Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Pegasus (chòm sao) đổi hướng tới đây. Các nghĩa khác, xem Pegasus.
Phi MãPegasus
Chòm sao
Danh sách sao trong chòm sao Phi Mã
Viết tắt
Peg
Sở hữu cách
Pegasi
Xích kinh
23 h
Xích vĩ
15°
Diện tích
1121 độ vuông (7)
Mưa sao băng
July Pegasids
Giáp vớicác chòm sao
Tiên Nữ
Hiết Hổ
Thiên Nga
Hồ Ly
Hải Đồn
Tiểu Mã
Bảo Bình
Song Ngư
Nhìn thấy ở vĩ độ giữa +90° và −0°.Nhìn thấy rõ nhất lúc 21:00 (9 giờ tối) vào tháng 10.
Chòm sao Phi Mã 飛馬, (tiếng La Tinh: Pegasus) là một trong 48 chòm sao Ptolemy và cũng là một trong 88 chòm sao hiện đại, mang hình ảnh con ngựa bay. Chòm sao này có diện tích 1121 độ vuông, nằm trên thiên cầu nam, chiếm vị trí thứ 7 trong danh sách các chòm sao theo diện tích. Chòm sao Phi Mã nằm kề các chòm sao Tiên Nữ, Hiết Hổ, Thiên Nga, Hồ Ly, Hải Đồn, Tiểu Mã, Bảo Bình, Song Ngư.
Pegasus
Tên gọi
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên gọi của chòm sao được đặt từ thời Ptolemy (90 – 168) theo tên một con ngựa có cánh trong thần thoại Hy Lạp. Con ngựa này là Pegasus, con của yêu nữ tóc rắn Medusa và thần biển cả Posedon. Pegasus là con vật giúp người anh hùng Bellerophon lập những chiến công của anh.
Bellerophon cưỡi Pegasus
Thiên thể
[sửa | sửa mã nguồn]
Các thiên thể chủ yếu:
Sao đôi ε Peg và Sao biến đổi β Peg
NGC 7673
NGC 7331
NGC 7331, 7335, 7336 và 7337
NGC 7479
Cụm sao cầu Messier 15
Danh sách sao
[sửa | sửa mã nguồn]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Phi Mã.
The Deep Photographic Guide to the Constellations: Pegasus
Star Tales – Pegasus
WIKISKY.ORG: Phi Mã
x
t
s
Chòm sao Phi Mã
Danh sách các sao trong Chòm sao Phi Mã
Chòm sao Phi Mã trong thiên văn học Trung Quốc
Sao
Bayer
α (Markab)
β (Scheat)
γ (Algenib)
ε (Enif)
ζ (Homam)
η (Matar)
θ (Biham)
ι
κ
λ
μ (Sadalbari)
ν
ξ
ο
π1
π2
ρ
σ
τ (Salm)
υ (Alkarab)
φ
χ
ψ
Flamsteed
1
2
3
4
5
7
9
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
23
25
28
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
45
51 (Helvetios)
52
55
56
57
58
59
60
61
63
64
65
66
67
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
82
83
85
86
87
23 Psc
34 Vul
Biến quang
R
S
U
W
Z
RU
RV
RZ
SV
TW
TY
AG
AQ
AT
AU
AV
AW
BB
BH
BK
BO
BP
BX
BY
DH
DI
DY
EE
EF
EQ
EZ
GT
GX
HN
HO
HP
HR
HX
II
IK
IM
IP
KT
KU
LL
LO
LS
MS
MT
NV
NZ
OY
PT
V342
V343
V354
V363
V372
V376
V391
HR
19
49
8116
8219
8221
8231
8250
8257
8258
8274
8292
8325
8341
8348
8358
8359
8364
8372
8391
8397
8412
8415
8435
8441
8455
8456
8458
8460
8461
8466
8475
8482
8491
8503
8514
8543
8555
8564
8587
8604
8605
