
-
Call - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Visit | Vietnamese Translation
-
"ghé Thăm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
việc ghé thăm (phát âm có thể chưa chuẩn)