Phiếu Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
coupon, vote, card là các bản dịch hàng đầu của "phiếu" thành Tiếng Anh.
phiếu + Thêm bản dịch Thêm phiếuTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
coupon
nounMặt hàng này ở đâu có phiếu giảm giá ?
Might there be a coupon for this item somewhere ?
GlosbeMT_RnD -
vote
nounKhi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.
When it was time to vote, he abstained.
GlTrav3 -
card
nounNgười công bố hoặc một nhóm được phân phát một phiếu khu vực.
A territory card is then issued to an individual publisher or a group.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ticket
- note
- docket
- ballok
- voting paper
- voucher
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " phiếu " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "phiếu" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Phiếu Là Gì Tiếng Anh
-
PHIẾU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phiếu Thu Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Cố Phiếu Tiếng Anh Là Gì? Giá Cổ Phiếu Tiếng Anh Là Gì?
-
Phiếu Thu Tiếng Anh Là Gì? Thu Tiền Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Diễn đàn Tiếng Anh Kế Toán - Tài Chính - Facebook
-
[PDF] VUI LÒNG ĐIỀN VÀO PHIÊN BẢN TIẾNG ANH CỦA MẪU NÀY
-
[HOT] Thuật Ngữ Tiếng Anh Về Chứng Khoán 2022 Không Thể Bỏ Qua!
-
Nội Dung Công Bố - Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước
-
Chứng Khoán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trái Phiếu Có Thể Mua Lại Là Gì? Đặc điểm Của Trái Phiếu Có Thể Mua Lại
-
Thương Phiếu Là Gì? Ưu Nhược Điểm Của Thương Phiếu | NSG
-
Ngân Phiếu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cổ Phiếu Tiếng Anh Là Gì? - 1 Số Ví Dụ