QUÃNG ĐƯỜNG ĐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

QUÃNG ĐƯỜNG ĐI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từquãng đường đidistance traveleddu lịch đườngđi đườngmileagesố dặmdặm baytiết kiệmquãng đườngsố kmtiết kiệm nhiên liệudistance travelleddu lịch đườngđi đường

Ví dụ về việc sử dụng Quãng đường đi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
( 2) tính quãng đường đi được;(2) calculate the distance traveled;Quãng đường đi trong khi không ở số.Distance travelled while not in gear.Thống kê hàng ngày/ hàng tuần trên quãng đường đi.Daily/ weekly statistics on distance traveled.Quãng đường đi được theo phương trình của theta bằng với.The distance traveled as a function of theta is equal to-- I will do that in this blue.Giá tùy thuộc vào loại xe và quãng đường đi được.The rates depend on the type of vehicle and the distance travelled.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđi bộ chuyến điđi xe đạp lối đihướng điđi thuyền đi đầu cô điem đicon đường để điHơnSử dụng với trạng từmất điđi cùng quên điđi trước giảm điđi thẳng đừng điđi rồi đi ngang đi nhanh HơnSử dụng với động từđi du lịch đi ra khỏi đi lang thang tiếp tục điđi mua sắm quyết định điđi một mình đi vệ sinh đi ngược lại đi nhà thờ HơnVậy là chúng ta sẽ viết rằng quãng đường đi được-- để tôi chỉnh nó sang cùng màu xanh.So we can write that the distance traveled-- let me do that same green.Số tiền thanh toán phụ thuộc chủ yếu vào loại xe và quãng đường đi.The amount of payment depends primarily on the type of vehicle and the distance traveled.Tốc độ thườngđược mô tả đơn giản là quãng đường đi được trên mỗi đơn vị thời gian.Speed is often described simply as the distance traveled per unit of time.Bởi vì một vài bộ phận bị ảnhhưởng bởi thời gian nhiều hơn là do quãng đường đi.This is because some partsare more affected by time than they are by distance traveled.Acre, nằm giữa quãng đường đi Palm Beach và Fort Lauderdale, gần Atlantic Ocean.Situated on 850 acres,the campus is located near the Atlantic Ocean about halfway between Palm Beach and Fort Lauderdale.Nơi đã từng là hi vọng thì giờ là không gian tiện ích và quãng đường đi rất xa.Where there was once hope, now there is convenient space, and good mileage, good mileage.Vận tốc không khí( quãng đường đi được trên một đơn vị thời gian) thường được biểu thị bằng feet trên phút( FPM).Air velocity(distance traveled per unit of time) is usually expressed in feet per minute(FPM).Xe buýt EURO II( màu cam- vàng) có giá từ 12 đến 22 baht,tùy thuộc vào quãng đường đi.EURO II buses(yellow-orange) cost anything between 12 to 22 baht,depending on the distance travelled.Bạn sẽ nhận được tiền tương ứng với quãng đường đi được, số zombie bạn giết và những cú nhảy ấn tượng.You will receive money corresponding to the distance traveled, the number of zombies you kill and the impressive jump.Cách tốt nhất để ước tính thêm nhucầu calo của bạn là để nhân quãng đường đi trong dặm bằng 40- 50 calo.A good way ofestimating your calorie needs is to multiply the distance travelled in miles by 40-50 calories.Số tiền mà bạn cần phải thựchiện việc thanh toán được xác định bởi các loại xe của bạn và quãng đường đi.The amount that you need tomake the payment as determined by the type of your vehicle and the distance traveled.Các mức phí sửdụng đường cao tốc dựa trên thời gian và quãng đường đi qua vẫn tồn tại ở nhiều nước châu Âu.Charges to use motorways,based either on the amount of time spent or distance travelled, are already in place in many European countries.Quãng đường đi được thực tế sẽ giảm nhiều so với kết quả thử nghiệm nếu xe chở nặng hơn hoặc đi với tốc độ cao hơn.Actual travel distance will be much lower than the