Tra Từ: Trì - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 23 kết quả:

坻 trì墀 trì峙 trì拸 trì持 trì池 trì治 trì泜 trì竾 trì箎 trì篪 trì茌 trì蚳 trì謘 trì跢 trì踟 trì踶 trì迟 trì遅 trì遲 trì馳 trì駝 trì驰 trì

1/23

trì [chì, chỉ, để]

U+577B, tổng 8 nét, bộ thổ 土 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đống đất cao ở trong nước. ◇Thi Kinh 詩經: “Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì” 溯遊從之, 宛在水中坻 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước. 2. Một âm là “để”. (Danh) Sườn núi (thung lũng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bãi đất nhỏ nổi giữa sông — Các âm khác là Chỉ, Để.

Tự hình 2

Dị thể 16

𡉬𡉳𡉶𡊆𡊇𡊈𡊓𡌟𡍓𣲋𣹡

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Bắc Trấn hỷ vũ - 北鎮喜雨 (Lê Quý Đôn)• Đề Quần Ngọc thôn - 題群玉村 (Nguyễn Xuân Đàm)• Kiêm gia 2 - 蒹葭 2 (Khổng Tử)• Ký tặng Tân Bình tri phủ Hà hội nguyên - 寄贈新平知府何會元 (Doãn Uẩn)• Lộ quá Bắc Ninh, Hải Dương tức sự hữu cảm ngũ cổ thập lục vận - 路過北寧海陽即事有感五古十六韻 (Nguyễn Văn Siêu) 墀

trì

U+5880, tổng 15 nét, bộ thổ 土 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sân nhỏ, sân trong

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thềm, bực thềm. ◎Như: “đan trì” 丹墀 thềm sơn son, “ngọc trì” 玉墀 thềm ngọc.

Từ điển Thiều Chửu

① Trên mặt thềm các vua đời xưa dùng son láng mặt thềm gọi là đan trì 丹墀, lấy ngọc đá xây gọi là ngọc trì 玉墀.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đất phẳng trên mặt thềm; ② (văn) Thềm, bực thềm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thềm. Td: Đan trì ( thềm son, thềm nhà vua ).

Tự hình 2

Dị thể 2

𡎰𢹌

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𡼧

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

đan trì 丹墀

Một số bài thơ có sử dụng

• Cung từ - 宮詞 (Lâm Hồng)• Cửu nhật - 九日 (Lý Thương Ẩn)• Di cư Công An kính tặng Vệ đại lang Quân - 移居公安敬贈衛大郎鈞 (Đỗ Phủ)• Đại Vân tự Tán công phòng kỳ 4 - 大雲寺贊公房其四 (Đỗ Phủ)• Đầu tặng Kha Thư khai phủ Hàn nhị thập vận - 投贈哥舒開府翰二十韻 (Đỗ Phủ)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Ngẫu đề - 偶題 (Nguyễn Du)• Ngọc hồ ngâm - 玉壺吟 (Lý Bạch)• Quán Oa cung hoài cổ ngũ tuyệt kỳ 2 - 館娃宮懷古五絕其二 (Bì Nhật Hưu)• Tái bộ chủ nhân - 再步主人 (Phan Đình Phùng) 峙

trì [trĩ]

U+5CD9, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đứng trơ trọi 2. sắm đủ, súc tích

Từ điển Thiều Chửu

① Ðứng trơ trọi. ② Sắm đủ, súc tích.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

đối trì 对峙 • đối trì 對峙

Một số bài thơ có sử dụng

• Bối Khê Phật Tổ chủng - 貝溪佛祖種 (Hoàng Nguyễn Thự)• Đề sát viện Bùi công “Yên Đài anh ngữ” khúc hậu - 題察院裴公燕臺嬰語曲後 (Cao Bá Quát)• Đề Tuyết Sơn động - 題雪山峒 (Trịnh Sâm)• Long Đội sơn - 龍隊山 (Ngô Thì Điển)• Lưu Lang phố khẩu hào - 劉郎浦口號 (Lã Ôn)• Mai hoa - 梅花 (Huyền Quang thiền sư)• Mộ quá Phao Sơn - 暮過拋山 (Ngô Thì Hoàng)• Quế Lâm thập nhị vịnh kỳ 01 - Tượng Tị sơn (Thượng mã cách) - 桂林十二詠其一-象鼻山﹝上馬格﹞ (Phan Huy Thực)• Thái Bình tảo phát ngẫu ngâm - 太平早發偶吟 (Phan Huy Thực)• Vịnh Báo Thiên tự tháp - 詠報天寺塔 (Trần Bá Lãm) 拸

trì

U+62F8, tổng 9 nét, bộ thủ 手 (+6 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chặt ra. Chẻ ra.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𥿫𤥀𤝻𣴙

