Pronounced - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Động từ
      • 1.1.1 Chia động từ
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

pronounced

  1. Quá khứ và phân từ quá khứcủapronounce

Chia động từ

pronounce
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to pronounce
Phân từ hiện tại pronouncing
Phân từ quá khứ pronounced
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại pronounce pronounce hoặc pronouncest¹ pronounces hoặc pronounceth¹ pronounce pronounce pronounce
Quá khứ pronounced pronounced hoặc pronouncedst¹ pronounced pronounced pronounced pronounced
Tương lai will/shall²pronounce will/shallpronounce hoặc wilt/shalt¹pronounce will/shallpronounce will/shallpronounce will/shallpronounce will/shallpronounce
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại pronounce pronounce hoặc pronouncest¹ pronounce pronounce pronounce pronounce
Quá khứ pronounced pronounced pronounced pronounced pronounced pronounced
Tương lai weretopronounce hoặc shouldpronounce weretopronounce hoặc shouldpronounce weretopronounce hoặc shouldpronounce weretopronounce hoặc shouldpronounce weretopronounce hoặc shouldpronounce weretopronounce hoặc shouldpronounce
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại pronounce let’s pronounce pronounce
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tính từ

pronounced

  1. Rõ rệt, rõ ràng. pronounced tendency — khuynh hướng rõ rệt pronounced opinions — những ý kiến rõ rệt

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pronounced”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=pronounced&oldid=1898413” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục pronounced 29 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Pronounce