Quê - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
quê IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Chữ Nôm
- 1.3 Từ tương tự
- 1.4 Danh từ
- 1.5 Tính từ
- 1.5.1 Dịch
- 1.6 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwe˧˧ | kwe˧˥ | we˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwe˧˥ | kwe˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𡋣: quê
- 圭: khuê, quê, que, khoai
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- quế
- què
- Quế
- quẻ
- que
Danh từ
quê
- Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với mình. Về thăm quê. Xa quê đã nhiều năm.
- Nông thôn. Ở quê ra tỉnh.
Tính từ
quê
- Có vẻ mộc mạc, thô kệch, không tinh tế, thanh lịch. Ăn mặc hơi quê. Trông nó quê lắm.
- tưởng thế nhưng không phải thế Quê một cục
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quê”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Từ khóa » đồng Quê Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đồng Quê - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đồng Quê" - Là Gì?
-
'đồng Quê' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đồng Quê Là Gì, Nghĩa Của Từ Đồng Quê
-
Từ đồng Quê Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Đồng Quê – Wikipedia Tiếng Việt
-
Que - Wiktionary Tiếng Việt
-
ở đồng Quê Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
"Từ điển Chính Tả" Sai Chính Tả ! - Báo Người Lao động
-
QUÊ HƯƠNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Country Music Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
• Cảnh đồng Quê, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Idyl, Idyll | Glosbe