PHILTRUM Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
PHILTRUM Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Danh từphiltrum
philtrumnhân trung
{-}
Phong cách/chủ đề:
Khắc môi và philtrum.Most specialists agree that the philtrum developed in humans in prehistoric times and played the role of smell amplifier.
Hầu hết các chuyên gia đều đồng ý rằng, nhân trung đã phát triển ở con người vào thời tiền sử và đóng vai trò như một bộ phận khuếch đại mùi.Apply the 04 Diamond Highlight(Highlighter) by gently,repeatedly tapping areas such as nose and philtrum.
Áp dụng 04 Diamond Highlight( Công cụ tô sáng) bằng cách nhẹ nhàng,liên tục chạm vào các khu vực như mũi và philtrum.Aiming arrows to attack the monster's philtrum and heart at the same time!
Nhắm bắn vào huyệt nhân trung và trái tim của con quái cùng lúc!First, I mark the philtrum and Cupid's bow with a white pencil in order to easily define lip symmetry and draw lines- projections of the philtrum- under the lower lip.
Đầu tiên, tôi đánh dấu philtrum và cung của Cupid bằng bút chì trắng để dễ dàng xác định đối xứng môi và vẽ các đường- hình chiếu của philtrum- môi dưới.Less than 10 per cent of individuals with FASD have the associated facialfeatures- short palpebral fissures, smooth philtrum and thin upper lip.
Ít hơn 10 phần trăm cá nhân mắc FASD có các đặc điểm trên khuôn mặt-Vết nứt lòng bàn tay ngắn, philtrum mịn và môi trên mỏng.A horizontal line across a woman's philtrum may reveal that she has lost a child through abortion, miscarriage, or death after birth.
Một đường ngang qua nhân trung của người phụ nữ có thể tiết lộ rằng cô đã mất một đứa con do phá thai, sẩy thai hay chết sau khi sinh.It is ideal thatwhen drawing a line from the end of a nose to the philtrum, the upper lip is protruded by about 5mm, and the lower lip is protruded by about 2.5mm.
Tỷ lệ lý tưởng là khi vẽ một đường từ chóp mũi đến chóp cằm, môi trên nhô ra tầm 5mm, môi dưới nhô ra 2.5 mm.When performing philtrum surgery using implant, it will not expose scars through incised line inside the mouth, and select the face line most suitable for individual based on the most ideal angle of nose and lips.
Khi thẩm mỹ nhân trung thông qua sụn định hìnhnhân tạo cắt bên trong miệng sẽ không để lại sẹo và phẫu thuật đường nét khuôn mặt phù hợp nhất với từng người từ mũi đến miệng. Kết quả: 9, Thời gian: 0.0229 ![]()
phidiasphil collins

Tiếng anh-Tiếng việt
philtrum English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Philtrum trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Philtrum trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - surco nasolabial
- Tiếng indonesia - philtrum
Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Philtrum Là Gì
-
Nhân Trung – Wikipedia Tiếng Việt
-
10 Từ Lạ để Miêu Tả Các Bộ Phận Trên Cơ Thể Người - VnExpress
-
Từ điển Anh Việt "philtrum" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Philtrum - Từ điển Anh - Việt
-
Dịch Từ "philtrum" Từ Anh Sang Việt
-
Philtrum - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Philtrum Ngắn - Viện Thẩm Mỹ Lavender
-
Philtrum Là Gì - Nghĩa Của Từ Philtrum | HoiCay - Top Trend News
-
Philtrum Là Gì - Nghĩa Của Từ Philtrum - Thả Rông
-
Philtrum Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Philtrum Là Gì
-
Philtrum/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Philtrum Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
'philtrum' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt - Dictionary ()