Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit Cho Dưới đây: CuO, SO 2 , Al 2 O 3 , NO ...


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới
- truongyennhi

- Chưa có nhóm
- Trả lời
0
- Điểm
15
- Cảm ơn
0
- Hóa Học
- Lớp 8
- 10 điểm
- truongyennhi - 23:27:57 23/04/2020
- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI


- vexento2042005h

- Chưa có nhóm
- Trả lời
686
- Điểm
8428
- Cảm ơn
391
- vexento2042005h
- 24/04/2020

- Oxit axit :
SO2 : Lưu huỳnh đioxit
NO2 : Nitơ đioxit
SO3 : Lưu huỳnh trioxit
N2O5 : Đinitơ pentoxit
P2O5 : Điphotpho pentaoxit
N2O : Đinitơ monoxit
CO2 : Cacbon đioxit
- Oxit bazơ :
CuO : Đồng (ll) oxit
Al2O3 : Nhôm oxit
ZnO : Kẽm oxit
BaO : Bari oxit
FeO : Sắt (ll) oxit
Ag2O : Bạc oxit
Fe2O3 : Sắt (lll) oxit
CaO : Canxi oxit
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar5starstarstarstarstar1 voteGửiHủy
Cảm ơn 1
Báo vi phạm


- nguyenhuymanh

- Chưa có nhóm
- Trả lời
6724
- Điểm
127640
- Cảm ơn
5456
- nguyenhuymanh
- 24/04/2020

Đáp án:
Giải thích các bước giải:
- Oxit bazo :
CuO ( đồng II oxit ); Al2O3 (nhôm oxit ); ZnO( kẽm oxit ); BaO ( bari oxit) ; Fe(sắt II oxit) Ag2O ( bạc oxit)
- Oxit axit :
SO2 ( lưu huỳnh đi oxit) ; SO3 ( lưu huỳnh trioxit) ; N2O5 (đinito pentaoxit) P2O5 (điphotpho pentaoxit) ; CO2 ( cacbon đi oxit)
- Oxit trung tính : NO2 ( nito đi oxit ) ; N2O ( đi nito mono oxit) ;
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarGửiHủy
Cảm ơn
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » đi Sắt Trioxit
-
Tên Gọi Của Oxit Fe2O3 Là Sắt (II) Oxit. Sắt (III) Oxit. Sắt Trioxit. Sắt Oxit.
-
Sắt(II) Oxit, Đinitơ Trioxit, Đồng(I) Oxit, Cacbon đioxit, Liti Oxit, Bari Oxit?
-
Viết Công Thức Hóa Học Của Các Oxit Sau.Lưu Huỳnh Trioxit:Kali Oxit ...
-
Bài Tập Về Cách Gọi Tên Oxit Cực Hay, Có đáp án
-
Từ Những Chất: Canxi Oxit, Lưu Huỳnh Ddioxit, Cacbon ... - Selfomy
-
Phân Loại, Gọi Tên Các Oxit: CaO, FeO, CuO, NO, Al2O3, K2O, Na2O ...
-
22- 2 Bài 2 Cho Các Oxit Sau Natri
-
Bài 1: Viết Công Thức Hóa Học Của Các Oxit Có Tên Sau: Sắt(II) Oxit ...
-
Natri Hiđroxit , Sắt 2 ô-xit , Canxi đi Hiđrô Phốt Phát , Lưu Huỳnh Trioxit ...
-
Sắt(II,III) Oxide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Câu Hỏi Hợp Chất Sắt Có Công Thức Fe2o3 Có Tên Gọi Là Sắt Iii O
-
Chọn đáp án đúng A. CO: Cacbon (II) Oxit B. CuO
-
Viết Công Thức Hóa Học Của Các Oxit Sau. Lưu Huỳnh Trioxit