Plan Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ plan tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm plan tiếng Anh plan (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ plan

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

plan tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ plan trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ plan tiếng Anh nghĩa là gì.

plan /plæn/* danh từ- sơ đồ, đồ án (nhà...)=the plan of building+ sơ đồ một toà nhà- bản đồ thành phố, bản đồ- mặt phẳng (luật xa gần)- dàn bài, dàn ý (bài luận văn...)- kế hoạch; dự kiến, dự định=a plan of campaign+ kế hoạch tác chiến=to upset someone's plan+ làm đảo lộn kế hoạch của ai=have you any plans for tomorrow?+ anh đã có dự kiến gì cho ngày mai chưa?- cách tiến hành, cách làm=the best plan would be to...+ cách tiến hành tốt nhất là...* ngoại động từ- vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...)- làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...)- đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến=to plan to do something+ dự định làm gì=to plan an attack+ đặt kế hoạch cho một cuộc tấn công, trù tính một cuộc tấn công* nội động từ- đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến=to plan for the future+ đặt kế hoạch cho tương lai, trù tính cho tương lai

Thuật ngữ liên quan tới plan

  • Cost of protection tiếng Anh là gì?
  • liberalities tiếng Anh là gì?
  • instinctually tiếng Anh là gì?
  • induct tiếng Anh là gì?
  • reaffirmed tiếng Anh là gì?
  • achiness tiếng Anh là gì?
  • asa tiếng Anh là gì?
  • freewheeled tiếng Anh là gì?
  • percussion tiếng Anh là gì?
  • hectometre tiếng Anh là gì?
  • dim-wittedness tiếng Anh là gì?
  • elements tiếng Anh là gì?
  • imperception tiếng Anh là gì?
  • pyosis tiếng Anh là gì?
  • twinges tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của plan trong tiếng Anh

plan có nghĩa là: plan /plæn/* danh từ- sơ đồ, đồ án (nhà...)=the plan of building+ sơ đồ một toà nhà- bản đồ thành phố, bản đồ- mặt phẳng (luật xa gần)- dàn bài, dàn ý (bài luận văn...)- kế hoạch; dự kiến, dự định=a plan of campaign+ kế hoạch tác chiến=to upset someone's plan+ làm đảo lộn kế hoạch của ai=have you any plans for tomorrow?+ anh đã có dự kiến gì cho ngày mai chưa?- cách tiến hành, cách làm=the best plan would be to...+ cách tiến hành tốt nhất là...* ngoại động từ- vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...)- làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...)- đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến=to plan to do something+ dự định làm gì=to plan an attack+ đặt kế hoạch cho một cuộc tấn công, trù tính một cuộc tấn công* nội động từ- đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến=to plan for the future+ đặt kế hoạch cho tương lai, trù tính cho tương lai

Đây là cách dùng plan tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ plan tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

plan /plæn/* danh từ- sơ đồ tiếng Anh là gì? đồ án (nhà...)=the plan of building+ sơ đồ một toà nhà- bản đồ thành phố tiếng Anh là gì? bản đồ- mặt phẳng (luật xa gần)- dàn bài tiếng Anh là gì? dàn ý (bài luận văn...)- kế hoạch tiếng Anh là gì? dự kiến tiếng Anh là gì? dự định=a plan of campaign+ kế hoạch tác chiến=to upset someone's plan+ làm đảo lộn kế hoạch của ai=have you any plans for tomorrow?+ anh đã có dự kiến gì cho ngày mai chưa?- cách tiến hành tiếng Anh là gì? cách làm=the best plan would be to...+ cách tiến hành tốt nhất là...* ngoại động từ- vẻ bản đồ của tiếng Anh là gì? vẽ sơ đồ của (một toà nhà...)- làm dàn bài tiếng Anh là gì? làm dàn ý (bản luận văn...)- đặt kế hoạch tiếng Anh là gì? trù tính tiếng Anh là gì? dự tính tiếng Anh là gì? dự kiến=to plan to do something+ dự định làm gì=to plan an attack+ đặt kế hoạch cho một cuộc tấn công tiếng Anh là gì? trù tính một cuộc tấn công* nội động từ- đặt kế hoạch tiếng Anh là gì? trù tính tiếng Anh là gì? dự tính tiếng Anh là gì? dự kiến=to plan for the future+ đặt kế hoạch cho tương lai tiếng Anh là gì? trù tính cho tương lai

Từ khóa » Cách Sử Dụng Plans