Phu Phen - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fu˧˧ fɛn˧˧ | fu˧˥ fɛŋ˧˥ | fu˧˧ fɛŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fu˧˥ fɛn˧˥ | fu˧˥˧ fɛn˧˥˧ | ||
Định nghĩa
phu phen
- Phu nói chung, công nhân thời vụ. Phu phen đi đắp đường.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phu phen”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nỗi Phu Phen
-
Từ điển Tiếng Việt "phu Phen" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Phu Phen Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Phu Phen - Từ điển Việt
-
Phu Phen Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Kỳ 3: Phu Vàng, Họ Là Ai? - Tuổi Trẻ
-
Từ Ngày Có Mặt Thằng Tây, Phu Phen Tạp Dịch Hàng Ngày Khốn Thân ...
-
Phu Phen Nghĩa Là Gì?
-
Phân Tích đoạn 2 Bình Ngô đại Cáo Của Nguyễn Trãi - THPT Sóc Trăng
-
Phù Mạch - Miễn Dịch Học; Rối Loạn Dị ứng - Cẩm Nang MSD
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Phân Tích đoạn 2 Bình Ngô đại Cáo Của Nguyễn Trãi | Văn Mẫu 10
-
Phân Tích đoạn 2 Bình Ngô Đại Cáo (11 Mẫu + Sơ đồ Tư Duy)
-
II LÀM VĂN Left(7 (70 điểm) Phân Tí... | Xem Lời Giải Tại QANDA