Phép Tịnh Tiến Begin Thành Tiếng Việt Là - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "begin" thành Tiếng Việt

bắt đầu, khởi đầu, mở đầu là các bản dịch hàng đầu của "begin" thành Tiếng Việt.

begin verb noun ngữ pháp

(ambitransitive) To start, to initiate or take the first step into something. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bắt đầu

    verb

    To start, to initiate or take the first step into something.

    I am beginning to like Ken little by little.

    Tôi bắt đầu giống như Ken từng chút một.

    en.wiktionary.org
  • khởi đầu

    But I think we can see the very beginnings of a new story beginning to emerge.

    Nhưng tôi nghĩ chúng ta có thể thấy được sự khởi đầu của một câu chuyện mới nổi.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • mở đầu

    verb

    The end of one story is merely the beginning of another.

    Câu chuyện kết thúc với người này lại là mở đầu của người khác.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chớm
    • cử
    • bắt đầu nói
    • khai mào
    • khởi sự
    • mở màn
    • mở mào
    • phát đoan
    • ra tay
    • khai
    • Bắt đầu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " begin " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Begin noun

Israeli statesman (born in Russia) who (as prime minister of Israel) negotiated a peace treaty with Anwar Sadat (then the president of Egypt) (1913-1992)

+ Thêm bản dịch Thêm

"Begin" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Begin trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "begin" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » đặt Câu Với Begin