Không hiện chữ?

trì

U+6301, tổng 9 nét, bộ thủ 手 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cầm, giữ, nắm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầm, nắm. ◎Như: “trì thương” 持槍 cầm giáo, “trì bút” 持筆 cầm bút. 2. (Động) Giữ gìn. ◎Như: “bảo trì” 保持 giữ gìn, “kiên trì” 堅持 giữ vững. 3. (Động) Chống giữ, đối kháng. ◎Như: “cương trì” 僵持 chống giữ vững vàng, “tương trì bất hạ” 相持不下 chống nhau nghiêng ngửa (sức ngang nhau). 4. (Động) Tì, chống. ◇Trang Tử 莊子: “Tả thủ cứ tất, hữu thủ trì di dĩ thính” 左手據膝, 右手持頤以聽 (Ngư phủ 漁父) Tay trái vịn đầu gối, tay phải tì má để nghe. 5. (Động) Giúp đỡ, phù trợ. ◎Như: “tương hỗ phù trì” 相互扶持 trợ giúp lẫn nhau. 6. (Động) Cai quản, lo liệu. ◎Như: “chủ trì” 主持 quản lí, “thao trì gia vụ” 操持家務 lo liệu việc nhà.

Từ điển Thiều Chửu

① Cầm, giữ, như trì tiết 持節 giữ tiết, thao trì 操持 giữ gìn, chủ trì 主持 chủ trương công cuộc gì. Ta gọi vị sư coi cả của chùa là trụ trì 住持 cũng là do nghĩa ấy cả. Phàm nói về chữ trì đều có ý chỉ về sự giữ chắc không rời cả. Như bảo trì 保持 giữ giàng, bả trì 把持 cầm giữ lấy, hiệp trì 挾持 cậy thế bắt buộc người phải theo mình, căng trì 矜持 cố đánh đổ cái tính xấu mà giữ lấy cái hay, bất tự trì 不自持 không có định kiến gì, phù trì 扶持 nâng đỡ, duy trì 維持 gìn giữ, chi trì 支持 chống chỏi, v.v. Hai bên ngang sức chống nhau gọi là tương trì bất hạ 相持不下.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cầm: 持筆 Cầm bút; ② Giữ, giữ lấy: 保持 Giữ lấy; ③ Trông nom, trông coi, quản: 持家 Lo liệu việc nhà; 主持 Chủ trì; ④ Chống đối: 相持階段 Giai đoạn cầm cự.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm giữ. Xem Trì giới — Giúp đỡ. Td: Phù trì.

Tự hình 4

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 27

bả trì 把持 • bạng duật tương trì 蚌鷸相持 • bảo trì 保持 • các trì kỉ kiến 各持己見 • căng trì 矜持 • chi trì 支持 • chủ trì 主持 • duy trì 維持 • duy trì 维持 • độ trì 度持 • kiên trì 坚持 • kiên trì 堅持 • phù trì 扶持 • thao trì 操持 • thụ trì 受持 • trì bình 持平 • trì cửu 持久 • trì gia 持家 • trì giới 持戒 • trì hồ 持壺 • trì hữu 持有 • trì thân 持身 • trì thủ 持守 • trì trọng 持重 • trì tuân 持遵 • trì tục 持續 • trì tục 持续

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm ngộ kỳ 10 - 感遇其十 (Trần Tử Ngang)• Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 2 - 遊西湖八絕其二 (Cao Bá Quát)• Duy tâm - 唯心 (Lương Khải Siêu)• Điếu Lưu tam liệt - 吊劉三烈 (Phan Huy Thực)• Hà Mãn Tử - 河滿子 (Tiết Phùng)• Kỳ 29 - 其二十九 (Vũ Phạm Hàm)• Sẩn thuỷ tiên - 哂水仙 (Nguyễn Khuyến)• Thái địa hoàng giả - 采地黃者 (Bạch Cư Dị)• Tống Vi Phúng thướng Lãng Châu lục sự tham quân - 送韋諷上閬州錄事參軍 (Đỗ Phủ)• Trọng đông phụng giám thí Sơn Nam trường, viện trung ngẫu thuật - 仲冬奉監試山南場,院中偶述 (Phan Huy Ích) 池

trì

U+6C60, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái ao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ao, hồ. ◎Như: “ngư trì” 魚池 ao cá, “du vịnh trì” 游泳池 hồ bơi. 2. (Danh) Hào, cái sông đào quanh thành để giữ thành (thời xưa). ◎Như: “thành trì” 城池 thành và hào nước ở bên ngoài để che chở. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Ngô dục khởi binh dữ Lưu Bị, Gia Cát Lượng cộng quyết thư hùng, phục đoạt thành trì” 吾欲起兵與劉備, 諸葛亮共決雌雄, 復奪城池 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Ta muốn cất quân quyết một trận sống mái với Lưu Bị và Gia Cát Lượng để đoạt lại thành trì. 3. (Danh) Chỗ bằng phẳng và thấp, sàn. ◎Như: “vũ trì” 舞池 sàn nhảy (khiêu vũ). 4. (Danh) Họ “Trì”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thành trì, cái sông đào quanh thành để giữ thành. ② Cái ao.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đầm, ao, bể (nhân tạo): 養魚池 Ao nuôi cá; 游泳池 Bể bơi, bể lội; ② Hồ: 滇池 Hồ Điền (ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc); 蓄水池 Hồ chứa nước; ③ Rãnh, hào (đào xung quanh thành).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái ao — Rãnh nước sâu ở vòng ngoài chân thành, để ngăn giặc. Td: Thành trì.

Tự hình 6

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 16

cao thành thâm trì 高城深池 • câu trì 溝池 • dao trì 瑤池 • dục trì 浴池 • điện trì 电池 • điện trì 電池 • sai trì 偨池 • sai trì 差池 • si trì 柴池 • súc điện trì 蓄電池 • thành trì 城池 • tiện trì 便池 • trì đình 池亭 • trì đường 池塘 • trì ngư chi ương 池魚之殃 • viên trì 園池

Một số bài thơ có sử dụng

• Bính Tý thu cửu nguyệt nhị thập lục nhật vãn chu quá Hiệp Quỹ Thúc Thuyên cố đệ lương đình tân thứ hữu cảm, bộ Quất Đình tiên sinh nguyên vận kỳ 1 - 丙子秋九月二十六日晚舟過協揆叔荃故弟涼亭津次有感步橘亭先生原韻其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Cảm ngộ kỳ 1 - 感遇其一 (Trương Cửu Linh)• Đồng chư công “Đăng Từ Ân tự tháp” - 同諸公登慈恩寺塔 (Đỗ Phủ)• Hí tác ký thướng Hán Trung vương kỳ 2 - 戲作寄上漢中王其二 (Đỗ Phủ)• Kê dưỡng áp - 雞養鴨 (Cao Bá Quát)• Mộ xuân đồng Tạ sinh, Uông sinh, Tiểu Tu du Bắc Thành lâm thuỷ chư tự, chí Đức Thắng kiều thuỷ hiên vọng nguyệt, thời vi hữu phong sa - 暮春同謝生,汪生,小修遊北城臨水諸寺,至德勝橋水軒望月,時微有風沙 (Viên Hoằng Đạo)• Ngọc tỉnh liên phú - 玉井蓮賦 (Mạc Đĩnh Chi)• Ngộ hợp chi sơ - 遇合之初 (Trương Hồng Kiều)• Thuỷ long ngâm - Thứ vận Chương Chất Phu “Dương hoa từ” - 水龍吟-次韻章質夫楊花詞 (Tô Thức)• Ức Dụng Tự đệ - 憶用敘弟 (Dương Thận) 治

trì [trị]

U+6CBB, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Sửa. ② Trừng trị. ③ Một âm là trị. Sửa trị, như tràng trị cửu an 長治久安 (Minh sử 明史) trị yên lâu dài. ④ Chỗ quan chánh phủ địa phương đóng gọi là trị, như tỉnh trị 省治, huyện trị 縣治, v.v. Dân đối với quan gọi là trị hạ 治下 dưới quyền cai trị. ⑤ So sánh.

Tự hình 4

Dị thể 4

乿𡭒𣳮𦠋

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𥙉

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)• Phụng hoạ ngự chế “Quân minh thần lương” - 奉和御製君明臣良 (Ngô Thầm)• Phụng hoạ ngự chế “Văn nhân” - 奉和禦製文人 (Phạm Cẩn Trực)• Tặng Lạng Giang giáo thụ Lê chi Hương Khê tri huyện - 贈涼江教授黎之香溪知縣 (Đoàn Huyên)• Tặng Võng La nhân - 贈網羅人 (Hoàng Nguyễn Thự)• Thiên hạ hưng vong trị loạn chi nguyên luận - 天下興亡治亂之原論 (Viên Thông thiền sư)• Thiện vị chiếu - 禪位詔 (Khuyết danh Việt Nam)• Thuật hoài kỳ 4 - 述懷其四 (Nguyễn Xuân Ôn)• Tống Lý Trọng Tân, Tiêu Phương Nhai xuất sứ An Nam - 送李仲賓蕭方崖出使安南 (Lưu Nhạc)• Vịnh thời sự - 詠時事 (Kỳ Đồng) 泜

trì

U+6CDC, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Trì” 泜, phát nguyên từ tỉnh Hà Nam 河南, chảy vào sông Nhữ 汝.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Trì thuỷ, thuộc tỉnh Hà Nam.

Tự hình 1

Chữ gần giống 4

Không hiện chữ?

trì

U+7AFE, tổng 9 nét, bộ trúc 竹 (+3 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

cái sáo 8 lỗi

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “trì” 篪.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ trì 篪.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 篪.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ống sáo làm bằng trúc.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

trì

U+7B8E, tổng 14 nét, bộ trúc 竹 (+8 nét)

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là “huân trì” 壎篪. Xem “trì” 篪.

Tự hình 1

Dị thể 3

𪛔

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoạ thượng thư Thúc Thuyên đệ hạ nhật vũ hậu lương đình vãn diểu nguyên vận - 和尚書叔荃弟夏日雨後涼亭晚眺原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình) 篪

trì

U+7BEA, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái sáo 8 lỗ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái sáo tám lỗ. ◇Thi Kinh 詩 經: “Bá thị xuy huân, Trọng thị xuy trì” 伯氏吹壎, 仲氏吹篪 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Anh thổi còi, Em thổi sáo. § Vì thế nên anh em hòa mục gọi là “huân trì” 壎篪.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái sáo tám lỗ. Kinh Thi có câu: Bá thị xuy huân, trọng thị xuy trì 伯氏吹壎,仲氏吹篪 anh thổi còi, em thổi sáo. Vì thế nên anh em hoà mục gọi là huân trì 壎篪.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ống sáo tám lỗ: 伯氏吹壎,仲氏吹篪 Anh thổi còi em thổi sáo (Thi Kinh); 壎篪 Anh em hoà thuận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trì 竾.

Tự hình 2

Dị thể 10

𥬌𥰽𪛌𪛍𪛔

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bản 6 - 板 6 (Khổng Tử)• Đông quân - 東君 (Khuất Nguyên)• Ký hiệu lý xá đệ - 寄校理舍弟 (Phan Huy Ích)• Ký hiệu lý xá đệ kỳ 2 - Hỉ thi phẩm, dụng “Kinh Dương Vương miếu” vận - 寄校理舍弟其二-喜詩品,用涇陽王廟運 (Phan Huy Ích)• Mậu Tuất thu, tiễn xá đệ Nhã Hiên phó Động Hải đồn tỉnh thị - 戊戌秋,餞舍弟雅軒赴洞海屯省侍 (Phan Huy Ích)• Phụng tặng Tiêu thập nhị sứ quân - 奉贈蕭十二使君 (Đỗ Phủ)• Quá Yển Thành ức Nhạc Vũ Mục - 過郾城憶岳武穆 (Ngô Thì Nhậm) 茌

trì

U+830C, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Trì bình” 茌平 tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.

Từ điển Thiều Chửu

① Trì bình 茌平 huyện Trì Bình.

Từ điển Trần Văn Chánh

【茌平】Trì Bình [Chípíng] Tên huyện.

Tự hình 2

trì [chỉ]

U+86B3, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trứng của con kiến — Trứng của con tằm.

Tự hình 1

Dị thể 7

𧉛𧋗𧏁𧏔𧐏𨑉

Không hiện chữ?

trì

U+8B18, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đần độn, ăn nói chậm chạp.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

trì [đa, đá]

U+8DE2, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngã, té. 2. (Tính) Chập chững (dáng đi của đứa bé). 3. Một âm là “trì”. (Phó) § Xưa dùng như “trì” 踟.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thong thả. Thủng thẳng.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𩽿

Không hiện chữ?

trì

U+8E1F, tổng 15 nét, bộ túc 足 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: trì trù 踟躊)

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) § Xem “trì trù” 踟躕.

Từ điển Thiều Chửu

① Trì trù 踟躕 lần lữa, dùng dằng, chần chừ không bước đi được.

Từ điển Trần Văn Chánh

【踟

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

trì trù 踟踌 • trì trù 踟躊 • trì trù 踟躕

Một số bài thơ có sử dụng

• Ái mai trúc, di Ngô Dương Đình - 愛梅竹遺吳陽亭 (Nguyễn Văn Siêu)• Hao Lý - 蒿里 (Khuyết danh Trung Quốc)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Lý đô uý tòng quân - 李都尉從軍 (Giang Yêm)• Phú Dịch thuỷ tống nhân sứ Yên - 賦易水送人使燕 (Vương Cung)• Thái liên khúc kỳ 2 - 採蓮曲其二 (Lý Bạch)• Thu Hồ hành kỳ 1 - 秋胡行其一 (Tào Phi)• Trương Hảo Hảo thi - 張好好詩 (Đỗ Mục)• Vãn quá Bàn Thạch tự lễ Trịnh hoà thượng - 晚過盤石寺禮鄭和尚 (Sầm Tham)• Vũ lâm lang - 羽林郎 (Tân Diên Niên) 踶

trì [trĩ, đề, đệ]

U+8E36, tổng 16 nét, bộ túc 足 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đá. ◇Trang Tử 莊子: “Nộ tắc phân bối tương đệ” 怒則分背相踶 (Mã đề 馬蹄) Giận thì quay lưng đá nhau. 2. (Động) Giẫm, đạp. ◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: “Phong trá diệp nhi tiên tận, Oanh đệ chi nhi dị lạc” 蜂咋葉而先盡, 鶯踶枝而易落 (Thải dược phú 采藥賦) Ong cắn lá mà chết trước, Chim oanh đạp cành nên dễ rớt. 3. Một âm là “trĩ”. (Tính) Hết lòng hết sức, gắng gỏi. ◇Trang Tử 莊子: “Biệt tiết vị nhân, trĩ kì vị nghĩa” 蹩躠為仁, 踶跂為義 (Mã đề 馬蹄) Tận tâm tận lực vì đức nhân, hết lòng hết sức vì việc nghĩa. 4. Một âm là “trì”. (Động) Chạy nhanh. § Thông “trì” 馳. ◇Hán Thư 後漢書: “Bôn trì nhi trí thiên lí” 奔踶而致千里 (Vũ Đế kỉ 武帝紀) Giong ruổi mà đi hàng nghìn dặm.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Vãn đầu ngoạ Phật tự túc - 晚投卧佛寺宿 (Điền Văn) 迟

trì [khích, trí]

U+8FDF, tổng 7 nét, bộ sước 辵 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trì hoãn 2. chậm trễ, muộn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 遲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 遲

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chậm: 遲緩 Chậm chạp; 最遲在十二點以前,我到你家 Chậm nhất là 12 giờ tôi đến nhà anh; ② Muộn, trễ: 你來遲了 Anh đến muộn rồi. 【遲早】trì tảo [chízăo] Sớm muộn, chẳng sớm thì muộn, chẳng chóng thì chầy; ③ [Chí] (Họ) Trì.

Tự hình 2

Dị thể 8

赿𠌬𢕌𨒈

Không hiện chữ?

