PHẢN ỨNG SINH LÝ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

PHẢN ỨNG SINH LÝ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch phản ứng sinh lýphysiological responsephản ứng sinh lýđáp ứng sinh lýphysiological reactionphản ứng sinh lýphysiological responsesphản ứng sinh lýđáp ứng sinh lýphysiological reactionsphản ứng sinh lý

Ví dụ về việc sử dụng Phản ứng sinh lý trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Phản ứng sinh lý như mồ hôi hoặc chuyển màu đỏ.Physiological responses such as sweating or turning red.Ivan Pavlov, 1891- phản ứng sinh lý có điều kiện ở chó.Ivan Pavlov, 1891- conditioned physiological responses in dogs.Phản ứng sinh lý này liên quan đến sợ hãi hoặc lo lắng.This physiological reaction is related to fear or anxiety.Căng thẳng chỉ là một phản ứng sinh lý với một ý nghĩ hay cảm xúc.Stress is just a physiological response to a thought or emotion.Những phản ứng sinh lý này được đưa vào hệ thống của chúng ta nhưng khác nhau ở mỗi người.These physiological responses are hardwired into our system but vary from person to person.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlý do tốt trợ lý ảo lý do rất tốt lý tưởng hơn lý tưởng cao lý do rất nhiều đại lý mới lý tưởng đó địa lý lớn HơnSử dụng với động từhệ thống quản lýlý do chính cơ quan quản lýbộ vi xử lýcông ty quản lýphần mềm quản lýkhả năng xử lýkhả năng quản lýthời gian xử lýkỹ năng quản lýHơnSử dụng với danh từlý do pháp lývật lýlý thuyết tâm lýcông lýtrợ lýđại lýtriết lýhành lýHơnTiến sĩ Vera Voznessenskaya giải thích, chuột phản ứng sinh lý trước vũ khí hóa học này của loài mèo.Dr Vera Voznessenskaya explained that mice have a physiological response to this cat-specific compound.Đỏ mặt là phản ứng sinh lý với cú sốc rằng bí mật có thể bị công khai.The blushing may be a physiological reaction to the shock that your secret could become public.Tuy nhiên, có thể một số điểm châm cứu có thể là“ nhữngđiểm kích hoạt kích thích phản ứng sinh lý trong cơ thể”.However, it's possible that some acupuncture points could be“trigger points that[do]stimulate physiological responses in the body.”.Đây là một phản ứng sinh lý bình thường và lành mạnh mà hầu hết đàn ông đều trải qua.It is a normal and healthy physiological reaction and response that most men experience in their lives.Điều này có nghĩa là nó liên kết, và phù hợp với bên trong,cả hai thụ thể để kích hoạt chúng để kích thích phản ứng sinh lý.This means that it binds with, and fits well inside,both receptors to activate them to stimulate a physiological response.Phản ứng sinh lý của loài tảo biển Địa Trung Hải Peyssonnelia squamaria đối với CO2 tăng cao.Physiological responses of the Mediterranean subtidal alga Peyssonnelia squamaria to elevated CO2.Một Spectrum hành động là một phản ứng sinh lý( thường là sản xuất oxy) vẽ với bước sóng ánh sáng.An Action Spectrum is a physiological reaction(usually oxygen production) plotted against wavelength of light.Một số phản ứng sinh lý xảy ra trong cơ thể và tâm trí khi chuẩn bị cho quan hệ tình dục và tiếp tục trong quá trình đó.A number of physiological responses occur in the body and mind as preparation for sex and continue during it.Khi dành nhiều giờ trong ngày ở chế độ làm việc thìbạn đã tạo ra một phản ứng sinh lý ảnh hưởng đến mọi tế bào trong cơ thể.When you spend so many daylight hours in work mode,it creates a physiological reaction that affects every cell in your body.Chỉ đơn giản là một phản ứng sinh lý đối với sự căng thẳng( hay cảm nhận căng thẳng) mà não bộ đang trải qua.They're simply a physiological response to the stress(or perceived stress) that the brain is experiencing.Nghiên cứu cũng chứng minh rằng nhiệt độ quá cao có thể làmtăng tỷ lệ xung đột do phản ứng sinh lý mà nó gợi ra.Research also shows that excessive heatcould increase the likelihood of conflict due to the physiological response it elicits.Đây là một phản ứng sinh lý đối với kích thích có thể xảy ra bất kể trường hợp quan hệ tình dục.This is a physiological response to stimulation that can happen regardless of the circumstances under which you're having sex.Khi PGPR cảm nhận được sự thay đổi của cây, phản ứng sinh lý được kích hoạt thông qua con đường liên quan đến( một lần nữa!)!When the PGPR sense a change in the plant, a physiological response is triggered via a pathway involvingagain!Thèm là một phản ứng sinh lý trong đó cơ thể khao khát một cái gì đó mà nó đã thích nghi và trở nên khoan dung.Craving is a physiological response in which the body yearns for something to which it has adapted and become tolerant.THC có xu hướng ủng hộ thụ thể CB 1 vì nó rất phù hợp bên trong chúng vàdo đó có khả năng kích thích phản ứng sinh lý mạnh.THC tends to favor CB1 receptors mainly because it fits quite effectively inside them andhence is capable to stimulate a sturdy physiological reaction.Phản ứng sinh lý duy nhất trong cơ thể con người mà không thể tự ý dừng lại ngoài cực khoái là cái hắt hơi.The only physiological response in a human body that cannot voluntarily stop once it has started apart from orgasms is a sneeze.Cũng tương tự như học thuyết Cannon- Bard,học thuyết này cũng cho rằng cùng một phản ứng sinh lý có thể tạo ra các cảm xúc khác nhau.Similar to the Cannon-Bard theory,the Schachter-Singer theory also suggests that similar physiological responses can produce different emotions.Đó là những phản ứng sinh lý mà cơ thể tự động thực hiện, chúng ta không cần ý thức về chúng", giáo sư Thompson nói.Those are physiological responses that our bodies make without us being consciously aware of them,” Ward Thompson says.Trong nhiều trường hợp, 2 hệ thống này hoạt động theo hướng đối lập,trong khi một hệ thống kích hoạt phản ứng sinh lý thì hệ thống kia ức chế nó.In many cases, both of these systems haveopposite actions where one system activates a physiological response and the other inhibits it.Phản ứng sinh lý trong những giấc mơ này thường có mặt với phản ứng chiến đấu hay phản ứng bay thường gây ra rất nhiều cảm xúc trong cơ thể.The physiological reaction in these dreams is often present with the fight or flight response often triggering a lot of emotion in the body.THC cũng trực tiếp kích hoạt thụ thể CB 2, nhưng được coi là chất chủ vận từng phần vàdo đó không gợi ra phản ứng sinh lý mạnh như vậy.THC also straight activates CB2 receptors, but is thought of a partial agonist andconsequently does not elicit such a robust physiological response.Các nhà nghiên cứu suy đoán rằng một phản ứng sinh lý phóng đại đối với lượng thức ăn của ruột, các hợp chất thực phẩm dẫn đến các triệu chứng tâm lý hoặc tương tác giữa thực phẩm và hệ vi sinh vật đường ruột là điều đáng trách.Researchers speculate that an exaggerated physiological response to food intake by the gut, food compounds that lead to psychological symptoms, or an interaction between food and the gut microbiome is to blame.THC có xu hướng ủng hộ thụ thể CB 1 vì nó rất phù hợp bên trong chúng vàdo đó có khả năng kích thích phản ứng sinh lý mạnh.THC tends to favor CB1 receptors for the reason that it fits quite properly inside them andconsequently is capable to stimulate a sturdy physiological reaction.Các màu gốc có liên quan đến các khái niệm sinh học hơn là vật lý,nó dựa trên cơ sở phản ứng sinh lý học của mắt người đối với ánh sáng.Primary colors are related to biological rather than physical concepts,based on the physiological response of the human eye to light.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0186

Từng chữ dịch

phảndanh từreactionresponsecounterjetphảnđộng từbetrayứngđộng từứngứngdanh từappapplicationresponsecandidatesinhdanh từsinhbirthchildbirthfertilitysinhtính từbiologicaltính từliphysicaldanh từreasonmanagementtrạng từly phản ứng sinh họcphản ứng stress

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh phản ứng sinh lý English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sinh Lý Mạnh Tiếng Anh Là Gì