PHẢN ỨNG HÓA HỌC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
PHẢN ỨNG HÓA HỌC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sphản ứng hóa học
chemical reaction
phản ứng hóa họcphản ứng hoá họcchemically react
phản ứng hóa họcchemical reactivity
phản ứng hóa họckhả năng phản ứng hóa họca chemical response
phản ứng hóa họcchemical reactions
phản ứng hóa họcphản ứng hoá họcchemistry reaction
phản ứng hóa họcchemically reactive
phản ứng hóa họcchemically reacts
phản ứng hóa học
{-}
Phong cách/chủ đề:
PS1B Chemical reactions.Bao nhiêu phản ứng hóa học?
How many chemists respond?Có một từ diễn tả một phản ứng hóa học.
It's a word that describes a chemical react.Nhìn vào phản ứng hóa học ở trên.
Look at the chemical reaction below.Đây không hẳn là một dạng phản ứng hóa học.
This is not some sort of chemical reaction.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhóa họchọc cách khóa họcvũ khí hóa họchọc đại họcngười họchọc ngôn ngữ máy họchọc trung họcvào đại họcHơnSử dụng với trạng từhọc được nhiều học sâu cũng họchọc lại học nhiều hơn học rất nhiều vừa họchọc sớm thường họchọc giỏi HơnSử dụng với động từbắt đầu họccố gắng họcdân tộc họchọc hỏi thêm tiếp tục học hỏi học thông qua quyết định họcdạy học sinh cố gắng học hỏi hỗ trợ học tập HơnKhi nào phản ứng hóa học xảy ra?
When do chemical reactions take place?EM nghĩ nó là một loại phản ứng hóa học.
That's why I think it's some kind of chemical reaction.Tốc độ phản ứng hóa học bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố.
The rate of a chemical reaction is affected by several parameters.Nhà máy công nghiệp nơi có phản ứng hóa học.
The carrier in which a chemical reaction takes place.Các vết nứt do Phản ứng hóa học và Các biện pháp phòng ngừa 4.
Cracks Due To Chemical Reactions and Preventive Measures 4.Nhà máy công nghiệp nơi có phản ứng hóa học.
Industrial plant which is made pysico a chemical reaction.Dường như có 1 phản ứng hóa học nào đó xảy ra giữa chúng tôi.
It's some kind of chemical reaction that happens between us.Oxy hóa từng phần( POx) là một phản ứng hóa học.
Partial oxidation(POX) is a type of chemical reaction.Tất cả các phản ứng hóa học đều cần phải có thời gian để nó xảy ra.
All reactions in chemistry must take some time to happen.Peroxisome- nơi diễn ra các phản ứng hóa học trong tế bào.
Cytoplasm- this is where all the chemical reactions occur in the cell.Phản ứng hóa học của gốc hydroxyl trong nước có 4 dạng.
The chemical reactions of the hydroxyl radical in water are of four types.Hầu như không có phản ứng hóa học cho SF 6.
There is virtually no reaction chemistry for SF 6.Trong tự nhiên Ozone được sản xuất bởi một số phản ứng hóa học.
Naturally: Ozone is produced naturally through certain types of chemical reaction.Phản ứng thế là phản ứng hóa học xảy ra giữa.
Salts are formed by a chemical reaction between.Tàu phản ứng hóa học, ống trao đổi nhiệt, các bộ phận bên trong lò phản ứng và vật liệu phủ.
Chemistry reaction vessel, heat exchanger tube, reactor internal components and coating materials.Điều này sẽ gây ra một phản ứng hóa học xảy ra và bạn nên cắm cống.
This will cause a chemical response to occur and you should plug the drain.Các hợp chất phản ứng hóa học của lưu huỳnh, photpho và đôi khi là clo, được sử dụng để tạo thành các màng vô cơ này.
Chemically reactive compounds of sulfur, phosphorus and sometimes chlorine, are used to form these inorganic films.Vitamin B6 cũng cần thiết cho phản ứng hóa học để tiêu hóa protein.
Vitamin B6 is also required for the chemical reactions needed to digest proteins.Kỹ thuật tốt nhất hiện để tách CO2 về mặt điện hóathành các phần sẽ thúc đẩy phản ứng hóa học là sử dụng chất xúc tác từ bạch kim.
The best existing technique to electrochemicallybreak carbon dioxide into pieces that will chemically react uses a catalyst made of platinum.Tính kháng tốt( tấn công nhẹ/ phản ứng hóa học rất thấp) với aldehyde, xeton và dầu thực vật.
Good resistance(minor attack/ very low chemical reactivity) to aldehydes, ketones and vegetable oils.Căng thẳng gây ra một phản ứng hóa học trong cơ thể làm cho làn da trở nên nhạy cảm và dễ phản ứng..
Stress causes a chemical response in your body that makes skin more sensitive and reactive.Titanium có xuhướng hợp kim hóa mạnh hoặc phản ứng hóa học với các vật liệu trong dụng cụ cắt ở nhiệt độ vận hành dụng cụ.
Titanium has a strong alloying tendency or chemical reactivity with materials in the cutting tools at tool operating temperatures.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 27, Thời gian: 0.0352 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
phản ứng hóa học English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Phản ứng hóa học trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
phản ứng hóa học diễn raa chemical reaction takes placecác phản ứng hóa học xảy raof the chemical reactions that happenmột số phản ứng hóa họcsome chemical reactionsphản ứng hóa học trong cơ thểchemical reactions in the bodycác phản ứng hóa học khác nhauvarious chemical reactionsTừng chữ dịch
phảndanh từreactionresponsecounterjetphảnđộng từbetrayứngđộng từứngứngdanh từappapplicationresponsecandidatehóadanh từhóachemicalchemistryculturehoahọcdanh từstudyschoolstudenthọctính từhighacademic STừ đồng nghĩa của Phản ứng hóa học
phản ứng hoá họcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phản ứng Hoá Học Tiếng Anh Là Gì
-
Phản ứng Hóa Học In English - Glosbe Dictionary
-
Phản ứng Hóa Học Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
PHẢN ỨNG HÓA HỌC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phản Ứng Hoá Học Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ.
-
PHẢN ỨNG HÓA HỌC LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"phản ứng (hóa Học)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Phản ứng Hóa Học Tiếng Anh Là Gì
-
Cách đọc Phản ứng Hóa Học Bằng Tiếng Anh
-
Hóa Học Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
450+ Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa Học Cho Người đi Làm - ISE
-
'phản ứng Hoá Học' Là Gì?, Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Phản ứng Hóa Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "tốc độ Phản ứng" - Là Gì?
-
Phản ứng Hóa Học Là Gì? Khi Nào Phản ứng Hóa Học Xảy Ra - Monkey