Phê - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fe˧˧ | fe˧˥ | fe˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fe˧˥ | fe˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
[sửa]- 啡: phỉ, phôi, phê, phi
- 𢱧: phê
- 錍: bề, ty, ti, phê
- 砒: tỳ, tì, phê
- 批: phê
- 鈚: phê, phi
- 鎞: bế, bề, tỳ, tì, phê
Phồn thể
- 批: phê
- 啡: phỉ, phê
Chữ Nôm
[sửa]- 啡: phê, phi, phôi
- 披: phơ, phê, phi, phai, phơi
- 砒: tỳ, tì, phê
- 批: phê, phe, phây
- 鈚: phê
- 非: phỉ, phê, phi
Từ tương tự
[sửa]- phè
- phế
- phe
- phệ
Từ nguyên
[sửa]Có lẽ từ tiếng Phápfée(“fairy; fay”) hoặc tiếng Phápeffet(“effect”).
Động từ
[sửa]phê
- Ghi ý kiến nhận xét, đánh giá. phê vào sổ liên lạc lời phê của cô giáo
- (thông tục) phê bình (nói tắt) phải có tinh thần phê và tự phê
- (thông tục) say rượu.
- Rơi vào trạng thái mất tự chủ khi đang sử dụng ma túy hoặc một số chất kích thích khác. con nghiện đang phê thuốc
Tính từ
[sửa]phê
- (thông tục) rất khoái, rất sướng. giọng ca nghe rất phê
Tham khảo
[sửa]- “phê”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phê”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Liên kết mục từ có tham số mục tiêu thừa tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Phê Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Phê - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Phe - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Phê Phán - Từ điển ABC
-
Phê Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Phê Bình Từ Trái Nghĩa Với Từ Phê Bình Trả Lời ...
-
Đánh Giá – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khám Phá Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Phe Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hệ Lụy Từ Thói Quen Xấu
-
Từ điển Tiếng Việt "phế Vật" - Là Gì?
-
Từ Trái Nghĩa Với Phê Phán
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Từ Trái Nghĩa - Báo Lao động
-
'Cốt Nhục' Và 'xương Thịt' Có Phải Là Từ đồng Nghĩa? - VietNamNet