8608
8631
8638
8642
8737
8784
8788
8792
8824
8831
8833
8838
8839
8873
8922
8942
8953
8970
9039
9055
9078
9109
HD
434
204603
205011
205422
205603
206689
206793
208897
209709
210890
211076
213025
215549
215733
219196
219828
220288
220773
221170
221493
225292
Gliese
Gliese 829
Gliese 880
Khác
BD+14 4559 (Solaris)
BD +17 4708
BD +28 4211
GD 246
HAT-P-8
NGC 8
NGC 18
NGC 30
PG 2131+066
PG 2303+243
PSR B2127+11C
PSR B2303+30
WASP-10
WASP-21 (Tangra)
WASP-52 (Anadolu)
WASP-59
WASP-60 (Morava)
X2127+119
Ngoại hành tinh
51 Pegasi b
WASP-10b
BD+14 4559 b (Pirx)
TOI-5678 b
HD 209458 b
HR 8799 b
c
d
e
Quần tinh
Khác
Balbinot 1
Messier 15
Tinh vân
Khác
Pease 1
Thiên hà
NGC
1
2
9
14
15
16
22
23
26
41
42
52
7033
7034
7042
7043
7053
7056
7066
7068
7074
7085
7190
7217
7236
7237
7303
7315
7317
7318
7319
7320
7320c
7331
7332
7448
7454
7457
7469
7479
7610
7619
7625
7673
7674
7678
7720
7741
7742
NGC 7752
NGC 7753
7767
7773
7800
7814
Khác
BX442
CTA-102
Einstein Cross
Huchra's lens
IC 5337
Markarian 335
Pegasus Dwarf Irregular Galaxy
Pegasus Dwarf Spheroidal Galaxy
Q2343-BX418
Quần tụ thiên hà
Abell 2390
NGC 7331 Group
Stephan's Quintet
Sự kiện thiên văn
SN 1990U
SN 2008ha
SN 2013fs
Thể loại
x
t
s
88 chòm sao hiện đại
Tiên Nữ
Tức Đồng
Thiên Yến
Bảo Bình
Thiên Ưng
Thiên Đàn
Bạch Dương
Ngự Phu
Mục Phu
Điêu Cụ
Lộc Báo
Cự Giải
Lạp Khuyển
Đại Khuyển
Tiểu Khuyển
Ma Kết
Thuyền Để
Tiên Hậu
Bán Nhân Mã
Tiên Vương
Kình Ngư
Yển Diên
Viên Quy
Thiên Cáp
Hậu Phát
Nam Miện
Bắc Miện
Ô Nha
Cự Tước
Nam Thập Tự
Thiên Nga
Hải Đồn
Kiếm Ngư
Thiên Long
Tiểu Mã
Ba Giang
Thiên Lô
Song Tử
Thiên Hạc
Vũ Tiên
Thời Chung
Trường Xà
Thủy Xà
Ấn Đệ An
Hiết Hổ
Sư Tử
Tiểu Sư
Thiên Thố
Thiên Bình
Sài Lang
Thiên Miêu
Thiên Cầm
Sơn Án
Hiển Vi Kính
Kỳ Lân
Thương Dăng
Củ Xích
Nam Cực
Xà Phu
Lạp Hộ
Khổng Tước
Phi Mã
Anh Tiên
Phượng Hoàng
Hội Giá
Song Ngư
Nam Ngư
Thuyền Vĩ
La Bàn
Võng Cổ
Thiên Tiễn
Nhân Mã
Thiên Hạt
Ngọc Phu
Thuẫn Bài
Cự Xà
Lục Phân Nghi
Kim Ngưu
Viễn Vọng Kính
Tam Giác
Nam Tam Giác
Đỗ Quyên
Đại Hùng
Tiểu Hùng
Thuyền Phàm
Thất Nữ
Phi Ngư
Hồ Ly
x
t
s
Lịch sử các chòm sao
x
t
s
48 chòm sao của Ptolemy sau năm 150 sau Công Nguyên
Tiên Nữ
Bảo Bình
Thiên Ưng
Thiên Đàn
Argo Navis
Bạch Dương
Ngự Phu
Mục Phu
Cự Giải
Đại Khuyển
Tiểu Khuyển
Ma Kết
Thiên Hậu
Nhân Mã
Tiên Vương
Kình Ngư
Nam Miện
Bắc Miện
Ô Nha
Cự Tước
Thiên Nga
Hải Đồn
Thiên Long
Tiểu Mã
Ba Giang
Song Tử
Vũ Tiên
Trường Xà
Sư Tử
Thiên Thố
Thiên Bình
Sài Lang
Thiên Cầm
Xà Phu
Lạp Hộ
Phi Mã
Anh Tiên
Song Ngư
Nam Ngư
Thiên Tiễn
Cung Thủ
Thiên Yết
Cự Xà
Kim Ngưu
Tam Giác
Đại Hùng
