QUẢ ỔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

QUẢ ỔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch quả ổiguava fruitquả ổi

Ví dụ về việc sử dụng Quả ổi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Quả ổi đào có chứa một lượng lớn vitamin C;Guavas contain a large amount of vitamin C;Mỗi ngày ăn 1 quả ổi bạn sẽ thấy điều“ thần kỳ” xảy ra.Eat a fruit every day and see the magic happening.( Tiếng cười)Đây là vòi nước làm từ một mẩu quả ổi.(Laughter) Then, this faucet here is just a piece of Osage orange.Soderzhanie quả ổi rất khác nhau 72- 1000 mg/ 100 g.Soderzhanie guava fruit varies widely from 72 to 1000 mg/ 100 g.Bạn có biết bằng cách nào màngười ta có thể cho một quả ổi, táo, lê….Do you know how one can put a guava, apple, pear….Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlá ổiMột quả ổi duy nhất chứa 126 mg vitamin C, hoặc 140% DV.One fruit contains 126 mg of vitamin C, that is 140% of the DV.Chúng ta thường nghĩ cam là nguồn cung cấp vitamin C tốt nhất,một quả ổi chứa gấp bốn đến năm lần.Although we typically consider oranges as the best source of vitamin C,one guava loads four to 5 times as much.Một quả ổi duy nhất chứa 126 mg vitamin C, hoặc 140% DV.A single guava contains 126 mg of vitamin C, or 140% of the DV.Trong khi, chúng ta thườngnghĩ cam là nguồn cung cấp vitamin C tốt nhất, một quả ổi chứa gấp bốn đến năm lần.While, we often think oforanges as the best source of vitamin C, one guava packs four to five times as much.Quả ổi thực tế không thay đổi chất lượng và hương vị khi đông lạnh.Guava fruits practically do not change the quality and taste when frozen.Bạn có thể cảm thấy mặt nạ của mắt trở nên mỏng đi và sự hấp thu chất dinh dưỡng bởi da của bạn Thành phần: Vàng 24k, bột ngọc trai vàng,chiết xuất quả ổi vàng, chiết xuất Centella Asiatica, Thủy phân collagen, elastin cellulose gum, nước axit hyaluronic, vv sử dụng: Làm sạch khuôn mặt, gắn mặt nạ mắt chặt chẽ vào các phần của mắt trong khoảng 20 phút.You can clearly feel eyes mask become thinning and the absorption of nutrients by your skin Ingredients: 24K gold, pearl powder gold,gold guava fruit extracts, Centella asiatica extract, Hydrolyzed collagen, elastin cellulose gum, hyaluronic acid water, etc Usage: Clean the face, attach the eye mask closely onto the parts of eyes for about 20 minutes.Quả ổi được dùng ăn tươi, chúng được sử dụng trong món salad và bánh pudding.Guava fruits are eaten fresh, they are used in salads and puddings.Quả ổi Kush nằm trong phân khúc cao cấp của Sativa lai, chồi có màu xanh đậm, màu hổ phách.Guava Kush is in the high end of a Sativa hybrid, the buds are a dark light green, amber trichomes.Quả ổi ngon là một trái cây nhiệt đới mà bạn sẽ phần lớn yêu thích cắn vào khi bạn mang thai.The good old guava is a tropical fruit that you will mostly love biting into while you are pregnant.Một quả ổi chỉ cung cấp khoảng 35 đến 50 calo, vì vậy, đây cũng là lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn giảm béo trong mùa hè.One fruit contains just 35 to 50 calories, so it's a great option for those who are looking to lose body fat over the summer.Quả ổi đào cũng có số lượng nhỏ hơn của nhiều vitamin và khoáng chất quan trọng, làm cho họ một sự bổ sung lành mạnh cho chế độ ăn uống của bạn.Guavas also have smaller quantities of many important vitamins and minerals, making them a healthy addition to your diet.Ổi cũng đang bắt đầu có quả.Cycle is also beginning to bear fruit.Cây ổi khẳng khiu gầy guộc, cao chừng 3m, lá nhỏ, năm nào cũng ra rất nhiều quả.The guava tree is thin, about 3m high, small leaves, every year there are many fruits.