PHÁT CUỒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
PHÁT CUỒNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từphát cuồng
crazy
điênkhùngthật điên rồcuồngrave
tích cựcphát cuồngca ngợikhen ngợinóisay sưa nóimad
điêngiậntức giậnkhùngphát cuồngnổi điên lênraving
tích cựcphát cuồngca ngợikhen ngợinóisay sưa nóiraved
tích cựcphát cuồngca ngợikhen ngợinóisay sưa nóiinsane
điênmất tríkhùngthật điên rồloạn tríthật
{-}
Phong cách/chủ đề:
I am mad for it!Tại sao làm châu Âu phải phát cuồng?
Why did Europe go mad?Tớ phát cuồng vì nó.
I'm passionate about it.Các khán giả đang phát cuồng vì anh ấy!
The guests were raving about him!Frank phát cuồng vì cô.
Frank's crazy about you.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnguy cơ phát triển cơ hội phát triển quá trình phát triển khả năng phát triển giai đoạn phát triển phát sáng công ty phát triển chiến lược phát triển kế hoạch phát triển chương trình phát triển HơnSử dụng với trạng từphát ra phát lại phát điên phát triển ổn định phát cuồng phát triển phổ biến phát triển khỏe mạnh phát sanh phát triển tuyệt vời phát khùng HơnSử dụng với động từtiếp tục phát triển phát triển thành bắt đầu phát triển bị phát hiện phát triển kinh doanh muốn phát triển phát hiện thấy hỗ trợ phát triển phát triển thông qua phát hiện chuyển động HơnNhững sao Hollywood“ phát cuồng” vì chó.
The Hollywood"insane" because dogs.Nhiều người phát cuồng về loại thuốc này vì nó không có tác dụng phụ.
Many people rave about this drug because it has no side effects.Tôi thích đạp xe và tôi phát cuồng vì bóng đá.
I love cycling and I am crazy about football.Cô ấy phát cuồng vì cha mình.
She's crazy for her daddy.Nhiều nhà đầu tư Trung Quốc phát cuồng vì ông ấy”.
Many Chinese investors are crazy about him.”.Cậu ấy phát cuồng vì bóng đá.
She was crazy about soccer.Tôi không hiểu vì sao mọi người lại phát cuồng vì cuốn sách này.
I just don't get why people rave about this book.Cậu ấy phát cuồng vì bóng đá.
He is crazy about football.Tôi không hiểu vì sao mọi người lại phát cuồng vì cuốn sách này.
Unfortunately I can't see why everyone is raving about this book.Ai cũng phát cuồng với K. O.
Everybody is crazy about K.O….Bạn có biết rằng người dùng smartphone đang phát cuồng với game mobile?
Do you know how crazy smartphone users are about mobile gaming?Con gái tôi phát cuồng vì Starbucks”.
My daughter is obsessed with starbucks.Thế là tôi vẽ một con chim vàng đậu trên một cành hoa,và người ta bắt đầu phát cuồng với nó.
I sketched a yellow bird on a branch of flowers,and people started raving about it.Có một thời gian mình bị phát cuồng với việc học tiếng Nhật.
There was a time when I was crazy about learning Japanese.Tôi có thể phát cuồng cho đến khi tôi màu xanh mặt về việc nó tuyệt vời như thế nào.
I could rave until I'm blue in the face about how great it is.Tôi khuyên bạn không nên có một bộ đèn Lowel EGO màrất nhiều blogger đang phát cuồng.
I recommend that you do not get a set of those LowelEGO lights that so many bloggers are crazy about.Những người chơi đang phát cuồng với hơn 50 chiếc xe tuyệt vời từng được tạo ra bao gồm.
The players are crazy about more than 50 superb cars ever created that includes.Dưới đây là 10 điều tôi đã học được về cáchlàm cho những đứa trẻ trong gia đình tôi phát cuồng vì đọc sách.
Here are 10 things I havelearned about how to make kids in my family crazy about reading.Chúng ta có thể la hét, giận dữ và phát cuồng, tức giận với" sứ giả", làm cho tất cả làm việc về nó.
We can scream, rant and rave, get angry at the"messenger", get all worked up about it.Ngày nay, không có nhiều người phàn nàn về số lượng GIF họ nhận được-họ thường phát cuồng về chúng.
Nowadays, not a lot of people complain about the amount of GIFs they receive-they usually rave about them.Một nhân viên bán hàng đã tiếp cận và phát cuồng về iPhone, nói rằng đã có" ứng dụng 400,000" cho thiết bị.
A salesman approached and raved about the iPhone, saying that there were already“400,000 apps” for the device.Và nếu một người bạn đã nghĩ ra nó qua đồ uống và đưa chotôi một bằng chứng về khái niệm thì có lẽ tôi đã phát cuồng về nó.
And if a friend had come up with it over drinks andshowed me a proof of concept I would have probably raved about it.Trong khi cả thế giới đang phát cuồng vì World Cup thì chỉ có người Mỹ vẫn bình chân như vại, dường như rất ít quan tâm đến World Cup.
While the whole world is crazy about the World Cup, only Americans remain calm, seemingly very little interested in the World Cup.Vì vậy, nhiều cuốn sách và bài báo phát cuồng về sự tự nhận thức ngày nay và ca ngợi nó là một trong những kỹ năng chiến lược mạnh nhất mà bạn có thể có.
So many books and articles rave about self-awareness today and hail it as one of the strongest meta-skills you can have.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0207 ![]()
phát chánphát đạn

Tiếng việt-Tiếng anh
phát cuồng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Phát cuồng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
phátdanh từbroadcastplaybacktransmitterdevelopmentpháttrạng từphatcuồngtính từcrazywildfanaticmadcuồngdanh từmania STừ đồng nghĩa của Phát cuồng
điên crazy khùng rave thật điên rồ tích cực ca ngợiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phát Cuồng Tiếng Anh Là Gì
-
Phát Cuồng Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
THƯỜNG PHÁT CUỒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
LÀM PHÁT CUỒNG - Translation In English
-
'phát Cuồng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
LÀM PHÁT CUỒNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Lớp Học đó Khiến Tôi Phát Cuồng." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Frantic Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"cuồng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cuồng Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Từ điển Tiếng Việt "cuồng" - Là Gì?
-
Đây Là Lý Do Khiến Du Khách “phát Cuồng” Vì Các Công Viên Giải Trí
-
Cuồng Giáo – Wikipedia Tiếng Việt