Tiểu Hùng
Xử Nữ
Thể loại
x
t
s
41 chòm sao được thêm vào trong thế kỷ XVI–XVII
▶ Bayer 1603: Thiên Yến • Yển Diên • Hậu Phát • Kiếm Ngư • Thiên Hạc • Thủy Xà • Ấn Đệ An • Thương Dăng • Khổng Tước • Phượng Hoàng • Nam Tam Giác • Đỗ Quyên • Phi Ngư • Hồ Ly ▶ Plancius&Bartsch 1624: Lộc Báo • Kỳ Lân ▶ Royer 1679: Thiên Cáp • Nam Thập Tự ▶ Hevelius 1683: Lạp Khuyển • Hiết Hổ • Tiểu Sư • Thiên Miêu • Thuẫn Bài • Lục Phân Nghi • Hồ Ly ▶ de Lacaille 1763: Tức Đồng • Điêu Cụ • Lạp Khuyển • Thuyền Để • Viên Quy • Thiên Lô • Thời Chung • Sơn Án • Hiển Vi Kính • Củ Xích • Nam Cực • Hội Giá • Thuyền Vĩ • La Bàn • Võng Cổ • Ngọc Phu • Viễn Vọng Kính • Thuyền Phàm
x
t
s
88 chòm sao hiện đại với tên Latinh tương ứng
Tiên Nữ (Andromeda)
Tức Đồng (Antlia)
Thiên Yến (Apus)
Bảo Bình (Aquarius)
Thiên Ưng (Aquila)
Thiên Đàn (Ara)
Bạch Dương (Aries)
Ngự Phu (Auriga)
Mục Phu (Boötes)
Điêu Cụ (Caelum)
Lộc Báo (Camelopardalis)
Cự Giải (Cancer)
Lạp Khuyển (Canes Venatici)
Đại Khuyển (Canis Major)
Tiểu Khuyển (Canis Minor)
Ma Kết (Capricornus)
Thuyền Để (Carina)
Tiên Hậu (Cassiopeia)
Nhân Mã (Centaurus)
Tiên Vương (Cepheus)
Kình Ngư (Cetus)
Yển Diên (Chamaeleon)
Viên Quy (Circinus)
Thiên Cáp (Columba)
Hậu Phát (Coma Berenices)
Nam Miện (Corona Australis)
Bắc Miện (Corona Borealis)
Ô Nha (Corvus)
Cự Tước (Crater)
Nam Thập Tự (Crux)
Thiên Nga (Cygnus)
Hải Đồn (Delphinus)
Kiếm Ngư (Dorado)
Thiên Long (Draco)
Tiểu Mã (Equuleus)
Ba Giang (Eridanus)
Thiên Lô (Fornax)
Song Tử (Gemini)
Thiên Hạc (Grus)
Vũ Tiên (Hercules)
Thời Chung (Horologium)
Trường Xà (Hydra)
Thủy Xà (Hydrus)
Ấn Đệ An (Indus)
Hiết Hổ (Lacerta)
Sư Tử (Leo)
Tiểu Sư (Leo Minor)
Thiên Thố (Lepus)
Thiên Xứng (Libra)
Sài Lang (Lupus)
Thiên Miêu (Lynx)
Thiên Cầm (Lyra)
Sơn Án (Mensa)
Hiển Vi Kính (Microscopium)
Kỳ Lân (Monoceros)
Thương Dăng (Musca)
Củ Xích (Norma)
Nam Cực (Octans)
Xà Phu (Ophiuchus)
Lạp Hộ (Orion)
Khổng Tước (Pavo)
Phi Mã (Pegasus)
Anh Tiên (Perseus)
Phượng Hoàng (Phoenix)
Hội Giá (Pictor)
Song Ngư (Pisces)
Nam Ngư (Piscis Austrinus)
Thuyền Vĩ (Puppis)
La Bàn (Pyxis)
Võng Cổ (Reticulum)
Thiên Tiễn (Sagitta)
Cung Thủ (Sagittarius)
Thiên Hạt (Scorpius)
Ngọc Phu (Sculptor)
Thuẫn Bài (Scutum)
Cự Xà (Serpens)
Lục Phân Nghi (Sextans)
Kim Ngưu (Taurus)
Viễn Vọng Kính (Telescopium)
Tam Giác (Triangulum)
Nam Tam Giác (Triangulum Australe)
Đỗ Quyên (Tucana)
Đại Hùng (Ursa Major)
Tiểu Hùng (Ursa Minor)
Thuyền Phàm (Vela)
Xử Nữ (Virgo)
Phi Ngư (Volans)
Hồ Ly (Vulpecula)
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Phi_Mã&oldid=71604759” Thể loại: