Phép Tịnh Tiến Mistake Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "mistake" thành Tiếng Việt

lỗi, sai lầm, lầm là các bản dịch hàng đầu của "mistake" thành Tiếng Việt.

mistake verb noun ngữ pháp

An error; a blunder. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lỗi

    noun

    an error [..]

    You have made only a few spelling mistakes.

    Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi.

    en.wiktionary.org_2014
  • sai lầm

    noun

    He hadn't realized his mistake until it was too late.

    Anh ấy đã không nhận ra sai lầm cho đến khi quá trễ.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • lầm

    verb

    He hadn't realized his mistake until it was too late.

    Anh ấy đã không nhận ra sai lầm cho đến khi quá trễ.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhầm lẫn
    • lầm lẫn
    • hiểu lầm
    • hiểu sai
    • phạm lỗi
    • lộn
    • lỗi lầm
    • ngộ nhận
    • phạm sai lầm
    • sai phạm
    • sai sót
    • thiếu sót
    • nhầm
    • lời
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mistake " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "mistake" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » đặt Câu Có Từ Mistake