"phù Trì" Là Gì? Nghĩa Của Từ Phù Trì Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"phù trì" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phù trì
- Giúp đỡ và giữ gìn (cũ).
hdg. Che chở.Tầm nguyên Từ điểnPhù TrìPhù: giúp đỡ, Trì: giữ gìn.
Con thơ măng sữa vả đương phù trì. Chinh Phụ Ngâm
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phù trì
phù trì- (từ cũ) Assist and preserve
Từ khóa » Trì Là Gì
-
Trì - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: Trì - Từ điển Hán Nôm
-
Trì Là Gì, Nghĩa Của Từ Trì | Từ điển Việt
-
Trì Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Trì Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ âm Trì Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "dao Trì" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Trì - Từ điển Việt
-
Duy Trì Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hàm Duy Trì Là Gì? Tại Sao Phải đeo Hàm Duy Trì? | Vinmec
-
Từ âm Trì Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Quản Lý Bảo Trì Là Gì? Tại Sao Cần Có Quản Lý Bảo Trì - Bảo Trì 24H
-
Mức Ký Quỹ Duy Trì Là Gì? Ví Dụ Và Những đặc điểm Cần Lưu ý
-
Bảo Trì Là Gì? Bảo Trì Trong Thực Tiễn Hiện Nay Tại Các Doanh ...