Phép Tịnh Tiến Bowel Movement Thành Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "bowel movement" thành Tiếng Việt

tiêu là bản dịch của "bowel movement" thành Tiếng Việt.

bowel movement noun ngữ pháp

The act of expelling faeces from the body. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiêu

    noun

    The elimination of fecal waste through the anus.

    Stools can also help kids push with their legs when having a bowel movement .

    Ghế ngồi vệ sinh cũng có thể giúp trẻ chống được chân khi đi tiêu nữa .

    omegawiki
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bowel movement " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "bowel movement" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Bowel Movement Có Nghĩa Là Gì