test results if the scooter carries heavier article/person or goes at a higher speed.Mang xuống cân,phân khúc chính sẽ cung cấp cho quãng đường đi hợp lý hơn, cải thiện tốc độ, và bao la cải thiện việc chăm sóc của.Bring down the weight,the primary segment will give more reasonable mileage, improve the pace, and vastly improved taking care of.Vì vậy, nếu chiếc xe thuê thuộc về thể loại A( xe chở khách với một chiều cao dưới 1,3 m),1 km quãng đường đi sẽ có giá EUR 0,07026.So, if the rented vehicle belongs to category A(passenger car with a height of less than 1.3 m),1 km of distance traveled will cost EUR 0.07026.Các khí thải tiêu chuẩn mới và quãng đường đi sẽ có nghĩa là kết hợp trung bình tiết kiệm nhiên liệu cho xe mới phải được 35,5 vào năm 2016.The new emissions and mileage standards would mean that combined fuel economy average for new vehicles must be 35.5 by 2016.Chúng ta thườngquá bận tâm tới đích đến mà quên mất việc trân trọng quãng đường đi, đặc biệt là những sự tốt đẹp ta gặp trên con đường ấy.We are oftenso caught up in our destination that we forget to appreciate the journey, especially the goodness of the people we meet along the way.Một chạy quãng đường đi có thể cho phép một khách du lịch để( lại) đủ điều kiện cho một mức độ ưu tú có lợi, đòi hỏi một số lượng tối thiểu dặm để đủ điều kiện.A mileage run may allow a traveler to(re-)qualify for a beneficial elite level, which requires a minimum number of miles to qualify.Khi mua một chiếc Rolls- Royce mới, bạn sẽ nhận được dịch vụ bảo dưỡng và bảo trì miễn phí từ đội ngũ của chúng tôi trong bốn năm đầu tiên,không phụ thuộc quãng đường đi của xe.When you buy a new Rolls-Royce, your service and maintenance is covered by our service package for the first four years,regardless of the car's mileage.Sóng iii đỏ đã trở thành 361.8% quãng đường đi trong sóng i màu đỏ và sau khi điều chỉnh nhỏ trong sóng iv đỏ đến mức 1.4208 sự phục hồi bốc đồng tiếp theo trên 1.4569 nên được nhìn thấy.Red wave iii has become 361.8% the distance traveled in red wave i and after a small correction in red wave iv to 1.4208 the next impulsive rally above 1.4569 should be seen.Các nhà quản lý thường đánh giá hiệu quả hoạt động của mạng phân phối sử dụng một số số lượng có hạn các KPI cơ bản,chẳng hạn như tổng thời gian và quãng đường đi, và tỷ lệ hàng giao.Managers typically evaluate delivery network performance using a limited number of basic Key Performance Indicators,such as total time and distance traveled, and the percentage of goods delivered.Trong thẻ đến sẽ được hiển thị để bạn thu nhỏ ở góc của màn hình, và bạn sẽ kiểm soát chuyển động của bạn,nghiên cứu quãng đường đi và luôn luôn còn lại đến ngày với những diễn biến mới nhất.During the arrival card will be visible to you in miniature in the corner of the screen, and you will control your movement,studying the distance traveled and always remaining up to date with the latest twist.Nếu xe được trang bị một trong một vài loại lốp dự phòng tạm thời, hãy chắc chắn kiểm tra hông lốp dự phòng để biết chính xác thông tin về những giới hạn của áp suất lốp,tốc độ và quãng đường đi.If your car is equipped with one of the several types of temporary spares, be sure to check the spare tyre's sidewall for the correct inflation pressure,speed, and mileage limitations.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0196

Từng chữ dịch

quãngdanh từintervaldistancequãngtrạng từlongquãngđộng từspentquãngfor the restđườngdanh từroadsugarwaylinestreetđiđộng từgocometakegetđitrạng từaway quãng đường di chuyểnquang hóa

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh quãng đường đi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hỏi Về Quãng đường Trong Tiếng Anh