Phép Tịnh Tiến Stepping-stone Thành Tiếng Việt | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "stepping-stone" thành Tiếng Việt
bàn đạp, phương tiện, tảng đá giậm bước là các bản dịch hàng đầu của "stepping-stone" thành Tiếng Việt.
stepping-stone noun ngữ phápAlternative form of [i]stepping stone[/i]
+ Thêm bản dịch Thêm stepping-stoneTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
bàn đạp
It was a stepping-stone to improving his life.
Đó là bàn đạp để cải thiện đời sống của ông.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
phương tiện
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
tảng đá giậm bước
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stepping-stone " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "stepping-stone" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Bước đệm Nghĩa Là Gì
-
"Stepping Stone" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Bước đệm - Từ điển Việt - Anh
-
Bước đệm Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Bước đệm Cho Tương Lai - Du Học Thanh Giang
-
BƯỚC ĐỆM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CÓ THỂ LÀ BƯỚC ĐỆM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Một điểm Chung "tồi Tệ" Nhưng Là Bước đệm Dẫn Tới Thành Công Của ...
-
Thấu Hiểu Bản Thân - Bước đệm Của Thành Công - ALYNGAN
-
Tổng Hợp Những Cụm Từ Tiếng Anh Thương Mại Thường Gặp
-
“USTH Là Một Bước đệm Hoàn Hảo Cho Sinh Viên Nếu Muốn Du Học ...
-
Tạo Bước đệm Cho Tương Lai Của Mình? Du Học Hè Mỹ Chính Là Câu ...