"phụ Tải" Là Gì? Nghĩa Của Từ Phụ Tải Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"phụ tải" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phụ tải
phụ tải- (điện) Additional charge
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phụ tải
hd.1. Các thiết bị dùng điện như đèn, bàn là, bếp điện v.v... được nối vào các mạng lưới phân phối của hệ thống điện. 2. Tổng cộng công suất điện tiêu thụ bởi tất cả các thiết bị nối vào các mạng lưới của hệ thống điện.Từ khóa » Hệ Số Phụ Tải Tiếng Anh Là Gì
-
"hệ Số Phụ Tải" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "hệ Số Phụ Tải" - Là Gì?
-
HỆ SỐ TẢI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thuật Ngữ Hệ Thống điện Anh-Việt
-
Phụ Tải Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Phụ Tải Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
" Phụ Tải Điện Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng ...
-
[PDF] TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN - Aroma
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành điện - English4u
-
" Phụ Tải Điện Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng ... - Hội Buôn Chuyện
-
5000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN... - Brave English Center
-
Từ Vựng Và Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành điện - StudyTiengAnh
-
[PDF] Chương 2 XÁC ĐỊNH NHU CẦU ĐIỆN