"phèn" Là Gì? Nghĩa Của Từ Phèn Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"phèn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phèn

phèn
  • noun
    • alum
alum
  • đá phèn: rock alum
  • đá phiến chứa phèn: alum schist
  • đá phiến chứa phèn: alum shale
  • đất chứa phèn: alum earth
  • đất phèn: alum earth
  • đất phèn chua: acidic alum soil
  • đất sét chứa phèn: alum clay
  • mỏ phèn: alum mine
  • phèn amoni: ammonia alum
  • phèn crom: chrome alum
  • phèn cục: cake of alum
  • phèn đen: black alum
  • phèn dược dụng: officinal alum
  • phèn kali: potassium alum
  • phèn kali: potash alum
  • phèn nhôm narti: sodium alum
  • phèn nung: burnt alum
  • phèn nung, phèn phi: exsiccated alum
  • phèn phi, phèn nướng: burnt alum
  • phèn sắt: feather alum
  • phèn sôđa: soda alum
  • phèn, phèn (nhân) kali: alum
  • sự tôi phèn: alum hardening
  • alumen
    aluminous
  • có chất phèn: aluminous
  • có phèn: aluminous
  • alunite
    có phèn
    aluminated
    đất phèn
    alkaline soil
    đê lót phèn
    mat dike
    phèn giả
    pseudo-alum
    phèn hóa
    aluming
    phèn kali
    potassium aluminum sulfate
    phèn xanh
    vitriol
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    phèn

    muối kép có cấu tạo tinh thể đồng hình (phần lớn là 8 mặt) tạo nên bởi anion là sunfat SO4-2 (cũng có thể là anion selenat SeO4-2; anion phức SeF4-2 hoặc ZnCl4-2) và cation của hai kim loại có hoá trị khác nhau. Công thức chung của phèn là MIMIII(SO4)2.12H2O; MI là kim loại hoá trị 1 như Na+, K+, Ce+, Rb+, hoặc NH4+; MIII là ion kim loại hoá trị 3 như Al3+, Fe3+, Mn3+, V3+, Ti3+ Co 3+, Ga3+, Rb3+, Cr3+. Thường gặp các loại muối kép này dưới tên P kép(xt. Phèn kép). Người ta quen gọi các muối kim loại ngậm nước với công thức Mx(SO4)y.nH2O là P đơn. Vd. phèn amoni là muối kép (NH4)2SO4, Al2(SO4)3.24H2O, phèn crom Na2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O; phèn kali KAl(SO4)2.12H2O,phèn natri NaAl(SO4)2.12H2O; phèn đen: hỗn hợp của nhôm sunfat và than hoạt tính. Dùng để tinh chế nước; dùng trong công nghiệp vải, sợi, giấy, thuộc da, vv. Xt. một số loại phèn cụ thể: Phèn nhôm; Phèn sắt.

    - d. 1 Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat. 2 Phèn chua (nói tắt). Nước đã đánh phèn.

    nd. Khoáng vật kết tinh như muối, có màu xanh, trắng, vị chua. Nước đã đánh phèn.

    Từ khóa » Phèn Tiếng Anh