Ở Mexico ổi là một thành phần của“ agua fresco”- một loại đồ uống nhẹ không cồn được làm từ ngũ cốc, hoa quả, hạt hoặc hoa trộn với nước và đường.In Mexico, Guava is an ingredient in‘agua fresco', a light non-alcoholic drink made with cereals, fruit, seeds or flowers mixed with water and sugar.Chúng cũng bao gồm dưa đỏ và đào, xuân đào, táo, ổi, quả mơ và bưởi.They also include cantaloupe and peaches, nectarines, apples, guava, apricot and grapefruit.Nhiều loại cây ăn quả khác nhau, bao gồm cả ổi và cacao, cũng đã được tìm thấy.Various fruit trees, including guava and cacao, have also been found.Hơn nữa,các hợp chất được tìm thấy trong lá ổi có hiệu quả trong việc ngăn chặn tất cả các phản ứng dị ứng.Moreover, the compounds found in guava leaves are effective in blocking all allergic reactions.Ngoài ra, ổi còn giúp làm chậm sự tăng trưởng tế bào ung thư vú ở phụ nữ rất hiệu quả..Guava also helps to slow down the growth of breast cancer cells in women very effectively.Ý tưởng là trộn trái cây với các loại hương liệu,chẳng hạn như xoài với gừng, ổi với sả và chanh với thảo quả..The idea was to mix fruits with spices,such as mango with ginger, guava with lemongrass and passionfruit with cardamom.Cuộc Tàn Sát Đại Hưng[ 7] bỉ ổi đã xảy ra như là kết quả của mệnh lệnh trực tiếp của cục công an huyện;The infamous Daxing Massacre[8] occurred as a result of direct instructions by the police department;Thực phẩm giàu vitamin C bao gồm các loại trái cây họ cam quýt, Camu Camu, acerola, cải xoăn, Hoa hồng,currant đen, ổi cũng như các loại trái cây và rau quả khác.Foods rich in vitamin C include citrus fruits, camu camu, acerola, kale, roseship,black currant, guava as well as other fruits and vegetables.Thay vì tráng miệng bằng dưa hấu,xoài hay một loại hoa quả nào khác, bạn cũng có thể thêm trái ổi vào thực đơn tráng miệng của mình để hỗ trợ giảm cân tốt hơn.Instead of dessert with watermelon,mango or any other fruit, you can also add guava to your dessert menu to support better weight loss.Ở nhiều quốc gia, ổi được ăn sống, thường được cắt thành từng phần hoặc ăn như quả táo, trong khi ở các nước khác nó ăn kèm với một ít muối và hạt tiêu, bột cayenne hoặc hỗn hợp gia vị( masala).In many countries, guava is eaten raw, typically cut into quarters or eaten like an apple, whereas in other countries it's eaten with a pinch of salt and pepper, cayenne powder or amix of spices(masala).Một nghiên cứu khác cũng cho thấy hàm lượng chất xơ vàkali cao của ổi đã giúp làm giảm cholesterol toàn phần xuống 7,9%, triglycerid giảm 7% và giảm huyết áp hiệu quả ở những bệnh nhân được chẩn đoán tăng huyết áp.Another investigation published in the Journal of Human Hypertension also foundthat the high fiber and potassium content of guava helped to lower total cholesterol by 7.9%, triglycerides by 7% and effectively reduced blood pressure in patients diagnosed with hypertension.Bạn có thể bao gồm một số loạithực phẩm giàu vitamin C này- ổi, ớt chuông đỏ, kiwi, cam, bưởi, ớt xanh, quả việt quất, tất cả các loại rau họ cải như mầm Brussel hoặc bông cải xanh, dưa đỏ và đậu Hà Lan- trong bữa ăn của bạn để tăng sự hấp thụ sắt của bạn.You can include some of these high vitamin C foods- guava, red bell pepper, kiwi, oranges, grapefruits, green peppers, blueberries, all cruciferous vegetables like Brussel sprouts or broccoli, cantaloupe, and pea pods- in your meals in order to increase your absorption of iron.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 50, Thời gian: 0.0174

Từng chữ dịch

quảdanh từfruitresulteffectballdispenserổidanh từguavaguapaổitrạng từinfamouslyổiđại từoneổingười xác địnhsuch

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh quả ổi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ ổi