Pronounced - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Động từ
pronounced
- Quá khứ và phân từ quá khứcủapronounce
Chia động từ
pronounce| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pronounce | |||||
| Phân từ hiện tại | pronouncing | |||||
| Phân từ quá khứ | pronounced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pronounce | pronounce hoặc pronouncest¹ | pronounces hoặc pronounceth¹ | pronounce | pronounce | pronounce |
| Quá khứ | pronounced | pronounced hoặc pronouncedst¹ | pronounced | pronounced | pronounced | pronounced |
| Tương lai | will/shall²pronounce | will/shallpronounce hoặc wilt/shalt¹pronounce | will/shallpronounce | will/shallpronounce | will/shallpronounce | will/shallpronounce |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pronounce | pronounce hoặc pronouncest¹ | pronounce | pronounce | pronounce | pronounce |
| Quá khứ | pronounced | pronounced | pronounced | pronounced | pronounced | pronounced |
| Tương lai | weretopronounce hoặc shouldpronounce | weretopronounce hoặc shouldpronounce | weretopronounce hoặc shouldpronounce | weretopronounce hoặc shouldpronounce | weretopronounce hoặc shouldpronounce | weretopronounce hoặc shouldpronounce |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pronounce | — | let’s pronounce | pronounce | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
pronounced
- Rõ rệt, rõ ràng. pronounced tendency — khuynh hướng rõ rệt pronounced opinions — những ý kiến rõ rệt
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pronounced”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Pronounce
-
Pronounce - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Pronounce - Wiktionary Tiếng Việt
-
Pronunciation: Past Simple Regular Verbs - Thì Tiếng Anh: Quá Khứ đơn
-
Chia động Từ Của động Từ để PRONOUNCE
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) SAY
-
Ngữ Pháp - Thì Quá Khứ đơn, Cách Thêm Và Phát âm đuôi "-ed" - TFlat
-
Cách Phát âm động Từ Tiếng Anh ở Thì Quá Khứ Khi Thêm Ed - 123doc
-
Cách Phát âm động Từ Tiếng Anh ở Thì Quá Khứ Khi Thêm Ed - 123doc
-
Phân Tích Tiêu Chí Pronunciation Trong IELTS Speaking Và Các Lưu ý ...
-
360 động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh
-
Hỏi đáp Anh Ngữ: Tại Sao -ed Trong 'learned' Lại Phát âm Là /-id/?
-
Unit 43: Cách Phát âm -ed Trong Thì Quá Khứ – Học Hay
-
Fill In The Blank With The Correct Form Of The Given Word.
-
Master Your Pronunciation – (Phần 1) Đọc Hiểu Phát âm Và Phiên ...