Phân Biệt "job", "work" Và "career" Trong Tiếng Anh - .vn
Có thể bạn quan tâm
Cẩm Nang Giáo Dục Home Học tiếng Anh Phân biệt “job”, “work” và “career” trong tiếng Anh- Học tiếng Anh
- Từ đồng nghĩa

Bạn dùng “work“, “job” hay “career” để mô tả “công việc” trong tiếng Anh? Bạn đã thực sự hiểu đúng nghĩa và sử dụng chính xác chưa? Chúng ta cùng xem bài viết hôm nay nhé! Xem thêm:
- Phân biệt “ethic” và “moral” trong tiếng Anh
- Phân biệt “during” và “through” trong tiếng Anh
- Phân biệt “like” và “as” trong tiếng Anh
- Phân biệt “if” và “whether” trong tiếng Anh
Job – /ˈdʒɑːb/
“job” là từ để nói “nghề nghiệp“, công việc, nhiệm vụ hay một vị trí nào đó mộ cách CỤ THỂ. Ví dụ: Tên nghề nghiệp cụ thể: teacher (giáo viên), chef (đầu bếp), IT,.. “job” dùng trong câu:
- Hopefully, she could get her job at the diner. (Hi vọng, cô ấy sẽ có được công việc của mình tại quán ăn)
- Good luck with your job this summer. (Chúc may mắn với công việc của bạn trong mùa hè này)
Work – /ˈwɜːk/
“work” là “công việc” NÓI CHUNG từ có thể dùng như Verb (Động từ) hoặc Noun (Danh từ) trong câu. “work” đề cập đến nơi bạn có “job” cụ thế. Ví dụ:
- It did work this morning.- (Tôi làm công việc này sáng nay) – Chỉ nói việc chung chung, không đề cập tên công việc hay nơi làm việc
- Every day there is much work to be done.- (Mỗi ngày như vậy là quá nhiều việc phải hoàn thành)
Career – /kə.ˈrɪr/
“career” là một Noun (Danh từ) để nói đến “Sự nghiệp” – một công việc mà bạn đã làm trong thời gian dài. Đó có thể là nhiều “job” khác nhau qua nhiều năm. Ví dụ:
- You know how important my career is to me. – ( Bạn biết rằng sự nghiệp này quan trọng với tôi đến chừng nào)
- He was fighting for his career now. – (Anh ấy đang chiến đấu cho sự nghiệp của anh ấy)
Bạn có thể tham khảo thêm nhiều bài viết TẠI ĐÂY. Chúc bạn học tốt cùng jes.edu.vn
- Cùng chuyên mục “Từ đồng nghĩa”
- Giới từ trong tiếng anh: Định nghĩa, cách dùng & bài tập
- Phân biệt like, alike, similar to và the same
- Phân biệt “afraid” và “scared” trong tiếng Anh
- Phân biệt Put on, Wear, Dress trong tiếng Anh chuẩn xác
- Phân biệt Close, Near và Nearby
- Phân biệt “fate” và “destiny” trong tiếng Anh
- Phân biệt “Day” và “Date” trong tiếng Anh
- Phân biệt Toll, Charge, Fare, Fine và Fee
- Phân biệt “pain”, “hurt” và “ache” trong tiếng Anh
- Phân biệt “ethic” và “moral” trong tiếng Anh
Từ khóa » Job Số Nhiều
-
Danh Từ đếm được Và Không đếm được - Kênh Tuyển Sinh
-
Danh Từ đếm được Và Không đếm... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ
-
Phân Biệt Cách Dùng Work, Job - Phú Ngọc Việt
-
Phụ âm + Danh Từ đếm được (số ít+số Nhiều)/ Không đếm được + Từ ...
-
WORK – JOB (= OCCUPATION) – CAREER | HelloChao
-
Job - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Công Việc – Work, Job, Career Là Như Nhau?
-
Job Là Danh Từ đếm được Hay Không đếm được
-
Các Danh Từ Vừa Là Số ít Và Số Nhiều
-
CÁCH NHẬN BIẾT MỘT DANH TỪ LÀ ĐẾM ĐƯỢC HAY KHÔNG ...
-
Phân Biệt Work, Job, Occupation, Profession, Employment, Trade
-
Đỉnh Của Job Là Gì - Học Tốt
-
Ý Nghĩa Của Vacancy Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Hỏi Và Trả Lời Về Nghề Nghiệp Bằng Tiếng Anh - VnExpress