Từ ghép 6

duyên trì 延迟 • lăng trì 凌迟 • lăng trì 陵迟 • thôi trì 推迟 • trì diên 迟延 • trì độn 迟钝 遅

trì

U+9045, tổng 12 nét, bộ sước 辵 (+9 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

1. trì hoãn 2. chậm trễ, muộn

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “trì” 遲.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ trì 遲,迡.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 遲.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Huyền Trân công chúa - 玄珍公主 (Đặng Minh Khiêm)• Ngục trung cảm tác - 獄中感作 (Cả Ngô) 遲

trì [trí, trĩ]

U+9072, tổng 15 nét, bộ sước 辵 (+12 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trì hoãn 2. chậm trễ, muộn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Chậm, thong thả, chậm chạp. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì” 楊柳花深鳥語遲 (Xuân cảnh 春景) Hoa dương liễu rậm rạp, tiếng chim hót chậm rãi. 2. (Tính) Chậm lụt, không mẫn tiệp. ◎Như: “trì độn” 遲鈍 chậm lụt, ngu muội. 3. (Phó) Muộn, trễ. ◇Tây du kí 西遊記: “Tảo khởi trì miên bất tự do” 早起遲眠不自由 (Đệ nhất hồi) Dậy sớm ngủ trễ, chẳng tự do. 4. (Động) Do dự, không quyết. ◎Như: “trì nghi bất quyết” 遲疑不決 chần chờ không quyết định. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Tầm thanh ám vấn đàn giả thùy, Tì bà thanh đình dục ngữ trì” 尋聲暗問彈者誰, 琵琶聲停欲語遲 (Tì bà hành 琵琶行) Tìm theo tiếng đàn, thầm hỏi ai là người gẩy, Tiếng tì bà ngừng lại, định nói (nhưng lại) ngần ngừ. 5. (Danh) Họ “Trì”. 6. Một âm là “trí”. (Động) Đợi, mong chờ, kì vọng. ◎Như: “trí quân vị chí” 遲君未至 đợi anh chưa đến, “trí minh” 遲明 đợi sáng, trời sắp sáng. ◇Tạ Linh Vận 謝靈運: “Đăng lâu vị thùy tư? Lâm giang trí lai khách” 登樓為誰思? 臨江遲來客 (Nam lâu trung vọng sở trí khách 南樓中望所遲客) Lên lầu vì ai nhớ? Ra sông mong khách đến. 7. (Phó) Vừa, kịp, đến lúc. ◇Hán Thư 漢書: “Trí đế hoàn, Triệu vương tử” 遲帝還, 趙王死 (Cao Tổ Lã Hoàng Hậu truyện 高祖呂皇后) Kịp khi vua quay về, Triệu vương đã chết.

Từ điển Thiều Chửu

① Chậm chạp. ② Đi thong thả, lâu, chậm. ③ Trì trọng. ④ Một âm là trí. Đợi. Như trí quân vị chí 遲君未至 đợi anh chưa đến, trí minh 遲明 đợi một tí nữa thì sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chậm: 遲緩 Chậm chạp; 最遲在十二點以前,我到你家 Chậm nhất là 12 giờ tôi đến nhà anh; ② Muộn, trễ: 你來遲了 Anh đến muộn rồi. 【遲早】trì tảo [chízăo] Sớm muộn, chẳng sớm thì muộn, chẳng chóng thì chầy; ③ [Chí] (Họ) Trì.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bước đi chậm chạp — Chậm chạp. Lâu lắc — Một âm là Trĩ. Xem Trĩ.

Tự hình 5

Dị thể 9

赿𢕌𨒈

Không hiện chữ?

