'plan' Hay 'planning' - TOEIC Mỗi Ngày
Có thể bạn quan tâm
Thanks to careful …….., the installation of the new equipment did not disrupt or affect the plant’s activities. (A) plan (B) planner (C) planning (D) planned
Em nghĩ là A nhưng sao đáp án trong sách lại là C. Thầy có thể giải thích được không ạ.
1 Câu trả lời 0 Thích Không thíchỞ đây chúng ta không thể chọn plan được. Lí do là plan nghĩa là “kế hoạch”, là một danh từ đếm được. Danh từ đếm được mà ở số ít thì phía trước phải có những chữ như a, an, the, this, my, any,… Còn không thì phải ở số nhiều.
Ví dụ như thế này thì mới đúng:
○ Thanks to a careful plan, the installation…
hoặc:
○ Thanks to careful plans, the installation…
Do đó câu này ta phải dùng planning, nghĩa là “việc lên kế hoạch”:
○ Thanks to careful planning, the installation of the new equipment did not disrupt or affect the plant’s activities.= Nhờ việc lên kế hoạch cẩn thận, việc lắp đặt thiết bị mới đã không gây gián đoạn hay ảnh hưởng gì đến hoạt động của nhà máy.
Please login or Register to submit your answer
Tên người dùng hoặc địa chỉ email
Mật khẩu
Ghi nhớ đăng nhập
Thể loại câu hỏi
- Bài tập tiếng Anh (285)
- Câu hỏi chung (132)
- Ngữ pháp (871)
- TOEIC (699)
- Từ vựng (344)
Liên kết
Thông tin liên lạc
Email: [email protected]
Từ khóa » Cách Sử Dụng Plans
-
Plan Là Gì Và Cấu Trúc Từ Plan Trong Câu Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Plan đi Với Giới Từ Gì? Plan + V Gì?
-
Plan đi Với Giới Từ Gì? Plan + V Gì? - Cà Phê Du Học
-
Tại Sao Sau Từ "plan" Là To Inf... | Hỏi đáp Tiếng Anh
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Plan" | HiNative
-
Ý Nghĩa Của Plan Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Plan Là Gì? Make A Plan, Sketch Out A Plan Là Gì? - Tiếng Anh 24H »
-
Plan On Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Plan On Trong Câu Tiếng Anh
-
Stripe - Sử Dụng Plans, Subscriptions để Tạo Lịch Thanh Toán. - Viblo
-
Plan Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Plans Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
PLAN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Plans Tiếng Anh Là Gì? - Kinh Doanh Thông Minh 2022
-
BÀI 2: BE GOING TO: KHÔNG GÌ ĐƠN GIẢN HƠN THẾ - Langmaster