Phì Phèo - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
phì phèo IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Xem thêm
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fi̤˨˩ fɛ̤w˨˩ | fi˧˧ fɛw˧˧ | fi˨˩ fɛw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fi˧˧ fɛw˧˧ | |||
Xem thêm
- Như phì phà Hít vàp thở ra luôn.
- Phì phèo điếu thuốc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phì phèo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Phì Phèo Là Từ Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "phì Phèo" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Phì Phèo - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Phì Phèo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Phì Phèo Nghĩa Là Gì?
-
Phì Phèo
-
Từ Điển - Từ Phì Phèo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Phì Phèo Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Phì Phà Phì Phèo Là Gì
-
'phì Phèo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'phì Phèo' Là Gì?, Từ điển Việt - Lào
-
Không Có Kính ừ Thì Có Bụi Bụi Phun Tóc Trắng Như Người Già Chưa ...
-
Phì Phèo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Câu 11 (30 Diểm) 111right) Đoc Dogn... | Xem Lời Giải Tại QANDA