Pointing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Anh Việt
pointing
/'pɔintiɳ/
* danh từ
sự chỉ, sự trỏ
sự đánh dấu chấm, sự chấm (câu...)
sự trét vữa vào kẽ gạch
Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành
pointing
* kỹ thuật
số đọc
sự chỉ hướng
sự đánh dấu
sự làm nhọn
sự miết mạch
sự ngắm
xây dựng:
sự mài nhọn
sự miết vữa
sự ngăm
sự trét vữa vào mạch
vữa trát



Từ liên quan- pointing
- pointing out
- pointing loss
- pointing error
- pointing joint
- pointing device
- pointing system
- pointing trowel
- pointing command
- pointing machine
- pointing trowels
- pointing accuracy
- pointing capability
- pointing (roof tiling)
- pointing device interface
- pointing direction of the antenna
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Từ khóa » Trát Mạch Tieng Anh La Gi
-
"sự Trát Mạch" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"vữa Trát Mạch" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Pointing - Từ điển Anh - Việt
-
Tiếng Anh Công Tác Xây
-
TRÁT VỮA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Plastering Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Plasterings Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Việt Anh "sự Trát Mạch Xây" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "vữa Trát" - Là Gì?
-
LÁT GẠCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Walls Have Ears." - Duolingo
-
Vữa Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Bay (dụng Cụ) – Wikipedia Tiếng Việt