Từ ghép 17

duyên trì 延遲 • lăng trì 凌遲 • lăng trì 淩遲 • lăng trì 陵遲 • sai trì 差遲 • thôi trì 推遲 • trì diên 遲延 • trì độn 遲鈍 • trì đốn 遲頓 • trì hoãn 遲緩 • trì hồi 遲囘 • trì lưu 遲留 • trì minh 遲明 • trì nghi 遲疑 • trì trệ 遲滯 • uy trì 逶遲 • yêm trì 淹遲

Một số bài thơ có sử dụng

• Chí Chính cải nguyên Tân Tị hàn thực nhật thị đệ cập chư tử điệt - 至正改元辛巳寒食日示弟及諸子姪 (Ngu Tập)• Đông nhật hữu hoài Lý Hạ Trường Cát - 冬日有懷李賀長吉 (Đới Thúc Luân)• Đông nhật ký Hợi Bạch Lĩnh Nam kỳ 1 - 冬日寄亥白嶺南其一 (Trương Vấn Đào)• Hữu cảm kỳ 5 - 有感其五 (Đỗ Phủ)• Khí phụ thi - 棄婦詩 (Tào Thực)• Lữ thứ Dương Châu ngụ cư Hác thị lâm đình - 旅次洋州寓居郝氏林亭 (Phương Cán)• Mông thượng lệnh chuẩn xuất lung hoạt động - 蒙上令准出籠活動 (Hồ Chí Minh)• Nhập Kiều Khẩu - 入喬口 (Đỗ Phủ)• Tống Lý Trọng Tân, Tiêu Phương Nhai tự - 送李仲賓蕭方崖序 (Trương Bá Thuần)• Trúc chi từ kỳ 4 - 竹枝詞其四 (Bạch Cư Dị) 馳

trì

U+99B3, tổng 13 nét, bộ mã 馬 (+3 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chạy mau, phóng nhanh 2. đuổi 3. truyền đi, vang khắp (tên tuổi)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngựa xe chạy nhanh. 2. (Động) Giong ruổi, chạy nhanh. ◇Tô Thức 蘇軾: “Trì sính đương thế” 馳騁當世 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Giong ruổi ở đời. 3. (Động) Theo đuổi. ◇Tả truyện 左傳: “Tề sư bại tích, công tương trì chi” 齊師敗績, 公將馳之 (Trang Công thập niên 莊公十年) Quân Tề thua chạy, nhà vua đuổi theo. 4. (Động) Hướng về. ◎Như: “thần trì” 神馳 thần trí chăm chú về một điều gì, hồn trí thẫn thờ (vì nhớ nhung, tưởng niệm...). ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Kiến nhị bát nữ lang, quang diễm dật mục, đình thê thần trì” 見二八女郎, 光艷溢目, 停睇神馳 (Thiệu nữ 邵女) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, xinh đẹp lộng lẫy, ngẩn mắt nhìn sững sờ. ◇Tùy Thư 隋書: “Thân tại biên ngung, tình trì Ngụy khuyết” 身在邊隅, 情馳魏闕 (Sử Tường truyện 史祥傳) Thân ở cõi ngoài, tình hướng về cung khuyết nhà Ngụy. 5. (Động) Truyền đi, vang khắp. ◎Như: “trì danh” 馳名 nức tiếng.

Từ điển Thiều Chửu

① Dong ruổi (tả cái dáng xe ngựa chạy nhanh). ② Theo đuổi. Như thần trì 神馳 thần theo đuổi về cái gì. Tha li khai gia hương dĩ cửu, thường tại mộng trung thần trì tổ quốc hà sơn 他離開家鄉已久,常在夢中神馳祖國河山 anh ấy cách xa quê hương đã lâu, trong mộng thường để thần trí dõi về tổ quốc giang sơn. ③ Trì danh 馳名 nức tiếng, ý nói cái tiếng hay nó tràn khắp cả các nơi vậy. ④ Ðuổi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chạy mau, đi nhanh, bay nhanh, dong ruổi (thường chỉ ngựa, xe, máy bay): 馬馳 Ngựa phi; 一架飛機由天空飛馳而過 Một chiếc phi cơ bay nhanh qua khoảng trời không; ② Truyền đi, vang khắp: 馳名 Tiếng tăm truyền khắp nơi, nức tiếng; ③ Sử dụng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngựa chạy thật mau — Chạy xa. Lan xa. Xem Trì danh — Đuổi. Xua đuổi.

Tự hình 2

Dị thể 3

𧂓

Không hiện chữ?

