• Phenomenon, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "phenomenon" thành Tiếng Việt

hiện tượng, người kỳ lạ, người phi thường là các bản dịch hàng đầu của "phenomenon" thành Tiếng Việt.

phenomenon noun ngữ pháp

An observable fact or occurrence or a kind of observable fact or occurrence. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hiện tượng

    noun

    unusual, curious, or astonishing fact or event [..]

    But I really think this is a phenomenon that can inspire us.

    Nhưng tôi thật tâm nghĩ đó là một hiện tượng có thể khơi cảm hứng ở chúng ta.

    en.wiktionary2016
  • người kỳ lạ

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • người phi thường

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự việc phi thường
    • vật kỳ lạ
    • vật phi thường
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " phenomenon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Phenomenon

Phenomenon (film)

+ Thêm bản dịch Thêm

"Phenomenon" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Phenomenon trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "phenomenon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Phenomenon Tiếng Việt Nghĩa Là Gì