PHẢN ỨNG HÓA HỌC LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
PHẢN ỨNG HÓA HỌC LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch phản ứng hóa học là
a chemical reaction is
{-}
Phong cách/chủ đề:
LESSON 1: What Is A Chemical Reaction?Phản ứng hóa học là các biến đổi trong cấu trúc của các phân tử.
Chemical reactions are transformations in the structure of molecules.Tốc độ của phản ứng hóa học là thời gian.
The rate of a chemical reaction is the time.Phản ứng hóa học là một quá trình chuyển đổi một nguyên tố thành một nguyên tố hoàn toàn mới.
Chemical reaction is a process of converting an element into a whole new element.Việc làm sáng tỏ cách thức các nguyên tử được tổ chức lại trong quá trình phản ứng hóa học là rất quan trọng.
The elucidation of the way in which atoms are reorganized in the plan of chemical reactions is vital.Phản ứng hóa học là sự chuyển đổi một số chất thành một hoặc nhiều chất khác nhau.
A chemical reaction is a transformation of some substances into one or more different substances.Việc làm sáng tỏ cách thức các nguyên tử được tổ chức lại trong quá trình phản ứng hóa học là rất quan trọng.
The elucidation of the way in which atoms are reorganized in the class of chemical reactions is essential.Sự khác biệt chính: Phản ứng hóa học là một quá trình trong đó các nguyên tử của một nguyên tố tự sắp xếp lại để tạo thành một chất mới.
Key difference: Chemical reaction is a process in which atoms of an element rearrange themselves to form a new substance.Kỹ thuật tốt nhất hiện để tách CO2 về mặt điện hóathành các phần sẽ thúc đẩy phản ứng hóa học là sử dụng chất xúc tác từ bạch kim.
The best existing technique to electrochemicallybreak carbon dioxide into pieces that will chemically react uses a catalyst made of platinum.Phản ứng hóa học là một khái niệm liên quan đến" phản ứng" của một chất khi tiếp xúc gần với chất khác, cho dù là hỗn hợp hoặc dung dịch;
A chemical reaction is therefore a concept related to the"reaction" of a substance when it comes in close contact with another, whether as a mixture or a solution;Sự pha trộn là một bước thiết yếu trong lượng mưa, như đối với hầu hết các quá trình kết tủa,tốc độ phản ứng hóa học là rất cao.
The mixing is an essential step in the precipitation, as for most precipitation processes,the speed of the chemical reaction is very high.Hai tính quan trọng khác ảnh hưởng đến hoạt động của phân tử trong phản ứng hóa học là sự hiện diện của nhóm chức năng nhận biết và sự tồn tại của những đồng phân khác của phân tử với cùng công thức.
Two other important properties that influence the behavior of molecules in a chemical reaction are the presence of recognizable functional groups and existence of different isomers of molecules with the same chemical formula.Phản ứng hóa học là một khái niệm liên quan đến" phản ứng" của một chất khi tiếp xúc gần với chất khác, cho dù là hỗn hợp hoặc dung dịch; hoặc tiếp xúc với một số dạng năng lượng, hoặc cả hai.
A chemical reaction is therefore a concept related to the"reaction" of a substance when it comes in close contact with another, whether as a mixture or a solution; exposure to some form of energy, or both.Không xét đến Quy tắc cụ thể mặt hàng, hàng hóathuộc Chương 27, là sản phẩm thu được từ một phản ứng hóa học, là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học đó diễn ra tại lãnh thổ của một hoặc nhiều Nước thành viên.
Note 1: Notwithstanding the applicable product-specific rules of origin,a good of chapter 27 that is the product of a chemical reaction is an originating good if the chemical reaction occurred in the territory of one or more of the Parties.Hai loại phản ứng hóa học chính là oxy hóa và khử.
The two main types of chemical reactions are oxidation and reduction.Nó là thông qua phản ứng hóa học tự nhiên này là allicin có thể chống ung thư.
It is through this natural chemical reaction that allicin may be able to fight cancer.Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong phản ứng hóa học gọi là hiệu ứng nhiệt của phản ứng..
The energy released or absorbed in a chemical reaction is called the thermal effect of the reaction..Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong phản ứng hóa học gọi là hiệu ứng nhiệt của phản ứng..