Từ ghép 6

bối trì 背馳 • bôn trì 奔馳 • khu trì 驅馳 • trì danh 馳名 • trì khu 馳驅 • trì trục 馳逐

Một số bài thơ có sử dụng

• Bản 8 - 板 8 (Khổng Tử)• Cửu nhật ký Sầm Tham - 九日寄岑參 (Đỗ Phủ)• Hoạ Đại Minh sứ đề Nhị Hà dịch kỳ 1 - 和大明使題珥河驛其一 (Phạm Sư Mạnh)• Khẩn hành thuỵ nan - 緊行睡難 (Ngô Thì Nhậm)• Ký hiệu lý xá đệ - 寄校理舍弟 (Phan Huy Ích)• Tạ Băng Hồ tướng công tứ mã - 謝冰壼相公賜馬 (Nguyễn Phi Khanh)• Thanh hà kiến vãn thuyền sĩ tân hôn dữ thê biệt tác - 清河見挽船士新婚與妻別作 (Tào Phi)• Thanh lâu khúc kỳ 2 - 青樓曲其二 (Vương Xương Linh)• Triều hồi hỉ phú - 朝回喜賦 (Vũ Huy Tấn)• Xuân trung phụng chiếu sai bắc sứ, đắc mệnh ngẫu phú - 春中奉詔差北使得命偶赋 (Phan Huy Ích) 駝

trì [đà]

U+99DD, tổng 15 nét, bộ mã 馬 (+5 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỉ “lạc đà” 駱駝. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Đà, lư, mã, ngưu, dương tam vạn thất thiên đầu” 駝, 驢, 馬, 牛, 羊三萬七千頭 (Cảnh Cung truyện 耿恭傳) Lạc đà, lừa, ngựa, bò, cừu ba vạn bảy ngàn con. 2. (Tính) Gù lưng, còng lưng. 3. (Động) Cõng, vác, thồ, mang trên lưng. § Thông “đà” 馱. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hữu cá Đường tăng thủ kinh, tựu hữu cá bạch mã lai đà trước tha” 有個唐僧取經, 就有個白馬來駝著他 (Đệ tam thập cửu hồi) Có ông Đường tăng thỉnh kinh thì phải có con ngựa trắng thồ về. 4. (Động) Mắc nợ, thiếu nợ. 5. (Động) Cầm, nắm, lấy (tiếng địa phương). 6. (Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh, khối. 7. Một âm là “trì”. (Động) Giong, ruổi. § Cũng như “trì” 馳. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Thừa long hề lân lân, Cao trì hề xung thiên” 乘龍兮轔轔, 高駝兮沖天 (Cửu ca 九歌, Đại tư mệnh 大司命) Cưỡi rồng hề đùng đùng, Giong cao hề động trời.

Tự hình 2

Dị thể 4

𩣾

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ Bắc khẩu kỷ kiến - 古北口紀見 (Trịnh Hoài Đức)• Cử nhân Hoàng Trung thượng kinh hội thí thi dĩ tiễn chi kiêm tiễn cử nhân Ngọc Giản - 舉人黃中上京會試詩以餞之兼餞舉人玉簡 (Đoàn Huyên)• Đông Hoa kiều - 東花橋 (Bùi Cơ Túc)• Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 3 - 喜聞盜賊蕃寇總退口號其三 (Đỗ Phủ)• Lệ nhân hành - 麗人行 (Đỗ Phủ)• Tái hoạ Đại Minh quốc sứ Dư Quý kỳ 2 - 再和大明國使余貴其二 (Phạm Sư Mạnh)• Tảo hành - 早行 (Gia Luật Sở Tài)• Thạch cổ ca - 石鼓歌 (Hàn Dũ)• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ)• Vô đề kỳ 2 - 無題其二 (Huỳnh Thúc Kháng) 驰

trì

U+9A70, tổng 6 nét, bộ mã 馬 (+3 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chạy mau, phóng nhanh 2. đuổi 3. truyền đi, vang khắp (tên tuổi)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 馳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 馳

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chạy mau, đi nhanh, bay nhanh, dong ruổi (thường chỉ ngựa, xe, máy bay): 馬馳 Ngựa phi; 一架飛機由天空飛馳而過 Một chiếc phi cơ bay nhanh qua khoảng trời không; ② Truyền đi, vang khắp: 馳名 Tiếng tăm truyền khắp nơi, nức tiếng; ③ Sử dụng.

Tự hình 2

Dị thể 3

𧂓

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

bôn trì 奔驰 • khu trì 驱驰

Từ khóa » Trì Là Gì