"phào" Là Gì? Nghĩa Của Từ Phào Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"phào" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phào
phào- Like a breath
- Gió thổi phào: There was only a breath of wind
- Đóm cháy phào: The spill burned out like a breath
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phào
- d. Đồ dùng của thợ nề để làm đường gờ ở mép trần nhà.
- ph. Thoảng qua, chóng hết: Gió thổi phào; Đóm cháy phào.
nd. Dải vữa trát thành gờ để trang trí ở chỗ tiếp giáp tường và trần nhà.nd&đg. Chỉ luồng hơi thoảng qua tạo thành tiếng nhẹ và ngắn. Thở phào. Luồng gió mát phào.Từ khóa » Phào Trong Tiếng Anh
-
Phào Chỉ Tiếng Anh Là Gì? Những Khái Niệm Chuẩn Xác Về Các ...
-
Phào Chỉ Tiếng Anh Là Gì? Những Khái Niệm Về Phào Chỉ Trang Trí
-
Phào Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Phào Chỉ Tiếng Anh Là Gì? | GiaLaiPC
-
PHÀO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phào Chỉ Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Tìm Hiểu Khái Niệm Về Len Chỉ Tường, Phào Chỉ Tiếng Anh Là Gì
-
Phào Chỉ Tiếng Anh Là Gì? – Cách Giải Thích Chi Tiết, Dễ Nhớ
-
Thở Phào Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TẦM PHÀO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tìm Hiểu Khái Niệm Về Len Chỉ Tường, Phào Chỉ Tiếng Anh Là Gì
-
Phào Chỉ Tiếng Anh Là Gì ? Những Khái Niệm Về Phào Chỉ Trang Trí
-
Thở Phào Ra Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky