Problem Là Gì, Nghĩa Của Từ Problem | Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Toggle navigation X
- Trang chủ
- Từ điển Anh - Việt
- Từ điển Việt - Anh
- Từ điển Anh - Anh
- Từ điển Pháp - Việt
- Từ điển Việt - Pháp
- Từ điển Anh - Nhật
- Từ điển Nhật - Anh
- Từ điển Việt - Nhật
- Từ điển Nhật - Việt
- Từ điển Hàn - Việt
- Từ điển Trung - Việt
- Từ điển Việt - Việt
- Từ điển Viết tắt
- Hỏi đáp
- Diễn đàn
- Tìm kiếm
- Kỹ năng
- Phát âm tiếng Anh
- Từ vựng tiếng Anh
- Học qua Video
- Học tiếng Anh qua Các cách làm
- Học tiếng Anh qua BBC news
- Học tiếng Anh qua CNN
- Luyện nghe tiếng Anh qua video VOA
- Từ điển Anh - Việt
Mục lục
|
/'prɔbləm/
Thông dụng
Danh từ
Vấn đề, luận đề
Bài toán; điều khó hiểu, khó giải quyết
his attitude is a problem to methái độ anh ta làm tôi khó hiểuThế cờ (bày sẵn để phá)
( định ngữ) bàn luận đến một vấn đề, có vấn đề, có luận đề
problem noveltruyện có vấn đềĐịnh ngữ
( problem child) đứa trẻ ngỗ nghịch, khó bảo
Chuyên ngành
Toán & tin
bài toán; vấn đề
problems of allocation bài toán phân phốiabsorption problem bài toán hấp thuadvertising problem bài toán quảng cáoassigument problem (toán kinh tế ) bái toán phân phốiballot problem bài toán bỏ phiếubargaining problem bài toán hợp đồngbarrier problem bài toán màn chắnblending problem bài toán pha trộnbottle neck problem bài toán cổ chaiboundary value problem bài toán biên trị, bài toán bờbrachistochrone problem bài toán đường đoản thờicaterer problem bài toán người giao hàngcongestion problem bài toán phục vụ đám đôngconstruction problem bài toán dựng hìnhcontinum problem bài toán continumdecision problem (toán (toán logic )ic ) bài toán quyết địnhdiet problem bài toán khẩu phầndynamical boundary value problem bài toán giá trị biên động lựceigenvalue problem bài toán về các giá trị riêngencounter problem bài toán gặp nhauequilibirium problem bài toán cân bằngextremum problem bài toán cực trịfour colour problem bài toán bốn màuinfinite medium problem (xác suất ) bài toán môi trường vô hạn, bài toán về các hạt qua môi trường vô hạnisoperimetric(al) problem (giải tích ) bài toán đẳng chuknot problem bài toán nútlifting problem bài toán nângmany-body problem (vật lý ) bài toán nhiều vật thểmap-colouring problem (tôpô học ) bài toán tô màu bản đồmarriage problem bài toán chọn lựamixed boundary-value problem bài toán bờ hỗn hợpmoment problem bài toán mômenmoving boundary problem (giải tích ) bài toán có biên di độngmultidecision problems (thống kê ) bài toán nhiều quyết địnhnon-homogeneous boundary problem bài toán biên không thuần nhấtoccupancy problems (xác suất ) bài toán chiếm chỗparametric problem bài toán tham sốprimal problem (đại số ) bài toán nguyên thuỷpseudo-periodie problem bài toán giả tuần hoànreducibility problem (toán (toán logic )ic ) bài toán khả quyruin problem (lý thuyết trò chơi ) bài toán sạt nghiệp (của người chơi)short distance problem bài toán khoảng cách ngắn nhấtstorage problem (toán kinh tế ) bài toán về bảo quảnthree-point problem (trắc địa ) bài toán ba điều, bài toán Pôtenôttraffic problem bài toán [vận tải, giao thông]transportation problem (toán kinh tế ) bài toán vận chuyểntrigonometric moment problem bài toán mômen lượng giáctwo-dimensional problem bài toán hai chiềuword problem (toán (toán logic )ic ) bài toán từXây dựng
vấn đề
Cơ - Điện tử
Bài toán, vấn đề
Kỹ thuật chung
bài toán
absorption problembài toán hấp thụadvertising problembài toán quảng cáoapplication problembài toán ứng dụngassignment problembài toán gánassignment problembài toán phân côngballot problembài toán bỏ phiếubargaining problembài toán hợp đồngbarrier problembài toán màn chắnbench mark problembài toán mẫubench mark problembài toán tiêu chuẩnbenchmark problembài toán điểm chuẩnbenchmark problembài toán điểm mốcbenchmark problembài toán định chuẩnblending problembài toán pha trộnbottle neck problembài toán cổ chaibottle-neck problembài toán cổ chaibottleneck assignment problembài toán cổ chaiboundary value problembài toán giá trị biênboundary value problembài toán biênboundary value problembài toán biên trịboundary value problembài toán bờbrachistochrone problembài toán đường đoản thờicaterer problembài toán người giao hàngcauchy's problem for the wave equationbài toán côsi đối với phương trình truyền sóngcheck problembài toán kiểm traclassical Kepler problembài toán Kepler cổ điểncomplementarity problembài toán bùcomplementarity's problembài toán bùcomplementary problembài toán bùconstruction problembài toán dựng hìnhcontact problembài toán Hertzcontact problembài toán tiếp xúccontinuum problembài toán continumcut problembài toán về giảm giádecision problembài toán quyết địnhdiet problembài toán khẩu phầndirect geodetic problembài toán giao hội thuậndirect problembài toán thuậndirichlet' s problem for poison's equationbài toán đirisơlê đối với phương trình poatxôngeigen problembài toán trị riêngencounter problembài toán gặp nhauequilibrium problembài toán cân bằngextremum problembài toán cực trịfermat's problembài toán fecmafour colour problembài toán bốn màugoldbach's problembài toán gônbachHertzian problembài toán HertzHertzian problembài toán tiếp xúcill-posed problembài toán giả định saiinduction problembài toán cảm ứnginfinite medium problembài toán môi trường vô hạninverse geodetic problembài toán giao hội nghịchinverse problembài toán nghịch đảoisoperimetric (al) problembài toán đẳng chuisoperimetric problembài toán đẳng chuisoperimetrical problembài toán đẳng chuknot problembài toán nút thắtlifting problembài toán nânglinear programming problembài toán quy hoạch tuyến tínhmany-body problembài toán hệ nhiều vậtmany-body problembài toán nhiều vậtmany-body problembài toán nhiều vật thểmap-colouring problembài toán màu bản đồmarriage problembài toán chọn lựamixed boundary value problem for laplace's equationbài toán biên hỗn hợp đối với phương trình laplaxơmixed boundary-value problembài toán bờ hỗn hợpmoment problembài toán mômenmoving boundary problembài toán có biên di độngmultidecision problembài toán nhiều quyết địnhnetwork flow problembài toán luồng mạngneumann's boundary problem for poisson's equationbài toán biên nôiman đối với phương trình poatxôngneumann's boundary value problem for laplace's equationbài toán biên nôiman đối với phương trình laplaxơnon-homogeneous boundary problembài toán biên không thuần nhấtoccupancy problembài toán chiếm chỗparametric problembài toán tham sốprimal problembài toán nguyên thủyprimal problembài toán sơ cấpproblem checkkiểm tra bài toánproblem defining languagengôn ngữ định nghĩa bài toánproblem definitionsự định nghĩa bài toánproblem descriptionmô tả bài toánproblem descriptionsự mô tả bài toánproblem filetập tin bài toánproblem folderdanh mục bài toánproblem modechế độ bài toánproblem modelsbài toán mẫuproblem of coloring of a mapbài toán tô màu bản đồproblem of duplication of a cubebài toán gấp đôi khối lập phươngproblem of four colours, four colours problembài toán bốn màuproblem of quadrature of a circlebài toán cầu phương hình trònproblem of seven bridgesbài toán bảy cây cầuproblem of trisection of an anglebài toán chia ba một gócproblem recoverysự khôi phục bài toánproblem representationsự biểu diễn bài toánproblem sizecỡ bài toánproblem solvingsự giải bài toánproblem solving strategychiến lược giải bài toánproblem-oriented languagengôn ngữ hướng bài toánpseudo-periodic problembài toán giả tuần hoànreducibility problembài toán khả quyruin problembài toán sạt nghiệpruin problembài toán sạt nghiệp (của người chơi)scattering dominated problembài toán chi phối tán xạscattering dominated problembài toán tán xạ chủ yếusearch problembài toán tìm kiếmshort distance problembài toán khoảng cách ngắn nhấtshortest route problembài toán đường đi ngắn nhấtsolution of a linear programming problemnghiệm của bài toán quy hoạch tuyến tínhsolution of Cauchy's problemnghiệm của bài toán côsisolution-problem, solving problembài toán giảistatically determinate problembài toán tĩnh địnhstatically indeterminate problembài toán siêu tĩnhstorage problembài toán về bảo quảnstorage problembài toán về bảo quản (kinh tế)stress analysis problembài toán ứng suấtthree-body problembài toán ba vậtthree-point problembài toán ba điểmtraffic problembài toán giao thôngtraffic problembài toán vận tảitransportation problembài toán vân chuyểntransportation problembài toán vận chuyểntransportation problembài toán vận tảitraveling salesman problembài toán người du lịchtraveling salesman problembài toán "người bán hàng rong"trigonometric moment problembài toán mômen lượng giáctrigonometric problembài toán mômen lượng giáctwo-body problembài toán hai vậttwo-dimensional problembài toán hai chiềutwo-electron problembài toán hai electronuniversal problembài toán phổ dụngvariational problembài toán biến phânwaring's problembài toán varinwell-posed problembài toán giả định đúngword problembài toán từsự cố
vấn đề
vấn đề (nhiệm vụ kỹ thuật trong mô tả sáng chế)
Kinh tế
vấn đề
vấn đề nan giải
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
botheration , box * , can of worms * , complication , count * , crunch * , dilemma , disagreement , dispute , disputed point , doubt , headache * , hitch * , hot water , issue , mess * , obstacle , pickle * , point at issue , predicament , quandary , question , scrape * , squeeze * , trouble , worriment , brainteaser , bugaboo * , cliff-hanger , conundrum , enigma , example , grabber , illustration , intricacy , mind-boggler , mystery , poser * , puzzler , query , riddle , sixty-four thousand dollar question , stickler , stumper , teaser , twister , hornets' nest , bugbear , difficulty , hitch , hydra , imbroglio , knot , labyrinth , morass , perplexity , plight , poser , proposition , puzzle , quagmire , situation , snag , sum , syndrome , unmanageableTừ trái nghĩa
noun
good situation , solutionThuộc thể loại
Cơ - điện tử, Kinh tế, Kỹ thuật chung, Thông dụng, Toán & tin, Từ điển oxford, Từ điển đồng nghĩa tiếng anh, Xây dựng,Xem thêm các từ khác
-
Problem's page
Danh từ: trang hay cột báo bàn đến những vấn đề riêng của bạn đọc, -
Problem-oriented language
ngôn ngữ hướng bài toán, ngôn ngữ hướng vấn đề, -
Problem-solving language
ngôn ngữ giải toán, -
Problem analysis
sự phân tích vấn đề, sự phân tích sự cố, phân tích vấn đề, -
Problem area
vùng sự cố, -
Problem banks
các ngân hàng đang gặp khó khăn, -
Problem check
kiểm tra bài toán, -
Problem child
Danh từ: vấn đề, luận đề, bài toán; điều khó hiểu, khó giải quyết, thế cờ (bày sẵn để... -
Problem defining language
ngôn ngữ định nghĩa bài toán, -
Problem definition
sự định nghĩa bài toán, -
Problem description
sự mô tả bài toán, sự mô tả vấn đề, đề tả, mô tả bài toán, -
Problem determination
sự xác định vấn đề, input/output problem determination (iopd), sự xác định vấn đề nhập/xuất, iopd (input/output problem determination... -
Problem determination aid (PDAID)
sự trợ giúp xác định sự cố, -
Problem determination procedure
phương pháp xác định sự cố, thủ tục xác định vấn đề, -
Problem diagnosis
chẩn đoán trục trặc, sự chẩn đoán vấn đề, phát hiện lỗi, -
Problem file
tập tin bài toán, -
Problem folder
danh mục bài toán, -
Problem isolation procedure (PIP)
phương pháp cách lý sự cố, thủ tục cô lập vấn đề, -
Problem log
nhật ký vấn đề, -
Problem management focal point
tiêu điểm quản lý sự cố,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé) Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.- Hades 15/07/24 03:29:00 Hú~
Chi tiết
Huy Quang đã thích điều này- Huy Quang lâu lắm mới thấy em :))) 0 · 16/07/24 10:50:05
- Thanhphungz 09/07/24 04:39:07 Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một buổi gặp gỡ bạn bè. Mỗi câu chuyện đều có những điểm chung là sự kiên nhẫn, niềm tin và lòng chân thành. Qua những câu chuyện này, chúng ta thấy rằng tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Điều quan trọng là mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ mở lòng và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.Một trong những câu chuyện đáng nhớ là câu chuyện của Minh và Lan. Cả hai gặp nhau qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, nơi họ bắt đầu bằng những cuộc trò chuyện đơn giản. Minh, một chàng trai trầm lắng và ít nói, đã dần dần mở lòng trước sự chân thành và ấm áp của Lan. Sau vài tháng trò chuyện, họ quyết định gặp nhau ngoài đời thực. Cuộc gặp gỡ đầu tiên tại một quán cà phê nhỏ đã trở thành điểm khởi đầu cho một mối quan hệ đẹp đẽ và lâu bền. Sự đồng điệu về sở thích và quan điểm sống đã giúp Minh và Lan xây dựng nên một tình yêu vững chắc, vượt qua mọi khó khăn và thử thách.Không chỉ có Minh và Lan, câu chuyện của Hùng và Mai cũng là một minh chứng cho việc tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất. Hùng và Mai gặp nhau trong một chuyến du lịch nhóm tổ chức bởi công ty. Ban đầu, họ chỉ xem nhau như những người bạn cùng đi du lịch, nhưng qua những hoạt động chung và những cuộc trò chuyện, họ dần nhận ra sự hòa hợp đặc biệt. Sau chuyến du lịch, Hùng quyết định tỏ tình với Mai và may mắn thay, cô cũng có tình cảm với anh. Họ đã cùng nhau vượt qua khoảng cách địa lý và xây dựng nên một mối tình bền chặt.Những câu chuyện này không chỉ là những minh chứng sống động cho sự tồn tại của tình yêu đích thực, mà còn mang lại niềm tin và hy vọng cho những ai vẫn đang tìm kiếm người bạn đời của mình. Dù là qua mạng xã hội, trong các chuyến du lịch hay trong những buổi gặp gỡ bạn bè, tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất và vào những thời điểm mà chúng ta không ngờ tới. Điều quan trọng là mỗi người cần mở lòng, kiên nhẫn và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.Tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ sẵn sàng mở lòng và tin tưởng vào hành trình tìm kiếm tình yêu của mình. Những câu chuyện thành công này là minh chứng rõ ràng nhất cho việc tình yêu đích thực vẫn tồn tại và luôn chờ đợi chúng ta tìm thấy. Xem thêm.
Chi tiết
- Tueanh 22/05/24 02:10:33 Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
Chi tiết
bolttuthan đã thích điều này- rungvn Trong đoạn văn bạn đưa ra, "typology of people" có thể được hiểu là phân loại các nhóm người bị ảnh hưởng bởi dự án. Cụ thể hơn, việc "establishment of a typology of people" nghĩa là... Trong đoạn văn bạn đưa ra, "typology of people" có thể được hiểu là phân loại các nhóm người bị ảnh hưởng bởi dự án. Cụ thể hơn, việc "establishment of a typology of people" nghĩa là thiết lập một hệ thống phân loại để nhận diện và phân loại các nhóm người khác nhau dựa trên các đặc điểm hoặc tình huống cụ thể của họ.Trong ngữ cảnh này, mục đích của việc phân loại này là để hiểu rõ hơn về các nhóm người bị ảnh hưởng bởi dự án, từ đó đưa ra các phương án di dời, bồi thường và khôi phục hoạt động kinh tế phù hợp cho từng nhóm cụ thể.Ví dụ, các nhóm người có thể được phân loại dựa trên:Loại hình kinh tế mà họ tham gia (nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, v.v.).Mức độ bị ảnh hưởng bởi dự án (mất đất, mất nhà, mất công việc, v.v.).Đặc điểm dân số (tuổi tác, giới tính, trình độ học vấn, v.v.).Việc phân loại này giúp cho việc lập kế hoạch và thực hiện các biện pháp hỗ trợ trở nên hiệu quả và công bằng hơn. Xem thêm. 0 · 03/06/24 01:20:04
- Bói Bói 01/02/24 09:10:20 Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
Chi tiết
Huy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này Xem thêm 3 bình luận- Ngocmai94ent How to study English as well as Boi Boi????? 1 · 24/04/24 08:11:15
- Thienn89_tender Dạ. em xin comment 1 chút ạ. Để Tiếng Anh sang một bên. Thật sự em cảm thấy hoạt động thiện nguyện của bọn anh rất ý nghĩa ạ. Em mong anh tiếp tục lan tỏa hành động tử tế của mình và có nhiều người tham... Dạ. em xin comment 1 chút ạ. Để Tiếng Anh sang một bên. Thật sự em cảm thấy hoạt động thiện nguyện của bọn anh rất ý nghĩa ạ. Em mong anh tiếp tục lan tỏa hành động tử tế của mình và có nhiều người tham gia hơn. Hơn nữa, anh cứ liên tục đăng các bài viết như vậy anh ạ vì em or maybe nhiều bạn khác luôn ủng hộ xem bài viết của anh đó ạ. Xem thêm. 0 · 26/05/24 10:27:33
- Bói Bói 26/12/23 03:32:46 Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
Chi tiết
Tây Tây, Huy Quang và 1 người khác đã thích điều này Xem thêm 2 bình luận- Mèo Méo Meo thầy Like dạo ni sao rầu, thấy có đi dạy lại r hử? 0 · 06/01/24 03:08:21
- Bói Bói lạy chúa, em ít vào nên ko thấy cmnt của chế mèo. Dạ đi dạy chơi 2 tháng thôi, thay cho con bạn thân lâm bồn á ^^ Ko kịp thu xếp để đi dạy thêm á chị ơi, vì còn ngựa bà gym, jogging các thứ Trả lời · 01/02/24 09:08:23
- Dreamer Ể, em có một thắc mắc. Wine chỉ dành cho rượu vang thôi chứ ạ? 0 · 08/01/24 08:49:31
- Bói Bói [uncountable, countable] an alcoholic drink made from plants or fruits other than grapeselderberry/rice winehttps://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/wine_1?q=wine wine_1 noun - Definition, pictures, pronunciation and usage notes | Oxford Advanced Learner's Dictionary at OxfordLearnersDictionaries.com www.oxfordlearnersdictionaries.com
Definition of wine_1 noun in Oxford Advanced Learner's Dictionary. Meaning, pronunciation, picture,...
Trả lời · 01/02/24 09:07:22
- Bói Bói [uncountable, countable] an alcoholic drink made from plants or fruits other than grapeselderberry/rice winehttps://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/wine_1?q=wine wine_1 noun - Definition, pictures, pronunciation and usage notes | Oxford Advanced Learner's Dictionary at OxfordLearnersDictionaries.com www.oxfordlearnersdictionaries.com
- Mèo Méo Meo thầy Like dạo ni sao rầu, thấy có đi dạy lại r hử? 0 · 06/01/24 03:08:21
- Bói Bói 26/01/24 01:32:27 Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1:
Từ khóa » Viết Tắt Của Problem
-
PROBLEM Là Gì? -định Nghĩa PROBLEM | Viết Tắt Finder
-
CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG TIN... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
Một Số Từ Viết Tắt Của Nước Ngoài
-
Những Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong Tiếng Anh - Paris English
-
Các Từ Viết Tắt Cực Thông Dụng Trong Tiếng Anh - Thư Viện Bài Giảng
-
CÁC TỪ VIẾT TẮT THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH - Langmaster
-
Các Cách Nói "No Problem" Trong Tiếng Anh - DKN News
-
Các Cách Nói "No Problem" Trong Tiếng Anh - DKN News
-
NP Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
“NP” Có Nghĩa Là Gì? Cách Sử Dụng NP Trên Internet Cực đơn Giản
-
Các Cách Nói "No Problem" Trong Tiếng Anh - DKN News
-
KPT (KEEP - PROBLEM - TRY) - Những điều Cần Biết - Viblo