PNEUMONIA | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge

pneumonia

Các từ thường được sử dụng cùng với pneumonia.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

aspiration pneumoniaSo far 12 patients have undergone biventricular repair with 1 late death at 4 months, possibly from aspiration pneumonia. Từ Cambridge English Corpus attack of pneumoniaThis man died more than three years after discharge from an acute attack of pneumonia lasting four days. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 bacterial pneumoniaFor example, the finding infiltrate frequently implies acute bacterial pneumonia in a radiology report. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với pneumonia

Từ khóa » Chronic Pneumonia Nghĩa Là Gì