Phép Tịnh Tiến đương đầu Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "đương đầu" thành Tiếng Anh
face, confront, affront là các bản dịch hàng đầu của "đương đầu" thành Tiếng Anh.
đương đầu + Thêm bản dịch Thêm đương đầuTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
face
verbD'Leh phải đương đầu đơn độc con thú hung tàn chúa tể của vùng đất này.
D'Leh would have to face alone the mighty beast who rules these lands.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
confront
verbMột số người chỉ cầu nguyện khi họ đương đầu với các vấn đề cá nhân.
Some people pray only when confronted with personal problems.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
affront
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cope
- front
- meet
- met
- encounter
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " đương đầu " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "đương đầu" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » đương đầu Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
đương đầu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐƯƠNG ĐẦU VỚI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ đương đầu Bằng Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "đương đầu" - Là Gì?
-
ĐƯƠNG ĐẦU In English Translation - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đương đầu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ĐƯƠNG ĐẦU VỚI - Translation In English
-
Những Câu Nói Hay Trong Tiếng Anh Về Mục Tiêu Và Phấn đấu
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Face - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đương đầu Là Gì, Nghĩa Của Từ Đương đầu | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Đương đầu - Từ điển Việt
-
To Be Faced With A Difficulty: Đương đầu Với Khó Khăn