Pronounce - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /prə.ˈnɑʊnts/
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Pronounce
-
Pronounced - Wiktionary Tiếng Việt
-
Pronounce - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Pronunciation: Past Simple Regular Verbs - Thì Tiếng Anh: Quá Khứ đơn
-
Chia động Từ Của động Từ để PRONOUNCE
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) SAY
-
Ngữ Pháp - Thì Quá Khứ đơn, Cách Thêm Và Phát âm đuôi "-ed" - TFlat
-
Cách Phát âm động Từ Tiếng Anh ở Thì Quá Khứ Khi Thêm Ed - 123doc
-
Cách Phát âm động Từ Tiếng Anh ở Thì Quá Khứ Khi Thêm Ed - 123doc
-
Phân Tích Tiêu Chí Pronunciation Trong IELTS Speaking Và Các Lưu ý ...
-
360 động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh
-
Hỏi đáp Anh Ngữ: Tại Sao -ed Trong 'learned' Lại Phát âm Là /-id/?
-
Unit 43: Cách Phát âm -ed Trong Thì Quá Khứ – Học Hay
-
Fill In The Blank With The Correct Form Of The Given Word.
-
Master Your Pronunciation – (Phần 1) Đọc Hiểu Phát âm Và Phiên ...