QUÁ SÍT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
QUÁ SÍT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch quá sít
too close to call
quá sítquá gần để gọi
{-}
Phong cách/chủ đề:
The race between the leading contenders is considered too close to call.Nhiều bang vẫn quá sít sao nên chúng tôi không có gì nữa để nói thêm tối nay.
Several states are too close to call, so we're not going to have anything more to say tonight.Cử tri Australia có thể phải chờ thêm mấy ngày nữa mới biết được ai sẽ người lãnh đạo chính phủ kếtiếp vì kết quả bầu cử quá sít sao, chưa thể xác định được bên nào giành chiến thắng.
Australians may have to wait a few more days to find out who will be in charge of the nextgovernment as election results are still too close to call.Ngày trước cuộc bầu cử, cả hai ứng cử viên đều không đạt được con số thần kỳ là 270 phiếu đại cử tri cần thiết để chiến thắng,vì kết quả ở Florida quá sít sao.
The day after the election, neither candidate had reached the magic number of 270 electoral votes needed to win,since the vote tally in Florida was too close to call.Phiếu vẫn đang được kiểm và mọi lá phiếu đều đượctính… nhiều bang kết quả quá sít sao, khó có thể quyết định nên chúng tôi sẽ không có gì để nói thêm trong đêm nay.
They are still counting votes and every vote counts,several states are too close to call so we are not going to have anything more to say tonight.”.Điều này đem lại cho nó tầm ảnh hưởng thực sựvề chính sách, vì đa số đạt được bởi liên minh chiến thắng do đảng Quốc đại lãnh đạo là quá sít sao, liên minh này cảm thấy cần phải dựa vào sự ủng hộ của Mặt trận Cánh tả trong phần lớn nhiệm kỳ của mình.
This gave it real influence over policy,since the plurality achieved by the victorious Congress-led coalition was so narrow, it felt the need to rely on Left Front support for much of its term in office.Nhiều người có thể lập luận rằng: với thật nhiều biến số như thế chi phối, một danh mục kếtliễu nền chuyên chế là quá giản lược, và việc đánh giá cách lập quyết định trọng yếu trong những cuộc đấu tranh tương lai đòi hỏi phải chú ý sít sao vào những nhân tố đặc thù trong bối cảnh thời gian và nơi chốn ấy.
Some may argue that with so many variables in play,a checklist for ending tyranny is too simplistic, and that evaluating critical decision making during future conflicts will require paramount attention on factors unique to that time and place. Kết quả: 7, Thời gian: 0.0128 ![]()
quá sáng tạoqua sáu

Tiếng việt-Tiếng anh
quá sít English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Quá sít trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
quátrạng từtoosooverlyexcessivelyquáđại từmuchsíttrạng từcloseTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sít Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Sít Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sít - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
"sít" Là Gì? Nghĩa Của Từ Sít Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
'sít' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Sit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Sit | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
XÍT-NÂY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
5 Thành Ngữ Tiếng Anh Thương Mại Cần Biết - Global Exam
-
Sít Sao Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Con Nít, Nhít, Xít Hay Sít? - Tuổi Trẻ Online
-
Sit Down Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Sit Down Trong Câu Tiếng Anh
-
Holy Shit - Wiktionary Tiếng Việt