Phễu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| feʔew˧˥ | few˧˩˨ | few˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fḛw˩˧ | few˧˩ | fḛw˨˨ | |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𧧀: ngoa, bẫu, phễu
- 𫿴: phễu
- 瓿: phẫu, bẫu, phễu
- 缶: quán, phẫu, phữu, phễu
Danh từ
phễu
- Đồ dùng có miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu.
Đồng nghĩa
quặn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phễu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cái Phễu Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Bản Dịch Của Funnel – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
CÁI PHỄU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cái Phễu Bằng Tiếng Anh - Funnel, Hopper - Glosbe
-
Phễu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CÁI PHỄU - Translation In English
-
CÁI PHỄU SẼ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CÁI PHỄU SẼ In English Translation - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "cái Phễu" - Là Gì?
-
Cái Phễu Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Phễu Bằng Tiếng Anh
-
Cái Phễu (dùng đổ Xăng); ông Khói (tàu Thủy) | Vietnamese>English
-
Nghĩa Của Từ Tán Phễu Bằng Tiếng Anh
-
Phễu: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả ...
-
Cái Phễu/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật