Phụ Lục: Phả Hệ Làng Mai
Có thể bạn quan tâm
| Thầy Làng Mai | ||
| STT | Đệ tử xuất gia | Năm xuất gia |
| 1 | Nhất Trí | 1965 |
| 2 | Chân Không | 15.11.1988 |
| 3 | Chân Đức | |
| 4 | Chân Vị | |
| 5 | Chân Tu | 1990 |
| 6 | Chân Đoan Nghiêm | 03.09.1990 |
| 7 | Chân Bảo Nghiêm | 27.12.1990 |
| 8 | Chân Nguyện Hải | |
| 9 | Chân Pháp Đăng | |
| 10 | Chân Vô Ngại | |
| 11 | Chân Hoa Nghiêm | 26.01.1991 |
| 12 | Chân Từ Nghiêm | |
| 13 | Chân Pháp Ấn | 24.05.1992 |
| 14 | Chân Tịnh Nghiêm | 31.12.1992 |
| 15 | Chân Hương Nghiêm | |
| 16 | Chân Pháp Tạng | |
| 17 | Chân Pháp Thành | 11.12.19939. Con Cá(6 người) |
| 18 | Chân Thoại Nghiêm | |
| 19 | Chân Pháp Dụng | |
| 20 | Chân Pháp Ứng | |
| 21 | Chân Định Nghiêm | |
| 22 | Chân Tuệ Nghiêm | |
| 23 | Chân Pháp Truyền | 24.05.1994 10. Con Chim(4 người) |
| 24 | Chân Pháp Nghiêm | |
| 25 | Chân Pháp Hướng | |
| 26 | Chân Bích Nghiêm | |
| 27 | Chân Pháp Niệm | 03.08.1994 11. Cây Sồi(5 người) |
| 28 | Chân Giải Nghiêm | |
| 29 | Chân Pháp Cảnh | |
| 30 | Chân Pháp Trú | |
| 31 | Chân Khai Nghiêm | |
| 32 | Chân Pháp Trí | 09.02.199512. Cây Bưởi(2 người) |
| 33 | Chân Thuần Nghiêm | |
| 34 | Chân Pháp Độ | 16.02.1996 13. Cây Cam(5 người) |
| 35 | Chân Pháp Khai | |
| 36 | Chân Thiều Nghiêm | |
| 37 | Chân Phúc Nghiêm | |
| 38 | Chân Giới Nghiêm | |
| 39 | Chân Thục Nghiêm | 30.06.1996 14. Cây Dừa(5 người) |
| 40 | Chân Pháp Kiều | |
| 41 | Chân Hà Nghiêm | |
| 42 | Chân Pháp Hiền | |
| 43 | Chân Hỷ Nghiêm | |
| 44 | Chân Pháp Thuận | 26.10.1996 15. Cây Khế(4 người) |
| 45 | Chân Thắng Nghiêm | |
| 46 | Chân Tường Nghiêm | |
| 47 | Chân Pháp Châu | |
| 48 | Chân Pháp Sơn | 07.02.1997 16. Cây Tùng(4 người) |
| 49 | Chân Pháp Kiên | |
| 50 | Chân Pháp Hải | |
| 51 | Chân Pháp Hội | |
| 52 | Chân Pháp Ân | 08.11.1997 17. Cây Phượng(4 người) |
| 53 | Chân Hằng Nghiêm | |
| 54 | Chân Pháp Lạc | |
| 55 | Chân Uy Nghiêm | |
| 56 | Chân Pháp Khâm | 04.02.1998 18. Cây Táo(9 người) |
| 57 | Chân Linh Nghiêm | |
| 58 | Chân Bi Nghiêm | |
| 59 | Chân Pháp Dung | |
| 60 | Chân Khánh Nghiêm | |
| 61 | Chân Huyền Nghiêm | |
| 62 | Chân Hân Nghiêm | |
| 63 | Chân Pháp Nguyên | |
| 64 | Chân Kính Nghiêm | |
| 65 | Chân Pháp Thông | 12.05.199819. Cây Trúc(3 người) |
| 66 | Chân Pháp Hòa | |
| 67 | Chân Pháp Nghĩa | |
| 68 | Chân Pháp Viên | 09.08.1998 20. Cây Phong(5 người) |
| 69 | Chân Tố Nghiêm | |
| 70 | Chân Tú Nghiêm | |
| 71 | Chân Xuân Nghiêm | |
| 72 | Chân Tín Nghiêm | |
| 73 | Chân Y Nghiêm | 26.10.1998 21. Cây Sung(7 người) |
| 74 | Chân Pháp Minh | |
| 75 | Chân Anh Nghiêm | |
| 76 | Chân Thường Nghiêm | |
| 77 | Chân Lương Nghiêm | |
| 78 | Chân Pháp Ngộ | |
| 79 | Chân Quang Nghiêm | |
| 80 | Chân Pháp Hưng | 23.03.1999 22. Cây Mộc Lan(4 người) |
| 81 | Chân Lệ Nghiêm | |
| 82 | Chân Pháp Bảo | |
| 83 | Chân Hòa Nghiêm | |
| 84 | Chân Pháp Âm | 27.07.199923. Cây Xoài(3 người) |
| 85 | Chân Trung Nghiêm | |
| 86 | Chân Nhã Nghiêm | |
| 87 | Chân Quy Nghiêm | 04.12.1999 24. Cây Anh Đào(16 người) |
| 88 | Chân Giác Nghiêm | |
| 89 | Chân Pháp Lữ | |
| 90 | Chân Khế Nghiêm | |
| 91 | Chân Hội Nghiêm | |
| 92 | Chân Độ Nghiêm | |
| 93 | Chân Thành Nghiêm | |
| 94 | Chân Đạo Nghiêm | |
| 95 | Chân Thệ Nghiêm | |
| 96 | Chân Châu Nghiêm | |
| 97 | Chân Hảo Nghiêm | |
| 98 | Chân Pháp Vị | |
| 99 | Chân Pháp Duyên | |
| 100 | Chân Pháp Cơ | |
| 101 | Chân Pháp Tuệ | |
| 102 | Chân Mẫn Nghiêm | |
| 103 | Chân Thông Nghiêm | 18.05.2000 25. Cây Bông Sứ(12 người) |
| 104 | Chân Quả Nghiêm | |
| 105 | Chân Hộ Nghiêm | |
| 106 | Chân Đẳng Nghiêm | |
| 107 | Chân Thuận Nghiêm | |
| 108 | Chân Đạt Nghiêm | |
| 109 | Chân Pháp Cần | |
| 110 | Chân Pháp Lĩnh | |
| 111 | Chân Pháp Đôn | |
| 112 | Chân Phụng Nghiêm | |
| 113 | Chân Vĩnh Nghiêm | |
| 114 | Chân Học Nghiêm | |
| 115 | Chân Pháp Chuyên | 12.02.2001 26. Cây Trà My(9 người) |
| 116 | Chân Pháp Vinh | |
| 117 | Chân Túc Nghiêm | |
| 118 | Chân Pháp Trạch | |
| 119 | Chân Quý Nghiêm | |
| 120 | Chân Pháp Huy | |
| 121 | Chân Cát Nghiêm | |
| 122 | Chân Hành Nghiêm | |
| 123 | Chân Pháp Duệ | |
| 124 | Chân Pháp Lượng | 28.06.2001 27. Cây Dâu Tây(5 người) |
| 125 | Chân Hóa Nghiêm | |
| 126 | Chân Pháp Lực | |
| 127 | Chân Pháp Khí | |
| 128 | Chân Mật Nghiêm | |
| 129 | Chân Pháp Khôi | 07.02.2002 28. Cây Thốt Nốt(21 người) |
| 130 | Chân Cơ Nghiêm | |
| 131 | Chân Doanh Nghiêm | |
| 132 | Chân Cần Nghiêm | |
| 133 | Chân Chỉ Nghiêm | |
| 134 | Chân Pháp Điền | |
| 135 | Chân Thịnh Nghiêm | |
| 136 | Chân Pháp Luân | |
| 137 | Chân Pháp Nhẫn | |
| 138 | Chân Cung Nghiêm | |
| 139 | Chân Thi Nghiêm | |
| 140 | Chân Pháp Thân | |
| 141 | Chân Thần Nghiêm | |
| 142 | Chân Pháp Tự | |
| 143 | Chân Pháp Môn | |
| 144 | Chân Pháp Hiển | |
| 145 | Chân Việt Nghiêm | |
| 146 | Chân Nho Nghiêm | |
| 147 | Chân Pháp Chiếu | |
| 148 | Chân Đàn Nghiêm | |
| 149 | Chân Pháp Hữu | |
| 150 | Chân Pháp Lộ | 26.05.2002 29. Cây Xoan(12 người) |
| 151 | Chân Gia Nghiêm | |
| 152 | Chân Liễu Nghiêm | |
| 153 | Chân Hồng Nghiêm | |
| 154 | Chân Trúc Nghiêm | |
| 155 | Chân Pháp Lai | |
| 156 | Chân Hiền Nghiêm | |
| 157 | Chân Thanh Nghiêm | |
| 158 | Chân Pháp Uyển | |
| 159 | Chân Pháp Hành | |
| 160 | Chân Trang Nghiêm | |
| 161 | Chân Mai Nghiêm | |
| 162 | Chân Pháp Ngạn | 08.02.2003 30. Cây Hồ Đào(18 người) |
| 163 | Chân Pháp Chương | |
| 164 | Chân Pháp Không | |
| 165 | Chân Tùng Nghiêm | |
| 166 | Chân Pháp Liệu | |
| 167 | Chân Pháp Thanh | |
| 168 | Chân Pháp Hộ | |
| 169 | Chân Lăng Nghiêm | |
| 170 | Chân Quỳnh Nghiêm | |
| 171 | Chân Pháp Xả | |
| 172 | Chân Pháp Tâm | |
| 173 | Chân Pháp Duyệt | |
| 174 | Chân Pháp Sỹ | |
| 175 | Chân Pháp Bi | |
| 176 | Chân Pháp Quán | |
| 177 | Chân Pháp Hỷ | |
| 178 | Chân Bách Nghiêm | |
| 179 | Chân Hạc Nghiêm | |
| 180 | Chân Pháp Đệ | 07.07.2003 31. Cây Vô Ưu(13 người) |
| 181 | Chân Pháp Tập | |
| 182 | Chân Lan Nghiêm | |
| 183 | Chân Pháp Quang | |
| 184 | Chân Thái Nghiêm | |
| 185 | Chân Pháp Tịnh | |
| 186 | Chân Pháp Ngữ | |
| 187 | Chân Khải Nghiêm | |
| 188 | Chân Khuê Nghiêm | |
| 189 | Chân Pháp Lâm | |
| 190 | Chân Pháp Toàn | |
| 191 | Chân Pháp Huân | |
| 192 | Chân Bối Nghiêm | |
| 193 | Chân Đào Nghiêm | 26.10.2003 32. Cây Cẩm Lai(4 người) |
| 194 | Chân Cúc Nghiêm | |
| 195 | Chân Thăng Nghiêm | |
| 196 | Chân Trân Nghiêm | |
| 197 | Chân Đắc Nghiêm | 13.12.2003 33. Cây Quế(9 người) |
| 198 | Chân Pháp Vũ | |
| 199 | Chân Pháp Trì | |
| 200 | Chân Thư Nghiêm | |
| 201 | Chân Pháp Lưu | |
| 202 | Chân Pháp Tụ | |
| 203 | Chân Pháp Cầu | |
| 204 | Chân Uyên Nghiêm | |
| 205 | Chân Phùng Nghiêm | |
| 206 | Chân Song Nghiêm | 30.08.2004 34. Cây Ô-liu(5 người) |
| 207 | Chân Pháp Sinh | |
| 208 | Chân Pháp Tuyên | |
| 209 | Chân Như Nghiêm | |
| 210 | Chân Triêu Nghiêm | |
| 211 | Chân Pháp An | 17.11.2004 35. Cây Mãng Cầu(5 người) |
| 212 | Chân Tư Nghiêm | |
| 213 | Chân Kỳ Nghiêm | |
| 214 | Chân Pháp Tuấn | |
| 215 | Chân Trí Nghiêm | |
| 216 | Chân Pháp Nhã | 01.02.2005 36. Cây Vú Sữa(19 người) |
| 217 | Chân Sùng Nghiêm | |
| 218 | Chân Pháp Toại | |
| 219 | Chân Tánh Nghiêm | |
| 220 | Chân Thẩm Nghiêm | |
| 221 | Chân Phổ Nghiêm | |
| 222 | Chân Pháp Ninh | |
| 223 | Chân Pháp Chung | |
| 224 | Chân Mặc Nghiêm | |
| 225 | Chân Ứng Nghiêm | |
| 226 | Chân Tập Nghiêm | |
| 227 | Chân Giai Nghiêm | |
| 228 | Chân Mỹ Nghiêm | |
| 229 | Chân Tôn Nghiêm | |
| 230 | Chân Chí Nghiêm | |
| 231 | Chân Dung Nghiêm | |
| 232 | Chân Duệ Nghiêm | |
| 233 | Chân Pháp Anh | |
| 234 | Chân Thao Nghiêm | |
| 235 | Chân Pháp Kế | 07.08.2005 37. Cây Hướng Dương(76 người) |
| 236 | Chân Uyển Nghiêm | |
| 237 | Chân Pháp Chúc | |
| 238 | Chân Hạ Nghiêm | |
| 239 | Chân Pháp Hy | |
| 240 | Chân Thính Nghiêm | |
| 241 | Chân Pháp Hoạt | |
| 242 | Chân Mãn Nghiêm | |
| 243 | Chân Kiện Nghiêm | |
| 244 | Chân Lễ Nghiêm | |
| 245 | Chân Pháp Dược | |
| 246 | Chân Văn Nghiêm | |
| 247 | Chân Trình Nghiêm | |
| 248 | Chân Pháp Thiên | |
| 249 | Chân Pháp Thừa | |
| 250 | Chân Pháp Nhật | |
| 251 | Chân Pháp Thăng | |
| 252 | Chân Pháp Võng | |
| 253 | Chân Khiết Nghiêm | |
| 254 | Chân Pháp Xương | |
| 255 | Chân Pháp Trung | |
| 256 | Chân Pháp Cương | |
| 257 | Chân Bội Nghiêm | |
| 258 | Chân Pháp Ngọc | |
| 259 | Chân Pháp Triệu | |
| 260 | Chân Pháp Tánh | |
| 261 | Chân Tráng Nghiêm | |
| 262 | Chân Thức Nghiêm | |
| 263 | Chân Pháp Lãm | |
| 264 | Chân Pháp Lập | |
| 265 | Chân Trực Nghiêm | |
| 266 | Chân Trường Nghiêm | |
| 267 | Chân Pháp Nhĩ | |
| 268 | Chân Pháp Tân | |
| 269 | Chân Pháp Ngưỡng | |
| 270 | Chân Pháp Tư | |
| 271 | Chân Pháp Tiên | |
| 272 | Chân Pháp Tú | |
| 273 | Chân Pháp Thủy | |
| 274 | Chân Trú Nghiêm | |
| 275 | Chân Tân Nghiêm | |
| 276 | Chân Thùy Nghiêm | |
| 277 | Chân Pháp Vĩnh | |
| 278 | Chân Pháp Vượng | |
| 279 | Chân Pháp Trọng | |
| 280 | Chân Luật Nghiêm | |
| 281 | Chân Pháp Nhiệm | |
| 282 | Chân Thâm Nghiêm | |
| 283 | Chân Pháp Cự | |
| 284 | Chân Sắc Nghiêm | |
| 285 | Chân Pháp Tại | |
| 286 | Chân Thiền Nghiêm | |
| 287 | Chân Pháp Nguyệt | |
| 288 | Chân Pháp Thạch | |
| 289 | Chân Pháp Tồn | |
| 290 | Chân Pháp Túc | |
| 291 | Chân Tri Nghiêm | |
| 292 | Chân Doãn Nghiêm | |
| 293 | Chân Triệu Nghiêm | |
| 294 | Chân Pháp Thiệu | |
| 295 | Chân Điển Nghiêm | |
| 296 | Chân Thám Nghiêm | |
| 297 | Chân Thánh Nghiêm | |
| 298 | Chân Kiến Nghiêm | |
| 299 | Chân Quyết Nghiêm | |
| 300 | Chân Tông Nghiêm | |
| 301 | Chân Tứ Nghiêm | |
| 302 | Chân Hướng Nghiêm | |
| 303 | Chân Xướng Nghiêm | |
| 304 | Chân Đồng Nghiêm | |
| 305 | Chân Khanh Nghiêm | |
| 306 | Chân Triết Nghiêm | |
| 307 | Chân Nhu Nghiêm | |
| 308 | Chân Tuyền Nghiêm | |
| 309 | Chân Pháp Ngôn | |
| 310 | Chân Pháp Xa | |
| 311 | Chân Khôi Nghiêm | 08.01.2006 38. Cây Hồng Giòn(50 người) |
| 312 | Chân Pháp Thuyên | |
| 313 | Chân Pháp Thượng | |
| 314 | Chân Lĩnh Nghiêm | |
| 315 | Chân Cảnh Nghiêm | |
| 316 | Chân Pháp Hoằng | |
| 317 | Chân Pháp Thái | |
| 318 | Chân Ích Nghiêm | |
| 319 | Chân Pháp Cứu | |
| 320 | Chân Pháp Căn | |
| 321 | Chân Pháp Sung | |
| 322 | Chân Pháp Biện | |
| 323 | Chân Pháp Tri | |
| 324 | Chân Pháp Cao | |
| 325 | Chân Cẩn Nghiêm | |
| 326 | Chân Lý Nghiêm | |
| 327 | Chân Sách Nghiêm | |
| 328 | Chân Đan Nghiêm | |
| 329 | Chân Đáo Nghiêm | |
| 330 | Chân Lịch Nghiêm | |
| 331 | Chân Ước Nghiêm | |
| 332 | Chân Siêu Nghiêm | |
| 333 | Chân Báo Nghiêm | |
| 334 | Chân Luyện Nghiêm | |
| 335 | Chân Pháp Thọ | |
| 336 | Chân Pháp Bình | |
| 337 | Chân Tuyết Nghiêm | |
| 338 | Chân Duyên Nghiêm | |
| 339 | Chân Băng Nghiêm | |
| 340 | Chân Pháp Khuyến | |
| 341 | Chân Pháp Tường | |
| 342 | Chân Pháp Huấn | |
| 343 | Chân Pháp Xứ | |
| 344 | Chân Pháp Giao | |
| 345 | Chân Pháp Năng | |
| 346 | Chân Khương Nghiêm | |
| 347 | Chân Khán Nghiêm | |
| 348 | Chân Khoan Nghiêm | |
| 349 | Chân Phương Nghiêm | |
| 350 | Chân Cẩm Nghiêm | |
| 351 | Chân Hy Nghiêm | |
| 352 | Chân Thể Nghiêm | |
| 353 | Chân Pháp Hưởng | |
| 354 | Chân Pháp Hậu | |
| 355 | Chân Pháp Hiến | |
| 356 | Chân Pháp Cảm | |
| 357 | Chân Pháp Thâm | |
| 358 | Chân Quảng Nghiêm | |
| 359 | Chân Lộc Nghiêm | |
| 360 | Chân Pháp Nhàn | |
| 361 | Chân Pháp Cường | 10.05.2006 39. Cây Hải Đường(27 người) |
| 362 | Chân Pháp Tầm | |
| 363 | Chân Nội Nghiêm | |
| 364 | Chân Đóa Nghiêm | |
| 365 | Chân Tác Nghiêm | |
| 366 | Chân Tinh Nghiêm | |
| 367 | Chân Hiệu Nghiêm | |
| 368 | Chân Chính Nghiêm | |
| 369 | Chân Thuấn Nghiêm | |
| 370 | Chân Quốc Nghiêm | |
| 371 | Chân Pháp Nhiên | |
| 372 | Chân Pháp Diệu | |
| 373 | Chân Triển Nghiêm | |
| 374 | Chân Pháp Hùng | |
| 375 | Chân Kiều Nghiêm | |
| 376 | Chân Áo Nghiêm | |
| 377 | Chân Pháp Hào | |
| 378 | Chân Nhạc Nghiêm | |
| 379 | Chân Khả Nghiêm | |
| 380 | Chân Phát Nghiêm | |
| 381 | Chân Trạm Nghiêm | |
| 382 | Chân Pháp Chủng | |
| 383 | Chân Họa Nghiêm | |
| 384 | Chân Tích Nghiêm | |
| 385 | Chân Đán Nghiêm | |
| 386 | Chân Pháp Phong | |
| 387 | Chân Du Nghiêm | |
| 388 | Chân Pháp Bản | 11.02.2007 40. Cây Đu Đủ(10 người) |
| 389 | Chân Pháp Khê | |
| 390 | Chân Pháp Quang | |
| 391 | Chân Nhẫn Nghiêm | |
| 392 | Chân Pháp Mãn | |
| 393 | Chân Pháp Khởi | |
| 394 | Chân Pháp Địa | |
| 395 | Chân Pháp Đồng | |
| 396 | Chân Pháp Chu | |
| 397 | Chân Pháp Siêu | |
| 398 | Chân Chiếu Nghiêm | 03.03.2007 41. Cây Trầm Hương(77 người) |
| 399 | Chân Pháp Cẩn | |
| 400 | Chân Pháp Công | |
| 401 | Chân Quế Nghiêm | |
| 402 | Chân Phẩm Nghiêm | |
| 403 | Chân Pháp Cử | |
| 404 | Chân Pháp Chí | |
| 405 | Chân Pháp Chứng | |
| 406 | Chân Chương Nghiêm | |
| 407 | Chân Minh Nghiêm | |
| 408 | Chân Pháp Diễn | |
| 409 | Chân Pháp Dương | |
| 410 | Chân Quán Nghiêm | |
| 411 | Chân Dụng Nghiêm | |
| 412 | Chân Nghĩa Nghiêm | |
| 413 | Chân Pháp Duy | |
| 414 | Chân Nhãn Nghiêm | |
| 415 | Chân Tiên Nghiêm | |
| 416 | Chân Hiển Nghiêm | |
| 417 | Chân Tuấn Nghiêm | |
| 418 | Chân Khoa Nghiêm | |
| 419 | Chân Thúy Nghiêm | |
| 420 | Chân Tuyển Nghiêm | |
| 421 | Chân Đài Nghiêm | |
| 422 | Chân Thuyết Nghiêm | |
| 423 | Chân Pháp Đài | |
| 424 | Chân Tĩnh Nghiêm | |
| 425 | Chân Thượng Nghiêm | |
| 426 | Chân Hưng Nghiêm | |
| 427 | Chân Viên Nghiêm | |
| 428 | Chân Nhuận Nghiêm | |
| 429 | Chân Pháp Đế | |
| 430 | Chân Pháp Điều | |
| 431 | Chân Pháp Đường | |
| 432 | Chân Pháp Giải | |
| 433 | Chân Xứng Nghiêm | |
| 434 | Chân Hải Nghiêm | |
| 435 | Chân Tựu Nghiêm | |
| 436 | Chân Lạc Nghiêm | |
| 437 | Chân Pháp Hảo | |
| 438 | Chân Pháp Hoàn | |
| 439 | Chân Vịnh Nghiêm | |
| 440 | Chân Hoằng Nghiêm | |
| 441 | Chân Tạng Nghiêm | |
| 442 | Chân Liên Nghiêm | |
| 443 | Chân Lập Nghiêm | |
| 444 | Chân Truyền Nghiêm | |
| 445 | Chân Chung Nghiêm | |
| 446 | Chân Huân Nghiêm | |
| 447 | Chân Lưu Nghiêm | |
| 448 | Chân Pháp Hiên | |
| 449 | Chân Pháp Hoạch | |
| 450 | Chân Khuyến Nghiêm | |
| 451 | Chân Liệu Nghiêm | |
| 452 | Chân Toàn Nghiêm | |
| 453 | Chân Đăng Nghiêm | |
| 454 | Chân Lãm Nghiêm | |
| 455 | Chân Thuyên Nghiêm | |
| 456 | Chân Huệ Nghiêm | |
| 457 | Chân Pháp Hiện | |
| 458 | Chân Lữ Nghiêm | |
| 459 | Chân Nhiếp Nghiêm | |
| 460 | Chân Ngộ Nghiêm | |
| 461 | Chân Chúc Nghiêm | |
| 462 | Chân Ngọc Nghiêm | |
| 463 | Chân Luận Nghiêm | |
| 464 | Chân Pháp Hợp | |
| 465 | Chân Phượng Nghiêm | |
| 466 | Chân Hoạt Nghiêm | |
| 467 | Chân Tiếp Nghiêm | |
| 468 | Chân Năng Nghiêm | |
| 469 | Chân Nguyệt Nghiêm | |
| 470 | Chân Pháp Khoa | |
| 471 | Chân Tiến Nghiêm | |
| 472 | Chân Toại Nghiêm | |
| 473 | Chân Tùy Nghiêm | |
| 474 | Chân Trọng Nghiêm | |
| 475 | Chân Duyệt Nghiêm | 17.02.2008 42. Cây Lê(46 người) |
| 476 | Chân Pháp Linh | |
| 477 | Chân Hiến Nghiêm | |
| 478 | Chân Pháp Diện | |
| 479 | Chân Hài Nghiêm | |
| 480 | Chân Sĩ Nghiêm | |
| 481 | Chân Pháp Mật | |
| 482 | Chân Xứ Nghiêm | |
| 483 | Chân Pháp Nguyện | |
| 484 | Chân Lực Nghiêm | |
| 485 | Chân Xả Nghiêm | |
| 486 | Chân Pháp Áo | |
| 487 | Chân Biểu Nghiêm | |
| 488 | Chân Diễn Nghiêm | |
| 489 | Chân Pháp Cứ | |
| 490 | Chân Cư Nghiêm | |
| 491 | Chân Chỉnh Nghiêm | |
| 492 | Chân Duy Nghiêm | |
| 493 | Chân Dũng Nghiêm | |
| 494 | Chân Diên Nghiêm | |
| 495 | Chân Đạm Nghiêm | |
| 496 | Chân Giản Nghiêm | |
| 497 | Chân Hậu Nghiêm | |
| 498 | Chân Pháp Ảnh | |
| 499 | Chân Hào Nghiêm | |
| 500 | Chân Hiểu Nghiêm | |
| 501 | Chân Hữu Nghiêm | |
| 502 | Chân Kế Nghiêm | |
| 503 | Chân Pháp Chiêu | |
| 504 | Chân Pháp Dũng | |
| 505 | Chân Hoàng Nghiêm | |
| 506 | Chân Hồi Nghiêm | |
| 507 | Chân Lâm Nghiêm | |
| 508 | Chân Pháp Dự | |
| 509 | Chân Pháp Định | |
| 510 | Chân Huy Nghiêm | |
| 511 | Chân Pháp Hàng | |
| 512 | Chân Pháp Khả | |
| 513 | Chân Huấn Nghiêm | |
| 514 | Chân Pháp Kim | |
| 515 | Chân Pháp Khương | |
| 516 | Chân Hiện Nghiêm | |
| 517 | Chân Pháp Hoan | |
| 518 | Chân Pháp Hương | |
| 519 | Chân Pháp Lợi | |
| 520 | Chân Pháp Lộc | |
| 521 | Chân Vĩ Nghiêm | 08.06.2008 43. Cây Ngô Đồng(27 người) |
| 522 | Chân Cao Nghiêm | |
| 523 | Chân Pháp Lễ | |
| 524 | Chân Pháp Kính | |
| 525 | Chân Phong Nghiêm | |
| 526 | Chân Pháp Đạo | |
| 527 | Chân Kiên Nghiêm | |
| 528 | Chân Kiệt Nghiêm | |
| 529 | Chân Pháp Đương | |
| 530 | Chân Giáo Nghiêm | |
| 531 | Chân Vượng Nghiêm | |
| 532 | Chân Thiện Nghiêm | |
| 533 | Chân Ý Nghiêm | |
| 534 | Chân Pháp Điển | |
| 535 | Chân Ưu Nghiêm | |
| 536 | Chân Trinh Nghiêm | |
| 537 | Chân Xương Nghiêm | |
| 538 | Chân Pháp Chất | |
| 539 | Chân Vũ Nghiêm | |
| 540 | Chân Pháp Chuẩn | |
| 541 | Chân Pháp Trực | |
| 542 | Chân Pháp Chấn | |
| 543 | Chân Tài Nghiêm | |
| 544 | Chân Nhất Nghiêm | |
| 545 | Chân Pháp Hồi | |
| 546 | Chân Pháp Hiểu | |
| 547 | Chân Pháp Diên | |
| 548 | Chân An Nghiêm | 20.09.2008 44. Cây Sen Trắng(42 người) |
| 549 | Chân Bình Nghiêm | |
| 550 | Chân Pháp Đàm | |
| 551 | Chân Pháp Giới | |
| 552 | Chân Pháp Liên | |
| 553 | Chân Pháp Ẩn | |
| 554 | Chân Chất Nghiêm | |
| 555 | Chân Pháp Âu | |
| 556 | Chân Chiêu Nghiêm | |
| 557 | Chân Phú Nghiêm | |
| 558 | Chân Nhị Nghiêm | |
| 559 | Chân Sứ Nghiêm | |
| 560 | Chân Pháp Ánh | |
| 561 | Chân Chuẩn Nghiêm | |
| 562 | Chân Căn Nghiêm | |
| 563 | Chân Thân Nghiêm | |
| 564 | Chân Chức Nghiêm | |
| 565 | Chân Chuyên Nghiêm | |
| 566 | Chân Pháp Bối | |
| 567 | Chân Pháp Xúc | |
| 568 | Chân Pháp Côn | |
| 569 | Chân Pháp Cú | |
| 570 | Chân Chứng Nghiêm | |
| 571 | Chân Diễm Nghiêm | |
| 572 | Chân Diện Nghiêm | |
| 573 | Chân Dương Nghiêm | |
| 574 | Chân Điều Nghiêm | |
| 575 | Chân Pháp Cửu | |
| 576 | Chân Pháp Chỉnh | |
| 577 | Chân Pháp Biểu | |
| 578 | Chân Dự Nghiêm | |
| 579 | Chân Pháp Chúng | |
| 580 | Chân Đế Nghiêm | |
| 581 | Chân Pháp Doanh | |
| 582 | Chân Địa Nghiêm | |
| 583 | Chân Đảm Nghiêm | |
| 584 | Chân Pháp Du | |
| 585 | Chân Pháp Đại | |
| 586 | Chân Pháp Đảo | |
| 587 | Chân Hoan Nghiêm | |
| 588 | Chân Đôn Nghiêm | |
| 589 | Chân Pháp Đỉnh | |
| 590 | Chân Pháp Thuật | 08.03.2009 45. Cây Sen Vàng(46 người) |
| 591 | Chân Thúc Nghiêm | |
| 592 | Chân Pháp Luyện | |
| 593 | Chân Pháp Lân | |
| 594 | Chân Tự Nghiêm | |
| 595 | Chân Pháp Khải | |
| 596 | Chân Trì Nghiêm | |
| 597 | Chân Pháp Thi | |
| 598 | Chân Sinh Nghiêm | |
| 599 | Chân Hoàn Nghiêm | |
| 600 | Chân Trượng Nghiêm | |
| 601 | Chân Cương Nghiêm | |
| 602 | Chân Pháp Tín | |
| 603 | Chân Pháp Hiệu | |
| 604 | Chân Pháp Doãn | |
| 605 | Chân Thưởng Nghiêm | |
| 606 | Chân Công Nghiêm | |
| 607 | Chân Trợ Nghiêm | |
| 608 | Chân Pháp Lịch | |
| 609 | Chân Pháp Đối | |
| 610 | Chân Pháp Mạch | |
| 611 | Chân Ân Nghiêm | |
| 612 | Chân Nguyện Nghiêm | |
| 613 | Chân Trừng Nghiêm | |
| 614 | Chân Pháp Nghị | |
| 615 | Chân Cứu Nghiêm | |
| 616 | Chân Pháp Hiệp | |
| 617 | Chân Thiệp Nghiêm | |
| 618 | Chân Đương Nghiêm | |
| 619 | Chân Biện Nghiêm | |
| 620 | Chân Pháp Mẫn | |
| 621 | Chân Pháp Thệ | |
| 622 | Chân Pháp Kỳ | |
| 623 | Chân Thật Nghiêm | |
| 624 | Chân Pháp Nhạc | |
| 625 | Chân Thoát Nghiêm | |
| 626 | Chân Pháp Nghiệm | |
| 627 | Chân Pháp Mặc | |
| 628 | Chân Pháp Luận | |
| 629 | Chân Thảo Nghiêm | |
| 630 | Chân Pháp Mục | |
| 631 | Chân Pháp Dĩnh | |
| 632 | Chân Thương Nghiêm | |
| 633 | Chân Pháp Nhi | |
| 634 | Chân Pháp Liêm | |
| 635 | Chân Pháp Triển | |
| 636 | Chân Lân Nghiêm | 20.10.200946. Cây Mướp Hương(2 người) |
| 637 | Chân Mạnh Nghiêm | |
| 638 | Chân Pháp Kinh | 21.11.2009 47. Cây Sen Hồng(33 người) |
| 639 | Chân Pháp Như | |
| 640 | Chân Pháp Nhất | |
| 641 | Chân Thiệu Nghiêm | |
| 642 | Chân Pháp Triều | |
| 643 | Chân Hiệp Nghiêm | |
| 644 | Chân Pháp Ngân | |
| 645 | Chân Tại Nghiêm | |
| 646 | Chân Tu Nghiêm | |
| 647 | Chân Pháp Giang | |
| 648 | Chân Pháp Đan | |
| 649 | Chân Sáng Nghiêm | |
| 650 | Chân Trai Nghiêm | |
| 651 | Chân Pháp Lý | |
| 652 | Chân Pháp Tài | |
| 653 | Chân Đính Nghiêm | |
| 654 | Chân Tảo nghiêm | |
| 655 | Chân Pháp Quảng | |
| 656 | Chân Pháp Thắng | |
| 657 | Chân Pháp Ngự | |
| 658 | Chân Tuyển Nghiêm | |
| 659 | Chân Pháp Quyền | |
| 660 | Chân Tuân Nghiêm | |
| 661 | Chân Pháp Nhiếp | |
| 662 | Chân Nhuệ Nghiêm | |
| 663 | Chân Pháp Sự | |
| 664 | Chân Nhàn Nghiêm | |
| 665 | Chân Pháp Bằng | |
| 666 | Chân Pháp Tiếp | |
| 667 | Chân Pháp Quyết | |
| 668 | Chân Pháp Trình | |
| 669 | Chân Sung Nghiêm | |
| 670 | Chân Lượng Nghiêm | |
| 671 | Chân Trời Độ Lượng | 27.05.2010 48. Cây Sen Xanh(17 người) |
| 672 | Chân Trăng Phương Bối | |
| 673 | Chân Trời Cao Rộng | |
| 674 | Chân Trời An Lạc | |
| 675 | Chân Trời Sáng Tỏ | |
| 676 | Chân Trăng Phương Đông | |
| 677 | Chân Trăng Thượng Phương | |
| 678 | Chân Trăng Thanh Lương | |
| 679 | Chân Trăng Phương Nam | |
| 680 | Chân Trời Huyền Thoại | |
| 681 | Chân Trăng Rằm | |
| 682 | Chân Trời Thân Hữu | |
| 683 | Chân Trăng Mười Sáu | |
| 684 | Chân Trời Tịnh Lạc | |
| 685 | Chân Trăng Quê Hương | |
| 686 | Chân Trăng Mới Lên | |
| 687 | Chân Trăng Đầu Hạ | |
| 688 | Chân Trăng Chùa Xưa | 17.10.2010 49. Cây Trúc Vàng(13 người) |
| 689 | Chân Trăng Huyền Diệu | |
| 690 | Chân Trăng Từ Ái | |
| 691 | Chân Trăng Huyền Không | |
| 692 | Chân Trăng Bích Nham | |
| 693 | Chân Trăng Nguyền Ước | |
| 694 | Chân Trăng Lộc Uyển | |
| 695 | Chân Trăng Tuổi Thơ | |
| 696 | Chân Trăng Xóm Mới | |
| 697 | Chân Trăng An Vui | |
| 698 | Chân Trời Kỳ Ngộ | |
| 699 | Chân Trời Tinh Khôi | |
| 700 | Chân Trời Tĩnh Lặng | |
| 701 | Chân Trời Bao Dung | 23.03.2011 50. Cây Trúc Xanh(13 người) |
| 702 | Chân Trời Thảnh Thơi | |
| 703 | Chân Trăng Ngoại Phương | |
| 704 | Chân Trời Năm Sắc | |
| 705 | Chân Trời Rạng Đông | |
| 706 | Chân Trăng Phương Bắc | |
| 707 | Chân Trăng Huyền Thoại | |
| 708 | Chân Trăng Tuyết Hoa | |
| 709 | Chân Trăng Tuyết Sơn | |
| 710 | Chân Trăng Đầu Non | |
| 711 | Chân Trăng Một Phương | |
| 712 | Chân Trời Tỉnh Thức | |
| 713 | Chân Trời Tuệ Chiếu | |
| 714 | Chân Trời Tự Tại | 03.07.2011 51. Cây Trúc Tím(13 người) |
| 715 | Chân Trời Bảo Tạng | |
| 716 | Chân Trăng Đoàn Tụ | |
| 717 | Chân Trăng Tùng Hạc | |
| 718 | Chân Trăng Yên Tử | |
| 719 | Chân Trời Ngộ Không | |
| 720 | Chân Trăng Phổ Đà | |
| 721 | Chân Trăng Mai Thôn | |
| 722 | Chân Trăng Nga Mi | |
| 723 | Chân Trời Đại Nhẫn | |
| 724 | Chân Trời Tái Sinh | |
| 725 | Chân Trời Bảo Tích | |
| 726 | Chân Trời Huynh Đệ | |
| 727 | Chân Trung Nghiêm | 30.01.2012 52. Cây Cúc Đại Đóa(26 người) |
| 728 | Chân Trời Linh Thứu | |
| 729 | Chân Trời Bắc Sơn | |
| 730 | Chân Trời Nguyên Sinh | |
| 731 | Chân Trăng Đông Hải | |
| 732 | Chân Trời Đại Giác | |
| 733 | Chân Trời Đại Tuệ | |
| 734 | Chân Trăng Thủy Tiên | |
| 735 | Chân Trời Đại Định | |
| 736 | Chân Trăng Vườn Tiên | |
| 737 | Chân Trăng Hoa Tiên | |
| 738 | Chân Trăng Hương Tích | |
| 739 | Chân Trăng Sông Hồng | |
| 740 | Chân Trăng Hiên Ngọc | |
| 741 | Chân Trăng Quy Nguyện | |
| 742 | Chân Trời Lĩnh Nam | |
| 743 | Chân Trăng Núi Na | |
| 744 | Chân Trời Đại Nguyện | |
| 745 | Chân Trăng Tản Viên | |
| 746 | Chân Trời Hiền Lương | |
| 747 | Chân Trời Đâu Suất | |
| 748 | Chân Trời Xá Vệ | |
| 749 | Chân Trăng Ngàn Phương | |
| 750 | Chân Trăng Hương Giang | |
| 751 | Trăng Tịnh Chiếu | |
| 752 | Chân Trăng Kinh Kỳ | |
| 753 | Chân Trăng Tam Muội | 04.07.2012 53. Cây Đỗ Quyên(19 người) |
| 754 | Chân Trăng Tin Yêu | |
| 755 | Chân Trăng Tịnh Thường | |
| 756 | Chân Trăng Linh Sơn | |
| 757 | Chân Trời Tùy Niệm | |
| 758 | Chân Trăng Hải Ấn | |
| 759 | Chân Trăng Ân Nghĩa | |
| 760 | Chân Trời Bình Minh | |
| 761 | Chân Trời Phạm Hạnh | |
| 762 | Chân Trăng Cam Lộ | |
| 763 | Chân Trời Tương Lai | |
| 764 | Chân Trăng Cố Hương | |
| 765 | Chân Trăng Diệu Lý | |
| 766 | Chân Trời Biểu Hiện | |
| 767 | Chân Trăng Lên Ngôi | |
| 768 | Chân Trăng Nguyên Sơ | |
| 769 | Chân Trời Trung Hậu | |
| 770 | Chân Trăng Bích Ngọc | |
| 771 | Chân Trăng Huyền Sử | |
| 772 | Chân Trăng Hồng Ân | 05.11.2012 54. Cây Kim Ngân Hoa(16 người) |
| 773 | Chân Trăng Thong Dong | |
| 774 | Chân Trăng Lý Tưởng | |
| 775 | Chân Trời Giải Thoát | |
| 776 | Chân Trăng Thành Tựu | |
| 777 | Chân Trăng Hạnh Nguyện | |
| 778 | Chân Trăng Thường Trú | |
| 779 | Chân Trăng Chiếu Diệu | |
| 780 | Chân Trăng Cơ Duyên | |
| 781 | Chân Trời Hiện Tại | |
| 782 | Chân Trời Quán Chiếu | |
| 783 | Chân Trăng Chí Thành | |
| 784 | Chân Trời Bồ Đề | |
| 785 | Chân Trăng Sáng Soi | |
| 786 | Chân Trăng Lưu Ly | |
| 787 | Chân Trăng Tỏ Tường | |
| 788 | Chân Trời Long Hoa | 28.04.2013 55. Cây Hoa Gạo(25 người) |
| 789 | Chân Trăng Thủy Chung | |
| 790 | Chân Trăng Sông Hằng | |
| 791 | Chân Trời Cát Tường | |
| 792 | Chân Trời Bình An | |
| 793 | Chân Trời Quang Đãng | |
| 794 | Chân Trăng Thường Chiếu | |
| 795 | Chân Trăng Ngàn Dặm | |
| 796 | Chân Trăng Lên Cao | |
| 797 | Chân Trời Nội Tâm | |
| 798 | Chân Trời Quy Ngưỡng | |
| 799 | Chân Trời Linh Cảm | |
| 800 | Chân Trăng Tháng Tám | |
| 801 | Chân Trăng Thu Thủy | |
| 802 | Chân Trăng Thiên Thần | |
| 803 | Chân Trăng Cẩm Tú | |
| 804 | Chân Trời Nguyện Ước | |
| 805 | Chân Trăng Non Cao | |
| 806 | Chân Trăng Kiều Diễm | |
| 807 | Chân Trời Hồn Nhiên | |
| 808 | Chân Trời Nắng Mai | |
| 809 | Chân Trăng Rừng Thơm | |
| 810 | Chân Trời Kỳ Diệu | |
| 811 | Chân Trăng Truyền Kỳ | |
| 812 | Chân Trời Trong Sáng | |
| 813 | Chân Pháp Duệ | 08.12.2013 56. Cây Đoàn(28 người) |
| 814 | Chân Trăng Diệu Viên | |
| 815 | Chân Trăng Diệu Âm | |
| 816 | Chân Trời Nguyện Lực | |
| 817 | Chân Trời Hy Mã | |
| 818 | Chân Trăng Ưu Bát | |
| 819 | Chân Trăng Tịnh Độ | |
| 820 | Chân Trời Linh Quang | |
| 821 | Chân Trời Đạt Nguyện | |
| 822 | Chân Trăng Uyên Nguyên | |
| 823 | Chân Trăng Phương Khê | |
| 824 | Chân Trời Nhất Tâm | |
| 825 | Chân Trăng Tào Khê | |
| 826 | Chân Trời Hướng Thượng | |
| 827 | Chân Trăng Hoa Lâm | |
| 828 | Chân Trời Liễu Ngộ | |
| 829 | Chân Trời Định Lực | |
| 830 | Chân Trời Niệm Lực | |
| 831 | Chân Trăng Thiên Trúc | |
| 832 | Chân Trăng Kỳ Diệu | |
| 833 | Chân Trời Ngộ Đạt | |
| 834 | Chân Trời Tuệ Giác | |
| 835 | Chân Trời Tuệ Minh | |
| 836 | Chân Trăng Mãn Khai | |
| 837 | Chân Trời Định Hướng | |
| 838 | Chân Trời Bằng Hữu | |
| 839 | Chân Trăng Nến Ngọc | |
| 840 | Chân Trăng Hàm Tiếu | |
| 841 | Chân Trời Đại Nghĩa | 02.07.2014 57. Cây Trắc Bá Diệp(29 người) |
| 842 | Chân Trăng Linh Mẫn | |
| 843 | Chân Trăng Linh Dị | |
| 844 | Chân Trăng Linh Tuệ | |
| 845 | Chân Trời Đại Đạo | |
| 846 | Chân Trời Đại Đồng | |
| 847 | Chân Trời Phạm Trú | |
| 848 | Chân Trời Đại Dụng | |
| 849 | Chân Trăng Thiên Nga | |
| 850 | Chân Trời Quang Thái | |
| 851 | Chân Trăng Bối Diệp | |
| 852 | Chân Trăng Linh Các | |
| 853 | Chân Trăng Thanh Khí | |
| 854 | Chân Trăng Chí Nguyện | |
| 855 | Chân Trăng Linh Tú | |
| 856 | Chân Trời Quang Minh | |
| 857 | Chân Trăng Kỳ Vọng | |
| 858 | Chân Trăng Bích Thủy | |
| 859 | Chân Trời Đại Lượng | |
| 860 | Chân Trăng Thanh Sơn | |
| 861 | Chân Trời Nhất Quán | |
| 862 | Chân Trời Quang Huy | |
| 863 | Chân Trời Quy Nguyện | |
| 864 | Chân Trăng Cố Quận | |
| 865 | Chân Trăng Cổ Tích | |
| 866 | Chân Trời Tây Nguyên | |
| 867 | Chân Trời Tây Sơn | |
| 868 | Chân Trăng Linh Ứng | |
| 869 | Chân Trăng Linh Bảo | |
| 870 | Chân Trăng Trúc Lâm | 18.12.2014 58. Cây Sồi Đỏ(42 người) |
| 871 | Chân Trăng Chánh Định | |
| 872 | Chân Trời Bến Giác | |
| 873 | Chân Trăng Thuần Hậu | |
| 874 | Chân Trăng Chánh Niệm | |
| 875 | Chân Trăng Chánh Tuệ | |
| 876 | Chân Trăng Mặc Chiếu | |
| 877 | Chân Trời Hải Thượng | |
| 878 | Chân Trăng Thương Yêu | |
| 879 | Chân Trời Hồng Bàng | |
| 880 | Chân Trời Văn Lang | |
| 881 | Chân Trời Tịnh Trú | |
| 882 | Chân Trăng Từ Hòa | |
| 883 | Chân Trăng Thảnh Thơi | |
| 884 | Chân Trời Vững Chãi | |
| 885 | Chân Trăng Viên Mãn | |
| 886 | Chân Trăng Thiên Lý | |
| 887 | Chân Trăng Từ Mãn | |
| 888 | Chân Trăng Thiên Ý | |
| 889 | Chân Trăng Bình An | |
| 890 | Chân Trời Đại Địa | |
| 891 | Chân Trăng Khiêm Cung | |
| 892 | Chân Trăng Ngân Hà | |
| 893 | Chân Trăng Bao Dung | |
| 894 | Chân Trời Hoan Hỷ | |
| 895 | Chân Trời Dương Xuân | |
| 896 | Chân Trời Đại Việt | |
| 897 | Chân Trăng Từ Bi | |
| 898 | Chân Trăng Hòa Hợp | |
| 899 | Chân Trăng Trung Hậu | |
| 900 | Chân Trăng Từ Hiếu | |
| 901 | Chân Trăng Tinh Tấn | |
| 902 | Chân Trăng Vô Ưu | |
| 903 | Chân Trăng Thiên Ân | |
| 904 | Chân Trăng An Lạc | |
| 905 | Chân Trời An Trú | |
| 906 | Chân Trăng Cát Tường | |
| 907 | Chân Trăng Tịnh Mặc | |
| 908 | Chân Trăng Tuổi Ngọc | |
| 909 | Chân Trăng Hòa Ái | |
| 910 | Chân Trăng Lam Điền | |
| 911 | Chân Trăng An Hòa | |
| 912 | Chân Trời Rộng Mở | 02.08.2015 59. Cây Sala(13 người) |
| 913 | Chân Trời Thanh Bình | |
| 914 | Chân Trời Xanh Trong | |
| 915 | Chân Trời Núi Biếc | |
| 916 | Chân Trời An Định | |
| 917 | Chân Trời Tỏ Rạng | |
| 918 | Chân Trăng Bát Nhã | |
| 919 | Chân Trời Phương Đông | |
| 920 | Chân Trời Vô Cấu | |
| 921 | Chân Trăng Thanh Nhàn | |
| 922 | Chân Trăng Thanh Tâm | |
| 923 | Chân Trăng Thanh Thủy | |
| 924 | Chân Trăng Thanh Thiên | |
| 925 | Chân Trời Minh Tâm | 23.10.201560. Cây Thế Kỷ(3 người) |
| 926 | Chân Trời Minh Hoá | |
| 927 | Chân Trời Minh Nguyên | |
| 928 | Chân Trời Đạo Phương | 01.12.2015 61. Cây Đan Mộc(19 người) |
| 929 | Chân Trời Đạo Lực | |
| 930 | Chân Trời Đạo Hành | |
| 931 | Chân Trời Đạo Quang | |
| 932 | Chân Trời Đạo Kiên | |
| 933 | Chân Trăng Tĩnh Mặc | |
| 934 | Chân Trời Tiêu Dao | |
| 935 | Chân Trời Đạo Tuệ | |
| 936 | Chân Trời Đạo Sơn | |
| 937 | Chân Trời Đạo Sinh | |
| 938 | Chân Trời Đạo Quy | |
| 939 | Chân Trăng Ban Mai | |
| 940 | Chân Trăng Hồ Thu | |
| 941 | Chân Trăng Thái Bình | |
| 942 | Chân Trăng Đại Dương | |
| 943 | Chân Trời Thiên Trúc | |
| 944 | Chân Trời Tuệ Nhật | |
| 945 | Chân Trăng Thiên Hà | |
| 946 | Chân Trời Luy Lâu | |
| 947 | Chân Trời Đại Ẩn | 12.05.2016 62. Cây Hoàng Yến(21 người) |
| 948 | Chân Trăng Viên Dung | |
| 949 | Chân Trời Rừng Phong | |
| 950 | ChânTrăng Ngự Bình | |
| 951 | Chân Trời Thệ Nhật | |
| 952 | Chân Trăng Giếng Thơm | |
| 953 | Chân Trăng Tao Ngộ | |
| 954 | Chân Trăng Thuận Hóa | |
| 955 | Chân Trăng Phú Xuân | |
| 956 | Chân Trời Yên Tử | |
| 957 | Chân Trăng Tinh Khôi | |
| 958 | Chân Trăng Hồ Sen | |
| 959 | Chân Trăng Linh Thứu | |
| 960 | Chân Trời Thiên Thai | |
| 961 | Chân Trăng Bồ Đề | |
| 962 | Chân Trăng Từ Nhãn | |
| 963 | Chân Trăng Từ Kiên | |
| 964 | Chân Trăng Từ Quang | |
| 965 | Chân Trăng Từ Tuệ | |
| 966 | Chân Trăng Từ Hạnh | |
| 967 | Chân Trăng Từ Tâm | |
| 968 | Chân Trăng Mai Lâm | 14.12.2016 63. Cây Mai Vàng(50 người) |
| 969 | Chân Trời Đức Hành | |
| 970 | Chân Trăng Mai Sơn | |
| 971 | Chân Trời Đức Hiền | |
| 972 | Chân Trời Minh Thiện | |
| 973 | Chân Trăng Mai Trang | |
| 974 | Chân Trăng Mai Viên | |
| 975 | Chân Trăng Mai Điền | |
| 976 | Chân Trời Đức Niệm | |
| 977 | Chân Trời Đức Định | |
| 978 | Chân Trời Đức Phổ | |
| 979 | Chân Trời Đức Bản | |
| 980 | Chân Trời Đức Trí | |
| 981 | Chân Trời Đức An | |
| 982 | Chân Trời Đức Dũng | |
| 983 | Chân Trời Kiên Tuệ | |
| 984 | Chân Trăng Định Chiếu | |
| 985 | Chân Trăng Mai Phương | |
| 986 | Chân Trăng Hoàng Anh | |
| 987 | Chân Trăng Hoàng Yên | |
| 988 | Chân Trăng Tịch Chiếu | |
| 989 | Chân Trăng Tuệ Chiếu | |
| 990 | Chân Trăng Hải Chiếu | |
| 991 | Chân Trời Giác Tuệ | |
| 992 | Chân Trăng Viên Chiếu | |
| 993 | Chân Trời Phước Tuệ | |
| 994 | Chân Trời Biển Tuệ | |
| 995 | Chân Trăng Minh Chiếu | |
| 996 | Chân Trăng Từ Chiếu | |
| 997 | Chân Trăng Thông Chiếu | |
| 998 | Chân Trăng Quang Chiếu | |
| 999 | Chân Trăng Nhiên Chiếu | |
| 1000 | Chân Trăng Phổ Chiếu | |
| 1001 | Chân Trời Đức Khiêm | |
| 1002 | Chân Trời Đức Trú | |
| 1003 | Chân Trăng Mãn Chiếu | |
| 1004 | Chân Trăng Linh Chiếu | |
| 1005 | Chân Trăng Bảo Chiếu | |
| 1006 | Chân Trăng An Chiếu | |
| 1007 | Chân Trăng Học Chiếu | |
| 1008 | Chân Trăng Liên Chiếu | |
| 1009 | Chân Trăng Ngọc Chiếu | |
| 1010 | Chân Trăng Thiện Chiếu | |
| 1011 | Chân Trăng Phương Chiếu | |
| 1012 | Chân Trăng Hằng Chiếu | |
| 1013 | Chân Trăng Huyền Chiếu | |
| 1014 | Chân Trời Đuốc Tuệ | |
| 1015 | Chân Trăng Huy Chiếu | |
| 1016 | Chân Trời Đức Tuệ | |
| 1017 | Chân Trăng Mẫn Chiếu | |
| 1018 | Chân Trời Trúc Lâm | 02.07.2017 64. Cây Giáng Hương(8 người) |
| 1019 | Chân Trăng Tuệ Phương | |
| 1020 | Chân Trăng Tuệ Khai | |
| 1021 | Chân Trăng Tuệ Nhã | |
| 1022 | Chân Trời Đại Lão | |
| 1023 | Chân Trời Uyên Nguyên | |
| 1024 | Chân Trăng Tuệ Uyển | |
| 1025 | Chân Trời Hồng Lĩnh | |
| 1026 | Chân Trăng Quang Sơn | 20.10.201765. Cây Sơn Thù Du(3 người) |
| 1027 | Chân Trăng Kim Sơn | |
| 1028 | Chân Trời Minh Dung | |
| 1029 | Chân Trời Nhật Quang | 14.12.2017 66. Cây Bạch Dương(22 người) |
| 1030 | Chân Trời Khiết Hỷ | |
| 1031 | Chân Trăng Giác Ân | |
| 1032 | Chân Trăng Giác Hiếu | |
| 1033 | Chân Trời Khiết Lâm | |
| 1034 | Chân Trời Khiết Minh | |
| 1035 | Chân Trời Địa Xúc | |
| 1036 | Chân Trời Lặng Chiếu | |
| 1037 | Chân Trăng An Bình | |
| 1038 | Chân Trăng An Tâm | |
| 1039 | Chân Trăng An Cư | |
| 1040 | Chân Trăng Giác Hòa | |
| 1041 | Chân Trời Khiết Anh | |
| 1042 | Chân Trời Khiết Tâm | |
| 1043 | Chân Trời Tâm Không | |
| 1044 | Chân Trăng An Nhiên | |
| 1045 | Chân Trăng Giác Minh | |
| 1046 | Chân Trời Thinh Không | |
| 1047 | Chân Trăng Tuệ Văn | |
| 1048 | Chân Trăng Tuệ Viên | |
| 1049 | Chân Trời Núi Cao | |
| 1050 | Chân Trời Đuốc Thiêng | |
| 1051 | Chân Trời Nguồn Sáng | 20.05.2018 67. Cây Ngọc Lan(19 người) |
| 1052 | Chân Trăng Rừng Tùng | |
| 1053 | Chân Trăng Rừng Xanh | |
| 1054 | Chân Trăng Thanh Thanh | |
| 1055 | Chân Trăng Mây Lành | |
| 1056 | Chân Trăng Thanh Nhã | |
| 1057 | Chân Trăng Hương Lành | |
| 1058 | Chân Trăng Thanh Minh | |
| 1059 | Chân Trời Gió Xuân | |
| 1060 | Chân Trăng Tường Thanh | |
| 1061 | Chân Trăng Hà Thanh | |
| 1062 | Chân Trăng Sao Mai | |
| 1063 | Chân Trăng Ý Trong | |
| 1064 | Chân Trăng Nam Giao | |
| 1065 | Chân Trăng Vô Vi | |
| 1066 | Chân Trăng Biển Mây | |
| 1067 | Chân Trăng Diệu Trạm | |
| 1068 | Chân Trăng Ngàn Hoa | |
| 1069 | Chân Trăng Giếng Ngọc | |
| 1070 | Chân Trăng Thanh Ân | 09.09.2018 68. Cây Xô Thơm(9 người) |
| 1071 | Chân Trời Minh An | |
| 1072 | Chân Trời Minh Lượng | |
| 1073 | Chân Trăng Thanh Trí | |
| 1074 | Chân Trăng Thanh Như | |
| 1075 | Chân Trời Minh Lưu | |
| 1076 | Chân Trăng Thanh Hương | |
| 1077 | Chân Trời Minh Nhân | |
| 1078 | Chân Trời Minh Thắng | |
| 1079 | Chân Trời Thiện Phong | 25.10.2018 69. Cây Dẻ Gai(10 người) |
| 1080 | Chân Trời Thiện Chí | |
| 1081 | Chân Trăng Hiền Đức | |
| 1082 | Chân Trăng Hiền Tâm | |
| 1083 | Chân Trời Thiện Hoà | |
| 1084 | Chân Trời Thiện Đức | |
| 1085 | Chân Trời Thiện Khai | |
| 1086 | Chân Trời Thiện Ý | |
| 1087 | Chân Trăng Hiền Nhân | |
| 1088 | Chân Trời Thiện Trì | |
| 1089 | Chân Trăng Trí Niệm | 16.12.2018 70. Cây Sơn Trà(11 người) |
| 1090 | Chân Trăng Tường Niệm | |
| 1091 | Chân Trăng Ân Niệm | |
| 1092 | Chân Trăng Hỷ Niệm | |
| 1093 | Chân Trăng An Niệm | |
| 1094 | Chân Trời Nắng Mới | |
| 1095 | Chân Trời Phương Vân | |
| 1096 | Chân Trời Nhất Vị | |
| 1097 | Chân Trăng Trú Niệm | |
| 1098 | Chân Trời Nhập Lưu | |
| 1099 | Chân Trăng Khánh Niệm | |
| 1100 | Chân Trời Đại Lực | 18.5.201971. Cây Đầu Xuân(3 người) |
| 1101 | Chân Trăng Khánh Thiền | |
| 1102 | Chân Trăng Nguyên Anh | |
| 1103 | Chân Trăng Vững Chãi | 16.6.2019 72. Cây Nguyệt Quế(17 người) |
| 1104 | Chân Trời Bạch Vân | |
| 1105 | Chân Trăng Dung Hòa | |
| 1106 | Chân Trăng Phúc Châu | |
| 1107 | Chân Trăng Lắng Yên | |
| 1108 | Chân Trăng Rộng Mở | |
| 1109 | Chân Trời Hải Vân | |
| 1110 | Chân Trăng Hòa Thuận | |
| 1111 | Chân Trăng Thuận Thảo | |
| 1112 | Chân Trăng Đức Hạnh | |
| 1113 | Chân Trăng Non Sông | |
| 1114 | Chân Trăng Khiêm Hạ | |
| 1115 | Chân Trăng Sáng Tỏ | |
| 1116 | Chân Trăng Thanh Bình | |
| 1117 | Chân Trăng Hòa Nhã | |
| 1118 | Chân Trăng Mây Trắng | |
| 1119 | Chân Trời Tịnh Vân | |
| 1120 | Chân Trăng Khương Cư | 17.10.2019 73. Cây Bạch Quả(15 người) |
| 1121 | Chân Trời Ruộng Đức | |
| 1122 | Chân Trời Ruộng Pháp | |
| 1123 | Chân Trăng Khương Định | |
| 1124 | Chân Trời Ruộng Hiếu | |
| 1125 | Chân Trời Ruộng Nghĩa | |
| 1126 | Chân Trăng Khương Âm | |
| 1127 | Chân Trăng Khương Ý | |
| 1128 | Chân Trăng Khương Giới | |
| 1129 | Chân Trăng Thanh Đoan | |
| 1130 | Chân Trời Chí Đạo | |
| 1131 | Chân Trời Minh Hội | |
| 1132 | Chân Trời Minh Địa | |
| 1133 | Chân Trời Ruộng Lành | |
| 1134 | Chân Trời Ruộng Hương | |
| 1135 | Chân Trời Giác Sơn | 15.12.2019 74. Cây Ngọc Am(14 người) |
| 1136 | Chân Trời Bảo Sơn | |
| 1137 | Chân Trời Phúc Sơn | |
| 1138 | Chân Trời Đức Sơn | |
| 1139 | Chân Trăng Hương Bình | |
| 1140 | Chân Trăng Hương Nguyện | |
| 1141 | Chân Trăng Hương Tịnh | |
| 1142 | Chân Trời Quy Sơn | |
| 1143 | Chân Trời Thiện Sơn | |
| 1144 | Chân Trăng Hương Giới | |
| 1145 | Chân Trời Học Sơn | |
| 1146 | Chân Trời Kim Sơn | |
| 1147 | Chân Trăng Hương Hải | |
| 1148 | Chân Trăng Hương Bối | |
| 1149 | Chân Trời Trí Độ | 22.03.202075. Cây Me (1 người) |
| 1150 | Chân Trời Minh Niệm | 6.9.202076. Cây Xô Gai(3 người) |
| 1151 | Chân Trời Minh Định | |
| 1152 | Chân Trời Minh Lực | |
| 1153 | Chân Trăng Hiếu Thuận | 03.10.202077. Cây Hạt Dẻ(9 người) |
| 1154 | Chân Trời Niệm Xả | |
| 1155 | Chân Trời Niệm Hoà | |
| 1156 | Chân Trăng Hiếu Khai | |
| 1157 | Chân Trời Niệm Lưu | |
| 1158 | Chân Trời Niệm Khiêm | |
| 1159 | Chân Trời Niệm Thuần | |
| 1160 | Chân Trời Niệm Tấn | |
| 1161 | Chân Trăng Hiếu Đức | |
| 1162 | Chân Trời Phương Ngoại | 18.11.202078. Cây Hoa Mộc(18 người) |
| 1163 | Chân Trăng Hương Thiền | |
| 1164 | Chân Trăng Yên Hòa | |
| 1165 | Chân Trời Biển Đức | |
| 1166 | Chân Trăng Yên Thảo | |
| 1167 | Chân Trăng Biển Tuệ | |
| 1168 | Chân Trời Vắng Lặng | |
| 1169 | Chân Trăng Khai Hội | |
| 1170 | Chân Trăng Yên Hiếu | |
| 1171 | Chân Trăng Yên Phương | |
| 1172 | Chân Trăng Yên Thuần | |
| 1173 | Chân Trăng Bảo Tích | |
| 1174 | Chân Trăng Phương Ân | |
| 1175 | Chân Trăng Yên Thư | |
| 1176 | Chân Trăng Thanh Khê | |
| 1177 | Chân Trăng Yên Thanh | |
| 1178 | Chân Trăng Yên Nhã | |
| 1179 | Chân Trời Thênh Thang | |
| 1180 | Chân Trời Định Thành | 25.01.2022 79. Cây Mimosa (35 người) |
| 1181 | Chân Trăng Lâm Hỷ | |
| 1182 | Chân Trời Định Thường | |
| 1183 | Chân Trời Định Túc | |
| 1184 | Chân Trời Định Tín | |
| 1185 | Chân Trời Định Tâm | |
| 1186 | Chân Trời Tương Tức | |
| 1187 | Chân Trăng Tâm Tường | |
| 1188 | Chân Trăng Tâm Đức | |
| 1189 | Chân Trăng Tâm Minh | |
| 1190 | Chân Trời An Dưỡng | |
| 1191 | Chân Trăng Tâm Bi | |
| 1192 | Chân Trăng Tâm An | |
| 1193 | Chân Trăng Tâm Kính | |
| 1194 | Chân Trăng Tâm Anh | |
| 1195 | Chân Trăng Tâm Thường | |
| 1196 | Chân Trời Biển Hiếu | |
| 1197 | Chân Trăng Tâm Từ | |
| 1198 | Chân Trăng Tâm Như | |
| 1199 | Chân Trăng Tâm Hỷ | |
| 1200 | Chân Trăng Tâm Nhiên | |
| 1201 | Chân Trời Biển Tâm | |
| 1202 | Chân Trăng Tâm Xả | |
| 1203 | Chân Trời Lắng Nghe | |
| 1204 | Chân Trăng Tâm Tuệ | |
| 1205 | Chân Trăng Tâm Bình | |
| 1206 | Chân Trăng Tâm Hòa | |
| 1207 | Chân Trăng Tâm Định | |
| 1208 | Chân Trăng Tâm Hiếu | |
| 1209 | Chân Trăng Tâm Thuận | |
| 1210 | Chân Trăng Tâm Hiền | |
| 1211 | Chân Trăng Tâm Phúc | |
| 1212 | Chân Trăng Thanh Hoà | |
| 1213 | Chân Trăng Tâm Nguyên | |
| 1214 | Chân Trời Bát Nhã |
Thế hệ thứ ba
| STT | Pháp tự | Ngày xuất gia |
| 1 | Chân Nhất Nguyện | 12.06.2022 1. Cây Tùng Lọng (3 người) |
| 2 | Chân Nhất Niệm | |
| 3 | Chân Nhất Lưu | |
| 4 | Chân Nhất Hướng | 25.09.2022 2. Cây Manzanita (2 người) |
| 5 | Chân Nhất Ấn | |
| 6 | Chân Nhất Thể | 18.12.2022 3. Cây Xích Tùng (20 người)
|
| 7 | Chân Lạc Hạnh | |
| 8 | Chân Pháp Hạnh | |
| 9 | Chân Bi Hạnh | |
| 10 | Chân Phước Hạnh | |
| 11 | Chân Giới Hạnh | |
| 12 | Chân Tuệ Hạnh | |
| 13 | Chân Nhân Hạnh | |
| 14 | Chân Xuân Hạnh | |
| 15 | Chân Quang Hạnh | |
| 16 | Chân Nhất Đạo | |
| 17 | Chân Khiêm Hạnh | |
| 18 | Chân Nhất Đăng | |
| 19 | Chân Nhất Chiếu | |
| 20 | Chân Bảo Hạnh | |
| 21 | Chân Bối Hạnh | |
| 22 | Chân Dung Hạnh | |
| 23 | Chân Phổ Hạnh | |
| 24 | Chân Tường Hạnh | |
| 25 | Chân Nhất Thừa | |
| 26 | Chân Nhất Giác | 18.05.2023 4. Cây Nhãn (2 người) |
| 27 | Chân Nhất Ngữ | |
| 28 | Chân Nhất Lâm | 24.09.2023 5. Cây Toyon (6 người)
|
| 29 | Chân Ân Hạnh | |
| 30 | Chân Thuần Hạnh | |
| 31 | Chân Nhất Thiên | |
| 32 | Chân Nhất Điền | |
| 33 | Chân Nhất Sơn | |
| 34 | Chân Đôn Hạnh |
05.11.2023 6. Cây Hoa Thủy Tiên (10 người)
|
| 35 | Chân Nhất Vân | |
| 36 | Chân Nhất Vũ | |
| 37 | Chân Nhất Thanh | |
| 38 | Chân Nhất Lương | |
| 39 | Chân Diệu Hạnh | |
| 40 | Chân Đăng Hạnh | |
| 41 | Chân Nhất Nguyên | |
| 42 | Chân Nhất Mộc | |
| 43 | Chân Nhất Xuân | |
| 44 | Chân Cung Hạnh |
17.12.2023 7. Cây Hoa Chuông Vàng (13 người)
|
| 45 | Chân Chuyên Hạnh | |
| 46 | Chân Cẩn Hạnh | |
| 47 | Chân Chuẩn Hạnh | |
| 48 | Chân Chỉnh Hạnh | |
| 49 | Chân Chỉ Hạnh | |
| 50 | Chân Chí Hạnh | |
| 51 | Chân Cư Hạnh | |
| 52 | Chân Chánh Hạnh | |
| 53 | Chân Chiêu Hạnh | |
| 54 | Chân Chung Hạnh | |
| 55 | Chân Cần Hạnh | |
| 56 | Chân Cát Hạnh | |
| 57 | Chân Nhất Trú |
23.01.2024 8. Cây Bàng (11 người)
|
| 58 | Chân Mật Hạnh | |
| 59 | Chân An Hạnh | |
| 60 | Chân Hiếu Hạnh | |
| 61 | Chân Lập Hạnh | |
| 62 | Chân Nhất Âm | |
| 63 | Chân Quán Hạnh | |
| 64 | Chân Đoan Hạnh | |
| 65 | Chân Nhất Lạc | |
| 66 | Chân Nhất Giới | |
| 67 | Chân Khánh Hạnh | |
| 68 | Chân Nhất Nghĩa |
06.03.2024 9. Cây Hồng Táo (6 người)
|
| 69 | Chân Nhất Dung | |
| 70 | Chân Nhất Tín | |
| 71 | Chân Nhất Xứ | |
| 72 | Chân Nhất Hạo | |
| 73 | Chân Nhất Lộ | |
| 74 | Chân Nhất Hội |
14.07.2024 10. Cây Hoa Mai Trắng (11 người)
|
| 75 | Chân Sắc Hạnh | |
| 76 | Chân Nhất Hậu | |
| 77 | Chân Sinh Hạnh | |
| 78 | Chân Nhất Hòa | |
| 79 | Chân Sách Hạnh | |
| 80 | Chân Nhất Ngôn | |
| 81 | Chân Nhất Minh | |
| 82 | Chân Nhất Ngộ | |
| 83 | Chân Nhất Phương | |
| 84 | Chân Nhất Bảo | |
| 85 | Chân Dũng Hạnh |
06.10.2024 11. Cây Tử Đinh Hương (4 người)
|
| 86 | Chân Nhất Trì | |
| 87 | Chân Nhất Quang | |
| 88 | Chân Minh Hạnh | |
| 89 | Chân Thắng Hạnh |
27.10.2024 12. Cây Tulip (7 người)
|
| 90 | Chân Nhất Ân | |
| 91 | Chân Quy Hạnh | |
| 92 | Chân Nhất Quán | |
| 93 | Chân Nhất Từ | |
| 94 | Chân Tri Hạnh | |
| 95 | Chân Tạng Hạnh | |
| 96 | Chân Nhất Địa | 03.11.202413. Cây Thủy Tùng(1 người) |
| 97 | Chân Nhất Hiếu |
19.12.202414. Cây Đạt Phước(8 người)
|
| 98 | Chân Kiên Hạnh | |
| 99 | Chân Nhất Pháp | |
| 100 | Chân Nhẫn Hạnh | |
| 101 | Chân Định Hạnh | |
| 102 | Chân Tĩnh Hạnh | |
| 103 | Chân Lý Hạnh | |
| 104 | Chân Trí Hạnh | |
| 105 | Chân Hương Hạnh |
12.01.2025 Cây Thanh Trà (22 người)
|
106 | Chân Nhất Tính | |
| 107 | Chân Thiền Hạnh | |
| 108 | Chân Nguyên Hạnh | |
| 109 | Chân Nghiêm Hạnh | |
| 110 | Chân Nhã Hạnh | |
| 111 | Chân Đan Hạnh | |
| 112 | Chân Lưu Hạnh | |
| 113 | Chân Khai Hạnh | |
| 114 | Chân Văn Hạnh | |
| 115 | Chân Nhất Tạng | |
| 116 | Chân Thư Hạnh | |
| 117 | Chân Nhất Chí | |
| 118 | Chân Nhất Bản | |
| 119 | Chân Nhất An | |
| 120 | Chân Bổn Hạnh | |
| 121 | Chân Giác Hạnh | |
| 122 | Chân Nhất Đẳng | |
| 123 | Chân Nhất Đế | |
| 124 | Chân Mẫn Hạnh | |
| 125 | Chân Khiết Hạnh | |
| 126 | Chân Nhất Hoa | |
| 127 | Chân Thiện Hạnh | 10.05.2025Cây Mẫu Đơn(3 người) |
| 128 | Chân Nhất Tâm | |
| 129 | Chân Nhất Hải | |
| 130 | Chân Phương Hạnh | 11.10.2025Cây Bách Xù(6 người) |
| 131 | Chân Chiếu Hạnh | |
| 132 | Chân Viên Hạnh | |
| 133 | Chân Nhất Xả | |
| 134 | Chân Nhất Chúng | |
| 135 | Chân Nhất Uyển |
Từ khóa » Phả Hệ
-
Figure: Ký Hiệu Xây Dựng Một Phả Hệ Gia đình - Cẩm Nang MSD
-
Một Phương Pháp Giải Mọi Bài Tập Di Truyền Phả Hệ - Blog HOCMAI
-
Bài Tập Phả Hệ | Chinh Phục Kỳ Thi THPTQG Môn Sinh Học - YouTube
-
Phả Hệ Là Gì?
-
Phương Pháp Giải Nhanh Bài Tập Phả Hệ Có Bài Tập Minh Họa
-
Phả Hệ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phương Pháp Giải Bài Tập Di Truyền Phả Hệ - MÔN SINH Lớp 12
-
Cây Phả Hệ Các Vị Thần Hy Lạp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cô Giáo Đà Nẵng Chia Sẻ Bí Quyết "ẵm" Trọn điểm Phần Bài Tập Di ...
-
Phân Tích Ca Lâm Sàng: Phân Tích Phả Hệ Di Truyền - Health Việt Nam
-
Phả Hệ Chỉ Là Chuyện Nhỏ - App Store
-
Cho Phả Hệ: Cho Biết Bệnh Do Một Gen Quy định. Trong ...
-
Bài Tập Phả Hệ - Di Truyền Học Người - Trải Nghiệm - Lecttr