Phát Xạ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| faːt˧˥ sa̰ːʔ˨˩ | fa̰ːk˩˧ sa̰ː˨˨ | faːk˧˥ saː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faːt˩˩ saː˨˨ | faːt˩˩ sa̰ː˨˨ | fa̰ːt˩˧ sa̰ː˨˨ | |
Định nghĩa
phát xạ
- (Vật lý học) Phát ra một bức xạ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phát xạ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Vật lý học
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Phát Xạ
-
Phát Xạ Tự Phát – Wikipedia Tiếng Việt
-
Quang Phổ Phát Xạ Và ứng Dụng Trong Phân Tích Thành Phần Kim Loại
-
Quang Phổ Là Gì? - Các Loại Quang Phổ Vạch Phát Xạ, Liên Tục.
-
Đặc điểm Và ứng Dụng Của Quang Phổ Vạch Phát Xạ - Psb
-
Tìm Hiểu Về Nguyên Lý Hoạt động Của Quang Phổ Phát Xạ Và Quang ...
-
Quang Phổ Là Gì? Các Loại Quang Phổ Phổ Biến Hiện Nay
-
Phát Xạ Tự Phát(Khoa Học) - Mimir
-
Phát Xạ -- Emission — Blender Manual
-
PHÁT XẠ In English Translation - Tr-ex
-
Phân Tích Hiển Vi điện Tử Quét Phát Xạ Trường (FESEM)
-
Nguy Cơ Của Tia Xạ Trong Y Khoa - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Phơi Nhiễm Và ô Nhiễm Phóng Xạ - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia