Phi Pháp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 非法.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fi˧˧ faːp˧˥ | fi˧˥ fa̰ːp˩˧ | fi˧˧ faːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fi˧˥ faːp˩˩ | fi˧˥˧ fa̰ːp˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]phi pháp
- Trái với pháp luật. Đồng nghĩa: bất hợp pháp, trái phép Trái nghĩa: hợp pháp Hành động phi pháp.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phi pháp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- vi:Tội phạm
- Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Phi Pháp Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Phi Pháp - Từ điển Việt
-
Phi Pháp Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phi Pháp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "phi Pháp" - Là Gì?
-
Từ Phi Pháp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Phi Pháp
-
Thế Nào Là Pháp, Thế Nào Là Phi Pháp
-
Đặt Câu Với Từ "phi Pháp"
-
Pháp (tôn Giáo) – Wikipedia Tiếng Việt
-
PHI PHÁP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
[PDF] TÔN TRỌNG TẤT CẢ MỌI NGƯỜI. - OHSU
-
Có Thể Hủy Bỏ Hợp đồng Khi Bên Nhận Hợp đồng Làm Giảm Diện Tích ...