The heat lost or gained in a chemical reaction is the heat of reaction..Tổng hợp hóa học là một phản ứng hóa học với mục đích chuyển đổi một hoặc nhiều chất điện trở thành một hoặc nhiều sản phẩm.
Chemical synthesis is a chemical reaction with the aim of converting one or more reactants into one or multiple products.Sử dụng các hướngdẫn, đôi khi thật dễ dàng để dự đoán liệu sự thay đổi entropy cho phản ứng hóa học sẽ là tích cực hay tiêu cực.
Using the guidelines,sometimes it's easy to predict whether the change in entropy for a chemical reaction will be positive or negative.Tổng hợp capsanthin và capsorubin, còn được gọi là paprika ceton,đây là một loại phản ứng hóa học được gọi là sự chuyển vị pinacol.
Synthesis of capsanthin and capsorubin, also known as paprika ketones,requires a type of chemical reaction known as a pinacol rearrangement.Một phản ứng đốt là một loại phản ứng hóa học trong đó một hợp chất và oxy hóa là phản ứng để tạo ra nhiệt và một mới sản phẩm.
A combustion reaction is a type of chemical reaction in which a compound and an oxidant are reacted to produce heat and a new product.Phản ứng hóa học này là sự sụp đổ duy nhất của liqueur, mặc dù nó là cái gì mà bạn có thể tránh.
This chemical reaction is the only downfall of the liqueur, though it is something that you can avoid.Thông qua một phản ứng hóa học gọi là hydrat hóa, sự cứng bột nhão và tăng sức mạnh để tạo thành các khối giống như đá gọi là bê tông.
Through a chemical reaction called“hydration,” the paste hardens and gains strength to form the rock-like mass we know as concrete.Xà phòng, ví dụ,được hình thành bởi một phản ứng hóa học gọi là xà phòng hóa..
Soap, for instance, is formed by a chemical reaction called saponification.Lá trà nào cũng chứa một sốenzim nhất định tạo ra phản ứng hóa học gọi là oxy hóa..
All tea leaves contain certain enzymes, which produce a chemical reaction called oxidation.Sự phát sáng ở đomđóm là nhờ một loại phản ứng hóa học gọi là biolumiescence( ánh sáng sinh học)..
Light production in fireflies is due to a type of chemical reaction called bioluminescence.Bởi vì sự phân hủy hóa học này thường là một phản ứng hóa học không mong muốn.
Because of this chemical decomposition is often an undesired chemical reaction.Khi hemoglobin đi qua dạ dày và đường tiêu hóa,sắt sẽ đi qua một phản ứng hóa học gọi là oxy hóa, làm thay đổi màu sắc và hình dạng của máu và phân.
As hemoglobin passes through the stomach and gastrointestinal tract,the iron goes through a chemical reaction called oxidation, which changes the color and appearance of the blood and stool.Dị ứng thức ăn là một phản ứng miễn dịch,trong khi dung nạp thức ăn là một phản ứng hóa học.
Food allergies are animmune response while food intolerance is a chemical reaction.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1265, Thời gian: 0.0161 ![]()
phản ứng với nhauphản ứng với những gì đang

Tiếng việt-Tiếng anh
phản ứng hóa học là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Phản ứng hóa học là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
phảndanh từreactionresponsecounterjetphảnđộng từbetrayứngđộng từứngứngdanh từappapplicationresponsecandidatehóadanh từhóachemicalchemistryculturehoahọcdanh từstudyschoolstudenthọctính từhighacademiclàđộng từislàgiới từaslàngười xác địnhthatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phản ứng Hoá Học Tiếng Anh Là Gì
-
Phản ứng Hóa Học In English - Glosbe Dictionary
-
Phản ứng Hóa Học Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
PHẢN ỨNG HÓA HỌC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phản Ứng Hoá Học Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ.
-
PHẢN ỨNG HÓA HỌC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"phản ứng (hóa Học)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Phản ứng Hóa Học Tiếng Anh Là Gì
-
Cách đọc Phản ứng Hóa Học Bằng Tiếng Anh
-
Hóa Học Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
450+ Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa Học Cho Người đi Làm - ISE
-
'phản ứng Hoá Học' Là Gì?, Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Phản ứng Hóa Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "tốc độ Phản ứng" - Là Gì?
-
Phản ứng Hóa Học Là Gì? Khi Nào Phản ứng Hóa Học Xảy Ra - Monkey