Phì Phèo - Wiktionary Tiếng Việt

phì phèo
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Xem thêm
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fi̤˨˩ fɛ̤w˨˩fi˧˧ fɛw˧˧fi˨˩ fɛw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fi˧˧ fɛw˧˧

Xem thêm

  • Như phì phà Hít vàp thở ra luôn.
  1. Phì phèo điếu thuốc.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phì phèo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=phì_phèo&oldid=1314797”

Từ khóa » Phì Phèo Là Từ Gì